Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Phong Điền và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 16:09:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,798,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940,78 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5576 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70, Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.901,77 | 1 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,76 | 1 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,72 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,91 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | 1 m3 |
| 4 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,95 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL bq | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,183 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất mương = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,87 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,77 | 1 m3 |
| 8 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,09 | 1 m3 |
| C | *\3- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| D | *\4- Nút giao : | |||
| E | +) Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,97 | 1 m2 |
| 2 | Vuốt nối mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,16 | 1 m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2757 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70, Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,33 | 1 m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,85 | 1 m2 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,93 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | 1 m3 |
| 9 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | 1 m3 |
| F | +) Nền đường : | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | 1 m3 |
| 3 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | 1 m2 |
| G | +) Hoàn trả vỉa hè : | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL bq | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m3 |
| H | *\5- Mương thoát nước : | |||
| I | +) Mương không chịu lực : | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,27 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,71 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,59 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8866 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT mương thoát nước, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.132,94 | 1 m2 |
| J | +) Tấm đan mương : | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,97 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8824 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2693 | 1 tấn |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,56 | 1 m |
| 5 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,98 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | 1 Cái |
| K | +) Mương chịu lực : | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | 1 m3 |
| 3 | Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6862 | Tấn |
| 4 | Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5958 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT mương thoát nước, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,46 | 1 m2 |
| L | +) Hố thu : | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | Tấn |
| 6 | SX kết cấu thép hình giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8185 | 1 tấn |
| 7 | LD kết cấu thép hình giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8185 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,04 | 1 m2 |
| M | +) Tấm đan hố thu : | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 1 tấn |
| 4 | SX kết cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1172 | 1 tấn |
| 5 | LD kết cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1172 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 Cái |
| N | +) Khe phòng lún : | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,42 | 1 m2 |
| O | +) Đào và hoàn trả đường cũ : | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | 10 m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, Chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 1 m3 |
| 5 | Đào mương thoát nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,77 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng hố thu, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL bq | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | 1 m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,82 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5761 | 1 Tấn |
| 11 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,82 | 1 m2 |
| 12 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | 1 m3 |
| 13 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: +Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa. - Thi công mương thoát nước bê tông cốt thép. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi