Gói thầu: SCTX - 2021-90- Cung cấp, lắp đặt điều hòa và các vật tư thiết bị khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651427-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu SCTX - 2021-90- Cung cấp, lắp đặt điều hòa và các vật tư thiết bị khác
Số hiệu KHLCNT 20210651243
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 16:51:00 đến ngày 2021-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 396,828,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,969,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy đo nội trở ắc quy TEKON 950 TEKON 950 1 Cái Máy đo nội trở ắc quy TEKON 950
2 Máy điều hòa Panasonic - 24000BTU/h - 1 chiều 24000BTU/h - 1 chiều 1 Bộ Máy điều hòa Panasonic - 24000BTU/h - 1 chiều
3 Ống đồng điều hòa phi 9,52x0,7mm+ bảo ôn cách nhiệt Ống đồng điều hòa phi 9,52x0,7mm+ bảo ôn cách nhiệt 7 Mét Ống đồng điều hòa phi 9,52x0,7mm+ bảo ôn cách nhiệt
4 Ống đồng điều hòa phi 15,88x0,9mm+ bảo ôn cách nhiệt Ống đồng điều hòa phi 15,88x0,9mm+ bảo ôn cách nhiệt 7 Mét Ống đồng điều hòa phi 15,88x0,9mm+ bảo ôn cách nhiệt
5 Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 2x2,5mm2 20 Mét Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2
6 Chân giá đỡ điều hòa Chân giá đỡ điều hòa 1 Bộ Chân giá đỡ điều hòa
7 Áp tô mát 220V-16A Áp tô mát 220V-16A 1 Cái Áp tô mát 220V-16A
8 Máy điều hòa Panasonic 18000 BTU 2 cục 1 chiều 18000 BTU 2 cục 1 chiều 1 Bộ Máy điều hòa Panasonic 18000 BTU 2 cục 1 chiều
9 Ống đồng điều hòa phi (10 - 12) mm Ống đồng điều hòa phi (10 - 12) mm 5 Mét Ống đồng điều hòa phi (10 - 12) mm
10 Ống đồng điều hòa phi (6 - 4) mm Ống đồng điều hòa phi (6 - 4) mm 5 Mét Ống đồng điều hòa phi (6 - 4) mm
11 Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 10 Mét Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2
12 Máy điều hòa Trane - 2 cục, 1 chiều 100.000 BTU/h - Nguồn điện: 380-415V/3P/50HZ Máy điều hòa 2 cục, l chiều, 100.000 BTU; Nguồn điện 380-415V/3P/50Hz; - Indoor (HxWxD): 1900x1196x400mm; - Outdoor(HxWxD): 1050x1050x950mm; 1 Bộ Máy điều hòa Trane - 2 cục, 1 chiều 100.000 BTU/h - Nguồn điện: 380-415V/3P/50HZ
13 Ống đồng điều hòa phi 34 x 1,2mm + bảo ôn Ống đồng điều hòa phi 34 x 1,2mm + bảo ôn 10 Mét Ống đồng điều hòa phi 34 x 1,2mm + bảo ôn
14 Ống đồng điều hòa phi 12,7 x 0,7mm + bảo ôn Ống đồng điều hòa phi 12,7 x 0,7mm + bảo ôn 10 Mét Ống đồng điều hòa phi 12,7 x 0,7mm + bảo ôn
15 Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 20 Mét Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2
16 Bơm di động STANDARD SP280 SP280 1 Cái Bơm di động STANDARD SP280
17 Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 50 Mét Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2
18 Cáp điện 5x4mm Cáp điện 5x4mm 50 Mét Cáp điện 5x4mm
19 Áp tô mát 3 pha 30 A 3 pha 30 A 1 Cái Áp tô mát 3 pha 30 A
20 Ống đồng điều hòa Ống đồng điều hòa phi 12,7 x 0,7mm+ bảo ôn cách nhiệt 20 Mét Ống đồng điều hòa
21 Ống đồng điều hòa Ống đồng điều hòa phi 34 x 1.2mm+ bảo ôn cách nhiệt 20 Mét Ống đồng điều hòa
22 Băng cuốn bảo ôn Băng cuốn bảo ôn 2 Kg Băng cuốn bảo ôn
23 Ống nhựa mềm phi 20 Ống nhựa mềm phi 20 30 Mét Ống nhựa mềm phi 20
24 Que hàn E7018 Phi 3.2 200 Kg Que hàn
25 Que hàn N46 Phi 3.2 300 Kg Que hàn
26 Que hàn Inox 308L phi 3.2 10 Kg Que hàn Inox
27 Que hàn Inox 309L phi 3.2 10 Kg Que hàn Inox
28 Que hàn E4301 phi 3.2 100 Kg Que hàn
29 Que hàn E7018 Phi 4 50 Kg Que hàn
30 Que hàn EA 395/9 phi 3.2 10 Kg Que hàn
31 Que hàn XL-39 phi 2.5 20 Kg Que hàn
32 Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm 100 Kg Dây thép mạ kẽm
33 Lưới thép chun 20x20x2 200 M2 Lưới thép chun
34 Cáp thép lụa ) phi 14 (3x36+FC 76 Mét Cáp thép lụa )
35 Dây cu roa BX52 24 Cái Dây cu roa
36 Dây cu roa BX128 13 Cái Dây cu roa
37 Dây cu roa BX136 20 Cái Dây cu roa
38 Xi măng Xi măng 1.500 Kg Xi măng
39 Cát vàng Cát vàng 1,5 M3 Cát vàng
40 Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) 5 Kg Vít sắt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95242277E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19048455E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là: - Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng: + Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho ngành công nghiệp, dân dụng; + Tương tự về quy mô: là hợp đồng tương tự về tính chất có giá trị ≥ 277.780.000 (Hai trăm bảy bảy triệu, bảy trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 277.780.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

KHÔNG ÁP DỤNG

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->