Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Cẩm Giàng, huyện Thanh Hà và TP Hải Dương năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646143-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Cẩm Giàng, huyện Thanh Hà và TP Hải Dương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210620533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:34:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,810,632,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2+A3)
B Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Cẩm Giàng năm 2021 (A1.1+A1.2)
C Chỉnh trang cáp viễn thông (A1.1.1+A1.1.2)
D Chi phí mua sắm vật tư
1 Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.966 Bộ
3 Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287 Bộ
4 Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 Bộ
5 Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
6 Gông treo cáp loại X2C mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Bộ
7 Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 Bộ
8 Cáp thép bọc nhựa Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.656 Mét
9 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.063 Mét
10 Xà lánh 1,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
11 Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bộ
E Chi phí xây lắp (A1.1.2.1+A1.1.2.2+A1.1.2.3)
F Bó cáp
1 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,656 km
2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 Bộ
3 Đóng các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cây
5 Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474 Bộ
6 Thanh thải cáp quang thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,609 km
7 Thanh thải cáp đồng thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,065 km
8 Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 Bộ
9 Lắp đặt đai bó cáp loại D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.966 Bộ
10 Lắp đặt thanh dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 Bộ
11 Lắp đặt xà lánh 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
12 Bó buộc dây rút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,656 km
G Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi 23,435 km
2 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi 17,754 km
3 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 48 sợi 0,135 km
H Tháo dỡ các loại cáp
1 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi 23,435 km
2 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi 17,889 km
I Chỉnh trang lưới điện (A1.2.1+A1.2.2+A1.2.3)
J Chi phí xây lắp (A1.2.1.1+A1.2.1.2+A1.2.1.3+A1.2.1.4)
K Lắp đặt vật tư mới
1 Hộp chia điện 6 đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Hộp
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Mét
3 Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
4 Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột 2LT10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
5 Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
6 Xà đỡ 02 hộp công tơ loại cột H đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
7 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Cái
8 Đầu cốt AM10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 Đầu cốt AM16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
10 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
11 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 Cái
12 Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Hộp
13 Vỏ hộp nhựa 03 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
14 Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 Hộp
15 Vỏ hộp nhựa 03 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
16 Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
17 Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
18 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266 Mét
19 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
20 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 Mét
21 Cáp Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544,01 Mét
22 Cáp Cu/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Mét
23 Cáp Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
24 ATM tép 1 pha 32A (loại cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283 Cái
25 ATM tép 3 pha 63A (loại cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 718 Bộ
27 Biển báo 2 nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
28 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 Cuộn
29 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8 Kg
30 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448 Cái
31 Kẹp siết cáp 2x4 bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 Cái
32 Kẹp siết 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cái
33 Má ốp có vòng tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 Bộ
34 Dây thép bọc nhựa loại 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 Mét
35 Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 805 Mét
36 Nhân công vệ sinh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Cột
37 Lắp đặt hộp chia điện trọn bộ lên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Hộp
38 Kéo lại dây sau công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434 Hộ
39 Kéo lại dây sau công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộ
40 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/2 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
41 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
42 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Hộp
43 Lắp đặt hộp công tơ 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
L Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1 Đấu nối lại hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ 4 Hộp
2 Đấu nối lại hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ 7 Hộp
3 Đấu nối lại hộp công tơ 1 pha H4/3 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ 3 Hộp
4 Đấu nối lại hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ 31 Hộp
M Phần thu hồi
1 Vỏ công tơ 1 pha H2 61 Hộp
2 Vỏ công tơ 1 pha H4 35 Hộp
3 Vỏ công tơ 3 pha 1 Hộp
4 Cầu dao 1 pha 20A 131 Cái
5 Cầu dao 3 pha 60A 1 Cái
N Vật tư phục vụ TN mẫu
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
2 Cáp Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
3 Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
O Chi phí thí nghiệm (A1.2.2.1+A1.2.2.2)
P Chí phí thí nghiệm vật tư mới
1 ATM tép 1 pha 32A (loại cài) 283 Cái
2 ATM tép 3 pha 63A (loại cài) 1 Cái
Q Chí phí thí nghiệm mẫu
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 1 mẫu
2 Cáp Cu/PVC 1x6mm2 1 mẫu
3 Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm 1 mẫu
R Chi phí vận chuyển
1 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) 0,5 Ca
2 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) 0,5 Ca
S Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Thanh Hà năm 2021 (A2.1+A2.2)
T Chỉnh trang cáp viễn thông (A2.1.1+A2.1.2)
U Chi phí mua sắm vật tư
1 Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 641 Bộ
3 Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 Bộ
4 Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Bộ
5 Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Bộ
6 Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Bộ
7 Cáp thép bọc nhựa Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.150 Mét
8 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669 Mét
9 Xà lánh 1,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
10 Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
V Chi phí xây lắp (A2.1.2.1+A2.1.2.2+A2.1.2.3)
W Bó cáp
1 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 km
2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Bộ
3 Đóng các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cây
5 Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 Bộ
6 Thanh thải cáp quang thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,302 km
7 Thanh thải cáp đồng thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,575 km
8 Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Bộ
9 Lắp đặt đai bó cáp loại D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 641 Bộ
10 Lắp đặt thanh dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Bộ
11 Lắp đặt xà lánh 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
12 Bó buộc dây rút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 km
X Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi 12,66 km
2 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi 8,021 km
Y Tháo dỡ các loại cáp
1 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi 12,66 km
2 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi 8,021 km
Z Chỉnh trang lưới điện (A2.2.1+A2.2.2+A2.2.3)
AA Chi phí xây lắp (A2.2.1.1+A2.2.1.2+A2.2.1.3)
AB Lắp đặt vật tư mới
1 Hộp chia điện conpozit 6 đầu ra (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m
3 Xà đỡ 03 hộp công tơ loại cột LT10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
4 Xà đỡ 02 hộp công tơ loại cột LT10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
5 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
6 Đầu cốt AM35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
7 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
8 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Cái
9 Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Hộp
10 Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 Mét
12 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Mét
13 Cáp Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 Mét
14 Dây Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 Mét
15 Dây Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 Mét
16 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419 Mét
17 Ống ghen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
18 Kính lắp hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
19 Keo Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
20 ATM tép 1 pha 40A (loại cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 Cái
21 ATM tép 3 pha 63A (loại cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Ghíp GN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
24 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 Kg
25 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Cái
26 Kẹp siết cáp 2x6 bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 Cái
27 Tấm má ốp vòng tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Bộ
28 Dây thép bọc nhựa loại 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
29 Băng dính hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Cuộn
30 Vệ sinh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 vị trí
31 Bàn chải sắt (0,15c/cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt hộp chia điện trọn bộ lên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
33 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
34 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Hộp
35 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
AC Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1 Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột 2 Hộp
2 Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột 1 Hộp
3 Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột 4 Hộp
4 Di chuyển vị trí hộp công tơ 3 pha trên cột vào ĐZ 8 Hộp
5 Di chuyển vị trí hộp công tơ đo xa RF trên cột 5 Hộp
6 Di chuyển vị trí hộp chia điện trên cột 15 Hộp
7 Di chuyển vị trí hộp tụ bù hạ thế trên cột 1 Hộp
8 Di chuyển vị trí hộp tiếp địa trên cột 2 Hộp
9 Kéo lại dây sau công tơ 1 pha 297 Hộ
10 Kéo lại dây sau công tơ 3 pha 26 hộ
AD Phần thu hồi
1 Vỏ công tơ 1 pha H2 6 Hộp
2 Vỏ công tơ 1 pha H4 39 Hộp
3 Vỏ công tơ 3 pha 1 Hộp
4 Cầu dao 1 pha 20A 84 Cái
5 Cầu dao 3 pha 60A 1 Cái
AE Vật tư phục vụ TN mẫu
1 Cáp Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
AF Chi phí thí nghiệm (A2.2.2.1+ A2.2.2.2)
AG Chí phí thí nghiệm vật tư mới
1 ATM tép 1 pha 40A (loại cài) 175 Cái
2 ATM tép 3 pha 63A (loại cài) 1 Cái
AH Chí phí thí nghiệm mẫu
1 Cáp Cu/PVC 1x6mm2 1 mẫu
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 (m) 1 mẫu
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 1 mẫu
AI Chi phí vận chuyển
1 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) 0,5 Ca
2 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) 0,5 Ca
AJ Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Hải Dương năm 2021 (A3.1+A3.2)
AK Chỉnh trang cáp viễn thông (A3.1.1+A3.1.2)
AL Chi phí mua sắm vật tư
1 Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 872 Bộ
3 Đai bó cáp Ø200 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 Bộ
4 Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 Bộ
5 Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 Bộ
6 Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
7 Gông treo cáp loại X2C mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
8 Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Bộ
9 Cáp thép bọc nhựa Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.340 Mét
10 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.013 Mét
11 Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bộ
12 Xà lánh 1,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
AM Chi phí xây lắp (A3.1.2.1+A3.1.2.2+A3.1.2.3)
AN Bó cáp
1 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 km
2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 Bộ
3 Đóng các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cây
5 Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341 Bộ
6 Thanh thải cáp quang thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,373 km
7 Thanh thải cáp đồng thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,185 km
8 Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Bộ
9 Lắp đặt đai bó cáp loại D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 872 Bộ
10 Lắp đặt đai bó cáp loại D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 Bộ
11 Lắp đặt thanh dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Bộ
12 Lắp đặt xà lánh 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
13 Bó buộc dây rút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 km
AO Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1 Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 50x2 2,404 km
2 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi 16,39 km
3 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi 4,933 km
AP Tháo dỡ các loại cáp
1 Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2 2,404 km
2 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi 16,39 km
3 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi 4,933 km
AQ Chỉnh trang lưới điện (A3.2.1+A3.2.2+A3.2.3)
AR Chi phí xây lắp (A3.2.1.1+A3.2.1.2+A3.2.1.3+A3.2.1.4)
AS Lắp đặt vật tư mới
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 m
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
3 Căng dây lấy độ võng dây cáp VX Al/XLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
4 Hộp chia điện compozit 6 đầu ra (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Hộp
5 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237 m
6 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (nối dây sau công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Xà đỡ hộp công tơ X2L-4H cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
8 Xà đỡ hộp công tơ X2L-4H cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Bộ
10 Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột LT16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
12 Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột 2H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
13 Xà đỡ hộp công tơ X1-2H cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
14 Xà X2L-1,2m cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
15 Xà X2L-1,2m cột 2H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
16 Xà X2L-1,2m cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
17 Xà X2L-1,2m cột LT16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
18 Xà XTA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Xà XTB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Xà XT cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
21 Xà XT cột TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
22 Giá đỡ cáp tổng TBA UBTP, Bắc Sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
23 Giá đỡ cáp tổng TBA VP UBTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
25 Tiếp địa lặp lại RC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
27 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
28 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
29 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
30 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
31 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 Cái
32 Đầu cốt AM35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
33 Đầu cốt AM16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
34 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
35 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
36 Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 Hộp
37 Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Hộp
38 Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
39 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Mét
40 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 Mét
41 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+ 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
42 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
43 Cáp Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.256 Mét
44 Dây Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 Mét
45 Dây Cu/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 Mét
46 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515 Mét
47 ATM tép 1 pha 40A (loại cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 742 Cái
48 ATM tép 3 pha 100A (loại cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
49 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428 cái
50 Ghíp GN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Ghíp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Kẹp siết 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
53 Kẹp treo 4x70-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Ống nối M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Ống nối A50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 Kg
57 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 Cái
58 Kẹp siết cáp 2x6 bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457 Cái
59 Tấm má ốp vòng tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 Bộ
60 Dây thép bọc nhựa loại 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387 m
61 Băng dính hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 Cuộn
62 Băng dính 3 màu (vàng, xanh, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cuộn
63 Biển 5S TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
64 Biển cáo thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Biển báo 2 nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
67 Vệ sinh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 vị trí
68 Bàn chải sắt (0,15c/cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
69 Đá cắt 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 viên
70 Keo xịt bọt nở 750ml Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 lọ
71 Sơn xịt loại ATM màu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lọ
72 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hộp
73 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 Hộp
74 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/1 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
75 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/2 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
76 Lắp đặt hộp công tơ 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
77 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Hộp
AT Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1 Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột 3 Hộp
2 Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột 14 Hộp
3 Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột 44 Hộp
4 Di chuyển vị trí hộp công tơ 3 pha trên cột vào ĐZ 50 Hộp
5 Di chuyển vị trí hộp chia điện trên cột 31 Hộp
6 Di chuyển vị trí hộp tụ bù hạ thế trên cột 2 Hộp
7 Kéo lại dây sau công tơ 1 pha 207 Hộ
8 Kéo lại dây sau công tơ 3 pha 50 hộ
9 Lắp đặt tận dụng dây VX Al/XLPE 4x120 24,6 m
AU Phần thu hồi
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/ PVC 4x120 thu hồi 48,4 m
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 mm2 50 Mét
3 Vỏ chia điện, hộp tiếp địa 15 Hộp
4 Vỏ công tơ 1 pha H1 27 Hộp
5 Vỏ công tơ 1 pha H2 25 Hộp
6 Vỏ công tơ 1 pha H4 164 Hộp
7 Vỏ công tơ 3 pha 4 Hộp
8 ATM 1 pha 32A 91 Cái
9 Cầu dao 1 pha 20A 380 Cái
10 Cầu dao 3 pha 60A 3 Cái
11 Xà đường trục các loại 29 bộ
12 Xà X1-4S 22 bộ
13 Kèm xà các loại 1 bộ
14 Giá đỡ cáp tổng 1 bộ
AV Vật tư phục vụ TN mẫu
1 Cáp Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
AW Chi phí thí nghiệm (A3.2.2.1+A3.2.2.2+A3.2.2.3)
AX Chí phí thí nghiệm vật tư mới
1 ATM tép 1 pha 40A (loại cài) 742 Cái
2 ATM tép 3 pha 100A (loại cài) 3 Cái
AY Chí phí thí nghiệm vật tư thu hồi
1 ATM tép 1 pha 32A 91 cái
AZ Chí phí thí nghiệm mẫu
1 Cáp Cu/PVC 1x6mm2 1 mẫu
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 1 mẫu
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) 1 mẫu
BA Chi phí vận chuyển
1 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) 0,5 Ca
2 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) 0,5 Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->