Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650681-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210619864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 16:06:00 đến ngày 2021-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,846,939,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,72 100m2
2 Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4,0m/cây bằng máy đào 0,5m3, (ngập đất) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,31 100m
3 Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4,0m/cây bằng máy đào 0,5m3, (k ngập đất) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,51 100m
4 Cung cấp cừ tràm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,588 100m
5 Cốt thép buộc khung cừ D=4mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 tấn
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,438 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,695 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,89 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,531 100m3
10 Cung cấp đất dính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 477,75 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm lớp dưới Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,291 100m3
2 Trải nilong làm móng công trình Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,72 100m2
3 Ván khuôn mặt đường Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,779 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=8mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,022 Kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,423 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 423,044 Kg
8 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 572,157 m3
9 Cắt khe đường bê tông Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,37 10m
C PHẦN CỐNG BẢN 12M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,06 m3
2 Láng vữa bãi đúc cọc, dày 2cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,6 m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,197 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=8mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.197 Kg
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,857 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71 Kg
7 Cung cấp thép tròn D=18mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.786 Kg
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,441 tấn
9 Cung cấp thép tròn D=25mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 424 Kg
10 Cung cấp thép tròn D=28mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 Kg
11 Gia công cấu kiện thép bass nối cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,41 tấn
12 Cung cấp thép tròn D=16mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,76 Kg
13 Cung cấp thép tấm 12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 256,375 Kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép bass nối cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,41 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn thép cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,676 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,427 m3
17 Gia công hộp nối cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,155 tấn
18 Cung cấp thép tấm 12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.036,224 Kg
19 Cung cấp thép hình L100x100 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,2 Kg
20 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 mối nối
21 Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 trên cạn (thẳng ngập đất) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,416 100m
22 Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 trên cạn (xiên ngập đất) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,944 100m
23 Thử động cọc mố, kích thước cọc 35x35cm (Búa đóng cọc1.8T) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cọc
24 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,368 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,175 100m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 100m2
27 Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,34 m3
28 Gia công, lắp dựng mố đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 tấn
29 Cung cấp thép tròn D=8mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,7 Kg
30 Gia công, lắp dựng mố đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,592 tấn
31 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 624,724 Kg
32 Cung cấp thép tròn D=16mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 967,314 Kg
33 Gia công, lắp dựng mố đường kính > 18mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,489 tấn
34 Cung cấp thép tròn D=20mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 488,762 Kg
35 Đổ bê tông mố cống bản, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,204 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,751 100m2
37 Lắp đặt gối cầu cao su Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
38 Cung cấp dầm BT DƯL I400 L=12m Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Dầm
39 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 tấn
41 Cung cấp thép tròn D=10mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,207 Kg
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 tấn
43 Cung cấp thép tròn D=16mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,323 Kg
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,225 m2
45 Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,874 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cống, gờ cống đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,641 tấn
47 Cung cấp thép tròn D=10mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 641,063 Kg
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cống, gờ cống đường kính cốt thép > 10mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,803 tấn
49 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 803,462 Kg
50 Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,143 m3
51 Ván khuôn thép mặt cống, gờ cống, giá đỡ ống nước Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,543 100m2
52 Đổ bê tông gờ cống, giá đỡ ống nước, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,558 m3
53 Đổ bê tông bảo vệ mặt cống, đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,474 m3
54 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 100m
55 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
56 Cung cấp thép tấm 5mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,171 Kg
57 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
58 Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,268 m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,113 tấn
60 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,952 Kg
61 Lắp đặt khe co giãn Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,76 m
62 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,76 m
63 Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãn Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,024 m3
64 Sản xuất lan can cống đường bộ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,706 tấn
65 Cung cấp ống STK D=100mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,459 Kg
66 Cung cấp ống STK D=80mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220,334 Kg
67 Cung cấp ống STK D=65mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 154,248 Kg
68 Cung cấp thép tấm 10mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 227,493 Kg
69 Cung cấp thép tấm 5mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,498 Kg
70 Cung cấp boulon D10x50 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Con
71 Cung cấp boulon D22x650 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 Con
72 Mạ kẽm sắt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,303 tấn
73 Lắp đặt hệ lan can Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,706 tấn
74 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,701 m2
D PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 (KM0+120)
1 Đào đất thi công cống đất cấp I Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 100m3
2 Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4,0m/cây bằng máy đào 0,5m3, (ngập đất) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,988 100m
3 Ván khuôn thép bê tông lót móng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
4 Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,456 m3
5 Ván khuôn thép bê tông móng cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 100m2
6 Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,015 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mối nối
9 Cung cấp cống D1000 H30 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Md
10 Đổ bê tông mối nối cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,226 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,262 tấn
12 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 262,316 Kg
13 Ván khuôn thép tường bê tông Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 100m2
14 Đổ bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,362 m3
15 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, (ngập đất) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,18 100m
16 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, (k ngập đất) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,18 100m
17 Cung cấp cừ tràm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,084 100m
18 Cốt thép buộc khung cừ D=4mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
19 Đáp đất đê quay K>0.9 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,464 100m3
20 Cung cấp đất dính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,04 m3
21 Đào bỏ đê quay Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,464 100m3
E PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 (KM0+327)
1 Đào đất thi công cống, đất cấp I Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,648 100m
3 Ván khuôn thép bê tông lót móng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
4 Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,76 m3
5 Ván khuôn thép móng cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100m2
6 Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,968 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kínhD= 600mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mối nối
9 Cung cấp cống D600 H30 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5 Md
10 Đổ bê tông mối nối cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,139 m3
11 Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 100m3
12 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, (ngập đất) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,81 100m
13 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, (k ngập đất) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,81 100m
14 Cung cấp cừ tràm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,668 100m
15 Cốt thép buộc khung cừ D=4mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
16 Đấp đất đê quay K>0.9 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,286 100m3
17 Cung cấp đất dính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,46 m3
18 Đào bỏ đê quay Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,286 100m3
F PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 (KM0+440)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,648 100m
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
4 Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,76 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100m2
6 Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,968 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kínhD= 600mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mối nối
9 Cung cấp cống D600 H30 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5 Md
10 Đổ bê tông mối nối cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,139 m3
11 Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 100m3
12 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, (ngập đất) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,28 100m
13 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, (k ngập đất) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,28 100m
14 Cung cấp cừ tràm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,404 100m
15 Cốt thép buộc khung cừ D=4mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
16 Đáp đất đê quay K>0.9 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,171 100m3
17 Cung cấp đất dính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,81 m3
18 Đào bỏ đê quay Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,171 100m3
G HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,019 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,17 Kg
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,06 Kg
5 Ván khuôn thép bê tông cọc tiêu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 100m2
6 Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 m3
7 Đào đất trồng cọc tiêu, đất cấp I Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cấu kiện
9 Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,543 m3
10 Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m2
11 Dán màng phản quang cọc tiêu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,475 1m2
12 Đào đất trồng biển báo, đất cấp I Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,152 m3
13 Cung cấp trụ biển báo 4m Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Trụ
14 Cung cấp trụ biển báo 3m Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Trụ
15 Cung cấp biển báo tam giác D70 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Biển
16 Cung cấp biển báo tròn D70 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Biển
17 Cung cấp biển báo chữ nhật Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Biển
18 Lắp đặt trụ biển báo Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
19 Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,761 m3
20 Cung cấp boulon D12x120 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.271E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp B trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 4.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->