Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 16:06:00 đến ngày 2021-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,846,939,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,72 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4,0m/cây bằng máy đào 0,5m3, (ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,31 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4,0m/cây bằng máy đào 0,5m3, (k ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,51 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | 100m |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,438 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,695 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,89 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,531 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 477,75 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm lớp dưới | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,291 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong làm móng công trình | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,72 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,779 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,022 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,423 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,044 | Kg |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 572,157 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,37 | 10m |
| C | PHẦN CỐNG BẢN 12M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,06 | m3 |
| 2 | Láng vữa bãi đúc cọc, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,6 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,197 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.197 | Kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,857 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | Kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.786 | Kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,441 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=25mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 424 | Kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=28mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép bass nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,76 | Kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm 12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,375 | Kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép bass nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn thép cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,676 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,427 | m3 |
| 17 | Gia công hộp nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm 12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.036,224 | Kg |
| 19 | Cung cấp thép hình L100x100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,2 | Kg |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mối nối |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 trên cạn (thẳng ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,416 | 100m |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 trên cạn (xiên ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,944 | 100m |
| 23 | Thử động cọc mố, kích thước cọc 35x35cm (Búa đóng cọc1.8T) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cọc |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,368 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng mố đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | Kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng mố đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,592 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 624,724 | Kg |
| 32 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 967,314 | Kg |
| 33 | Gia công, lắp dựng mố đường kính > 18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,489 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488,762 | Kg |
| 35 | Đổ bê tông mố cống bản, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,204 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,751 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Cung cấp dầm BT DƯL I400 L=12m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Dầm |
| 39 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,207 | Kg |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,323 | Kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,225 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,874 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cống, gờ cống đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,641 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 641,063 | Kg |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cống, gờ cống đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 803,462 | Kg |
| 50 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,143 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép mặt cống, gờ cống, giá đỡ ống nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,543 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông gờ cống, giá đỡ ống nước, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,558 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bảo vệ mặt cống, đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,474 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép tấm 5mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,171 | Kg |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 58 | Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,268 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,952 | Kg |
| 61 | Lắp đặt khe co giãn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,76 | m |
| 62 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,76 | m |
| 63 | Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 64 | Sản xuất lan can cống đường bộ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,706 | tấn |
| 65 | Cung cấp ống STK D=100mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,459 | Kg |
| 66 | Cung cấp ống STK D=80mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,334 | Kg |
| 67 | Cung cấp ống STK D=65mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,248 | Kg |
| 68 | Cung cấp thép tấm 10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,493 | Kg |
| 69 | Cung cấp thép tấm 5mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,498 | Kg |
| 70 | Cung cấp boulon D10x50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Con |
| 71 | Cung cấp boulon D22x650 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Con |
| 72 | Mạ kẽm sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,303 | tấn |
| 73 | Lắp đặt hệ lan can | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,706 | tấn |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,701 | m2 |
| D | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 (KM0+120) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4,0m/cây bằng máy đào 0,5m3, (ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,988 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông móng cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,015 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 9 | Cung cấp cống D1000 H30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Md |
| 10 | Đổ bê tông mối nối cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,316 | Kg |
| 13 | Ván khuôn thép tường bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,362 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, (ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,18 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, (k ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,18 | 100m |
| 17 | Cung cấp cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,084 | 100m |
| 18 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 19 | Đáp đất đê quay K>0.9 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp đất dính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,04 | m3 |
| 21 | Đào bỏ đê quay | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m3 |
| E | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 (KM0+327) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,648 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,968 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kínhD= 600mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 9 | Cung cấp cống D600 H30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | Md |
| 10 | Đổ bê tông mối nối cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | m3 |
| 11 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, (ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,81 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, (k ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,81 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,668 | 100m |
| 15 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 16 | Đấp đất đê quay K>0.9 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất dính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,46 | m3 |
| 18 | Đào bỏ đê quay | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m3 |
| F | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 (KM0+440) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,648 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,968 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kínhD= 600mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 9 | Cung cấp cống D600 H30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | Md |
| 10 | Đổ bê tông mối nối cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | m3 |
| 11 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, (ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, (k ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | 100m |
| 15 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 16 | Đáp đất đê quay K>0.9 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất dính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,81 | m3 |
| 18 | Đào bỏ đê quay | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,17 | Kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,06 | Kg |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 7 | Đào đất trồng cọc tiêu, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,543 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,475 | 1m2 |
| 12 | Đào đất trồng biển báo, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo 4m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Trụ |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo 3m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Trụ |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác D70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Biển |
| 16 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Biển |
| 17 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Biển |
| 18 | Lắp đặt trụ biển báo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,761 | m3 |
| 20 | Cung cấp boulon D12x120 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Con |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.271E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp B trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 4.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi