Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Cẩm Giàng, huyện Thanh Hà và TP Hải Dương năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Cẩm Giàng, huyện Thanh Hà và TP Hải Dương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:34:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,810,632,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2+A3) | |||
| B | Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Cẩm Giàng năm 2021 (A1.1+A1.2) | |||
| C | Chỉnh trang cáp viễn thông (A1.1.1+A1.1.2) | |||
| D | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.966 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | Bộ |
| 4 | Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | Bộ |
| 5 | Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 6 | Gông treo cáp loại X2C mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Bộ |
| 7 | Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | Bộ |
| 8 | Cáp thép bọc nhựa Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.656 | Mét |
| 9 | Dây rút bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.063 | Mét |
| 10 | Xà lánh 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| E | Chi phí xây lắp (A1.1.2.1+A1.1.2.2+A1.1.2.3) | |||
| F | Bó cáp | |||
| 1 | Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,656 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | Bộ |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 5 | Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | Bộ |
| 6 | Thanh thải cáp quang thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,609 | km |
| 7 | Thanh thải cáp đồng thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,065 | km |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đai bó cáp loại D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.966 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt xà lánh 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Bó buộc dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,656 | km |
| G | Ra, kéo, căng hãm các loại cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi | 23,435 | km | |
| 2 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi | 17,754 | km | |
| 3 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 48 sợi | 0,135 | km | |
| H | Tháo dỡ các loại cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi | 23,435 | km | |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi | 17,889 | km | |
| I | Chỉnh trang lưới điện (A1.2.1+A1.2.2+A1.2.3) | |||
| J | Chi phí xây lắp (A1.2.1.1+A1.2.1.2+A1.2.1.3+A1.2.1.4) | |||
| K | Lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Hộp chia điện 6 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Hộp |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 3 | Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột 2LT10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 02 hộp công tơ loại cột H đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 8 | Đầu cốt AM10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt AM16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | Cái |
| 12 | Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hộp |
| 13 | Vỏ hộp nhựa 03 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 14 | Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Hộp |
| 15 | Vỏ hộp nhựa 03 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 16 | Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 17 | Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | Mét |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Mét |
| 21 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,01 | Mét |
| 22 | Cáp Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mét |
| 23 | Cáp Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 24 | ATM tép 1 pha 32A (loại cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | Cái |
| 25 | ATM tép 3 pha 63A (loại cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718 | Bộ |
| 27 | Biển báo 2 nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | Cuộn |
| 29 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | Kg |
| 30 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | Cái |
| 31 | Kẹp siết cáp 2x4 bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | Cái |
| 32 | Kẹp siết 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cái |
| 33 | Má ốp có vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Bộ |
| 34 | Dây thép bọc nhựa loại 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | Mét |
| 35 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805 | Mét |
| 36 | Nhân công vệ sinh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Cột |
| 37 | Lắp đặt hộp chia điện trọn bộ lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Hộp |
| 38 | Kéo lại dây sau công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | Hộ |
| 39 | Kéo lại dây sau công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộ |
| 40 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/2 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| L | Lắp đặt vật tư tận dụng lại | |||
| 1 | Đấu nối lại hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ | 4 | Hộp | |
| 2 | Đấu nối lại hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ | 7 | Hộp | |
| 3 | Đấu nối lại hộp công tơ 1 pha H4/3 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ | 3 | Hộp | |
| 4 | Đấu nối lại hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ | 31 | Hộp | |
| M | Phần thu hồi | |||
| 1 | Vỏ công tơ 1 pha H2 | 61 | Hộp | |
| 2 | Vỏ công tơ 1 pha H4 | 35 | Hộp | |
| 3 | Vỏ công tơ 3 pha | 1 | Hộp | |
| 4 | Cầu dao 1 pha 20A | 131 | Cái | |
| 5 | Cầu dao 3 pha 60A | 1 | Cái | |
| N | Vật tư phục vụ TN mẫu | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 3 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| O | Chi phí thí nghiệm (A1.2.2.1+A1.2.2.2) | |||
| P | Chí phí thí nghiệm vật tư mới | |||
| 1 | ATM tép 1 pha 32A (loại cài) | 283 | Cái | |
| 2 | ATM tép 3 pha 63A (loại cài) | 1 | Cái | |
| Q | Chí phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | 1 | mẫu | |
| 3 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm | 1 | mẫu | |
| R | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) | 0,5 | Ca | |
| S | Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Thanh Hà năm 2021 (A2.1+A2.2) | |||
| T | Chỉnh trang cáp viễn thông (A2.1.1+A2.1.2) | |||
| U | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Bộ |
| 4 | Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 5 | Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 6 | Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Bộ |
| 7 | Cáp thép bọc nhựa Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.150 | Mét |
| 8 | Dây rút bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669 | Mét |
| 9 | Xà lánh 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| V | Chi phí xây lắp (A2.1.2.1+A2.1.2.2+A2.1.2.3) | |||
| W | Bó cáp | |||
| 1 | Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Bộ |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cây |
| 5 | Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Bộ |
| 6 | Thanh thải cáp quang thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,302 | km |
| 7 | Thanh thải cáp đồng thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | km |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đai bó cáp loại D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt xà lánh 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Bó buộc dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | km |
| X | Ra, kéo, căng hãm các loại cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi | 12,66 | km | |
| 2 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi | 8,021 | km | |
| Y | Tháo dỡ các loại cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi | 12,66 | km | |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi | 8,021 | km | |
| Z | Chỉnh trang lưới điện (A2.2.1+A2.2.2+A2.2.3) | |||
| AA | Chi phí xây lắp (A2.2.1.1+A2.2.1.2+A2.2.1.3) | |||
| AB | Lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Hộp chia điện conpozit 6 đầu ra (cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 3 | Xà đỡ 03 hộp công tơ loại cột LT10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 02 hộp công tơ loại cột LT10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Cái |
| 9 | Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Hộp |
| 10 | Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | Mét |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Mét |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | Mét |
| 14 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | Mét |
| 15 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | Mét |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419 | Mét |
| 17 | Ống ghen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 18 | Kính lắp hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 19 | Keo Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 20 | ATM tép 1 pha 40A (loại cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | Cái |
| 21 | ATM tép 3 pha 63A (loại cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Ghíp GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 24 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | Kg |
| 25 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 26 | Kẹp siết cáp 2x6 bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Cái |
| 27 | Tấm má ốp vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Bộ |
| 28 | Dây thép bọc nhựa loại 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 29 | Băng dính hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cuộn |
| 30 | Vệ sinh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | vị trí |
| 31 | Bàn chải sắt (0,15c/cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp chia điện trọn bộ lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| AC | Lắp đặt vật tư tận dụng lại | |||
| 1 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột | 2 | Hộp | |
| 2 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột | 1 | Hộp | |
| 3 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột | 4 | Hộp | |
| 4 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 3 pha trên cột vào ĐZ | 8 | Hộp | |
| 5 | Di chuyển vị trí hộp công tơ đo xa RF trên cột | 5 | Hộp | |
| 6 | Di chuyển vị trí hộp chia điện trên cột | 15 | Hộp | |
| 7 | Di chuyển vị trí hộp tụ bù hạ thế trên cột | 1 | Hộp | |
| 8 | Di chuyển vị trí hộp tiếp địa trên cột | 2 | Hộp | |
| 9 | Kéo lại dây sau công tơ 1 pha | 297 | Hộ | |
| 10 | Kéo lại dây sau công tơ 3 pha | 26 | hộ | |
| AD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Vỏ công tơ 1 pha H2 | 6 | Hộp | |
| 2 | Vỏ công tơ 1 pha H4 | 39 | Hộp | |
| 3 | Vỏ công tơ 3 pha | 1 | Hộp | |
| 4 | Cầu dao 1 pha 20A | 84 | Cái | |
| 5 | Cầu dao 3 pha 60A | 1 | Cái | |
| AE | Vật tư phục vụ TN mẫu | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| AF | Chi phí thí nghiệm (A2.2.2.1+ A2.2.2.2) | |||
| AG | Chí phí thí nghiệm vật tư mới | |||
| 1 | ATM tép 1 pha 40A (loại cài) | 175 | Cái | |
| 2 | ATM tép 3 pha 63A (loại cài) | 1 | Cái | |
| AH | Chí phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 (m) | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1 | mẫu | |
| AI | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) | 0,5 | Ca | |
| AJ | Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Hải Dương năm 2021 (A3.1+A3.2) | |||
| AK | Chỉnh trang cáp viễn thông (A3.1.1+A3.1.2) | |||
| AL | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872 | Bộ |
| 3 | Đai bó cáp Ø200 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Bộ |
| 4 | Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | Bộ |
| 5 | Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Bộ |
| 6 | Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 7 | Gông treo cáp loại X2C mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Bộ |
| 9 | Cáp thép bọc nhựa Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.340 | Mét |
| 10 | Dây rút bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.013 | Mét |
| 11 | Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 12 | Xà lánh 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| AM | Chi phí xây lắp (A3.1.2.1+A3.1.2.2+A3.1.2.3) | |||
| AN | Bó cáp | |||
| 1 | Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | Bộ |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cây |
| 5 | Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341 | Bộ |
| 6 | Thanh thải cáp quang thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,373 | km |
| 7 | Thanh thải cáp đồng thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,185 | km |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đai bó cáp loại D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đai bó cáp loại D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt xà lánh 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bó buộc dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | km |
| AO | Ra, kéo, căng hãm các loại cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 50x2 | 2,404 | km | |
| 2 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi | 16,39 | km | |
| 3 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi | 4,933 | km | |
| AP | Tháo dỡ các loại cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2 | 2,404 | km | |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi | 16,39 | km | |
| 3 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi | 4,933 | km | |
| AQ | Chỉnh trang lưới điện (A3.2.1+A3.2.2+A3.2.3) | |||
| AR | Chi phí xây lắp (A3.2.1.1+A3.2.1.2+A3.2.1.3+A3.2.1.4) | |||
| AS | Lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Căng dây lấy độ võng dây cáp VX Al/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 4 | Hộp chia điện compozit 6 đầu ra (cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (nối dây sau công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Xà đỡ hộp công tơ X2L-4H cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ hộp công tơ X2L-4H cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột LT16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột 2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ hộp công tơ X1-2H cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà X2L-1,2m cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 15 | Xà X2L-1,2m cột 2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Xà X2L-1,2m cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Xà X2L-1,2m cột LT16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà XTA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà XTB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà XT cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà XT cột TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp tổng TBA UBTP, Bắc Sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp tổng TBA VP UBTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa lặp lại RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 27 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 29 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 30 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 31 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | Cái |
| 32 | Đầu cốt AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 33 | Đầu cốt AM16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 34 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 35 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | Hộp |
| 37 | Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hộp |
| 38 | Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Mét |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Mét |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+ 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 43 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.256 | Mét |
| 44 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | Mét |
| 45 | Dây Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | Mét |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515 | Mét |
| 47 | ATM tép 1 pha 40A (loại cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742 | Cái |
| 48 | ATM tép 3 pha 100A (loại cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 49 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | cái |
| 50 | Ghíp GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Ghíp A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Kẹp siết 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 53 | Kẹp treo 4x70-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Ống nối M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Ống nối A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | Kg |
| 57 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | Cái |
| 58 | Kẹp siết cáp 2x6 bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457 | Cái |
| 59 | Tấm má ốp vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | Bộ |
| 60 | Dây thép bọc nhựa loại 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | m |
| 61 | Băng dính hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | Cuộn |
| 62 | Băng dính 3 màu (vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cuộn |
| 63 | Biển 5S TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Biển báo 2 nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Vệ sinh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | vị trí |
| 68 | Bàn chải sắt (0,15c/cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 69 | Đá cắt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | viên |
| 70 | Keo xịt bọt nở 750ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lọ |
| 71 | Sơn xịt loại ATM màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lọ |
| 72 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | Hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/1 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/2 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 77 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hộp |
| AT | Lắp đặt vật tư tận dụng lại | |||
| 1 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột | 3 | Hộp | |
| 2 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột | 14 | Hộp | |
| 3 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột | 44 | Hộp | |
| 4 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 3 pha trên cột vào ĐZ | 50 | Hộp | |
| 5 | Di chuyển vị trí hộp chia điện trên cột | 31 | Hộp | |
| 6 | Di chuyển vị trí hộp tụ bù hạ thế trên cột | 2 | Hộp | |
| 7 | Kéo lại dây sau công tơ 1 pha | 207 | Hộ | |
| 8 | Kéo lại dây sau công tơ 3 pha | 50 | hộ | |
| 9 | Lắp đặt tận dụng dây VX Al/XLPE 4x120 | 24,6 | m | |
| AU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/ PVC 4x120 thu hồi | 48,4 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 mm2 | 50 | Mét | |
| 3 | Vỏ chia điện, hộp tiếp địa | 15 | Hộp | |
| 4 | Vỏ công tơ 1 pha H1 | 27 | Hộp | |
| 5 | Vỏ công tơ 1 pha H2 | 25 | Hộp | |
| 6 | Vỏ công tơ 1 pha H4 | 164 | Hộp | |
| 7 | Vỏ công tơ 3 pha | 4 | Hộp | |
| 8 | ATM 1 pha 32A | 91 | Cái | |
| 9 | Cầu dao 1 pha 20A | 380 | Cái | |
| 10 | Cầu dao 3 pha 60A | 3 | Cái | |
| 11 | Xà đường trục các loại | 29 | bộ | |
| 12 | Xà X1-4S | 22 | bộ | |
| 13 | Kèm xà các loại | 1 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp tổng | 1 | bộ | |
| AV | Vật tư phục vụ TN mẫu | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| AW | Chi phí thí nghiệm (A3.2.2.1+A3.2.2.2+A3.2.2.3) | |||
| AX | Chí phí thí nghiệm vật tư mới | |||
| 1 | ATM tép 1 pha 40A (loại cài) | 742 | Cái | |
| 2 | ATM tép 3 pha 100A (loại cài) | 3 | Cái | |
| AY | Chí phí thí nghiệm vật tư thu hồi | |||
| 1 | ATM tép 1 pha 32A | 91 | cái | |
| AZ | Chí phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) | 1 | mẫu | |
| BA | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) | 0,5 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.910.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi