Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628433-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:20:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,464,542,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THUẬN AN (TA) PHẦN MÓNG TRỤ TRUNG THẾ (TT) | |||
| 1 | Móng M14BT | Bảng 2 | 24 | bộ |
| 2 | Móng M14BT1 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 3 | Móng M14BT2 | Bảng 2 | 21 | bộ |
| 4 | Móng M12BT2 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 5 | Móng M12BT1 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| B | TA PHẦN TRỤ, ĐÀ, BỘ NÉO,…TT | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước) | Bảng 2 | 26 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước - thi công hotline) | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 21 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 5 | Xà đở thẳng IL2-1200 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 6 | Xà đở thẳng IL2-1500 | Bảng 2 | 25 | bộ |
| 7 | Xà đở góc GL2-1500 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 8 | Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơn | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 9 | Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghép | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 10 | Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghép | Bảng 2 | 5 | bộ |
| 11 | Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơn | Bảng 2 | 5 | bộ |
| 12 | Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghép | Bảng 2 | 9 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (thi công hotline) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 15 | Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000) | Bảng 2 | 5 | bộ |
| 16 | Xà FCO Composit 3P-2400 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| C | TA PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN TT | |||
| 1 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 (sử dụng dây thu hồi trong kho của PCBD : 308,3 kg) | 1,55 | km | |
| 2 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 4.743 | m | |
| 3 | Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 4,65 | km | |
| 4 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 61 | m | |
| 5 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | 114 | bộ | |
| 6 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm + ty sứ | 136 | bộ | |
| 7 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm + ty sứ | 8 | bộ | |
| 8 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 126 | sợi | |
| 9 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 95-120 | 3 | sợi | |
| 10 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 240 | 6 | sợi | |
| 11 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 | 6 | sợi | |
| 12 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | 67 | bộ | |
| 13 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní (thi công hotline) | 6 | bộ | |
| 14 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 120 | bộ | |
| 15 | Nối ép WR-289 (50-70) | 108 | cái | |
| 16 | Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50) | 8 | cái | |
| 17 | Kẹp quai U 2/0 | 54 | cái | |
| 18 | Kẹp dây nóng 2/0 | 57 | cái | |
| 19 | Kẹp quai U 477 | 6 | cái | |
| 20 | Kẹp dây nóng 4/0 | 24 | cái | |
| 21 | Bọc kẹp quai | 81 | cái | |
| 22 | Ốc siết cáp 2/0 | 80 | cái | |
| 23 | Kẹp quai U (thi công hotline) | 21 | cái | |
| 24 | Băng quấn Silicon 24kV | 8 | cuộn | |
| 25 | Bảng nguy hiểm, số trụ | 49 | cái | |
| 26 | Nắp chụp FCO | 36 | cái | |
| D | TA THIẾT BỊ TT | |||
| 1 | FCO 27kV-100A | 18 | bộ | |
| 2 | Chì trung thế 10K | 18 | sợi | |
| E | TA THÁO GỠ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TT | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 4 | trụ | |
| 2 | Xà đỡ góc GL-800 | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ góc GL2-2000 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà FCO Composit 3P-2000 | 1 | bộ | |
| 5 | Chằng lệch trung thế | 1 | bộ | |
| 6 | Chằng xuống trung thế | 1 | bộ | |
| 7 | Dây AC_50mm2 | 0,163 | km | |
| 8 | Dây ACX_50mm2 | 0,163 | km | |
| 9 | Sứ đứng 24kV | 0,2 | 10bộ | |
| 10 | Ty sứ đứng | 2 | bộ | |
| 11 | Chân sứ đỉnh | 2 | bộ | |
| 12 | Cách điện treo Polymer 24kV | 7 | bộ | |
| 13 | Khung U | 8 | cái | |
| 14 | Sứ ống chỉ | 8 | sứ | |
| 15 | Kẹp quai U + hotline | 2 | bộ | |
| 16 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | 14 | bộ | |
| F | TA LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TT | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Khung U | 1 | bộ | |
| 3 | Sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 4 | Kẹp quai U + hotline | 1 | bộ | |
| 5 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | 2 | bộ | |
| G | TA THÁO GỠ PHẦN THIẾT BỊ TT | |||
| 1 | FCO_27kV | 1 | bộ | |
| H | TA VẬT TƯ LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | - Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | 11 | bộ | |
| 2 | - Đà TL2-1200 - trụ ghép | 11 | bộ | |
| 3 | - Đà U-100x46x4,5-500 | 22 | cây | |
| 4 | - Đà U-160x68x50-700 | 11 | cây | |
| 5 | - Đà MBT:U-160x68x5-2100 | 22 | cây | |
| 6 | - Đà U-160x68x5-1457 | 11 | cây | |
| 7 | - Đà U-100x46x4,5-1100 | 44 | cây | |
| 8 | - Đà U-100x46x4,5-700 | 33 | cây | |
| 9 | - Đà MBT:U-160x68x50-1700 | 22 | cây | |
| 10 | - Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) | 11 | bộ | |
| 11 | - Boulon 16x700 VRS | 77 | cây | |
| 12 | - Boulon 16x650 VRS | 33 | cây | |
| 13 | - Boulon 16x400 VRS | 44 | cây | |
| 14 | - Boulon 16x400 | 44 | cây | |
| 15 | - Boulon 16x350 | 44 | cây | |
| 16 | - Boulon 16x300 | 44 | cây | |
| 17 | - Boulon 16x100 | 44 | cây | |
| 18 | - Boulon 16x50 | 132 | cây | |
| 19 | - Boulon 16x40 | 176 | cây | |
| 20 | - Long đền vuông 18 | 1.364 | cái | |
| 21 | - Giá treo 03 MBA 50kVA | 1 | bộ | |
| 22 | - Đà composit FCO-2400 | 11 | cây | |
| 23 | - Bộ đà composit FCO-2400 | 1 | bộ | |
| 24 | - Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng | 33 | bộ | |
| 25 | - Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 13 | m | |
| 26 | - Cáp đồng bọc 600V-120mm2 | 96 | m | |
| 27 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 264 | m | |
| 28 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | 276 | m | |
| 29 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | 57 | m | |
| 30 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | 171 | m | |
| 31 | - Đầu cosse Cu 95mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 32 | - Đầu cosse Cu 120mm2 | 4,7 | 10đầu | |
| 33 | - Đầu cosse Cu 150mm2 | 13,2 | 10đầu | |
| 34 | - Đầu cosse Cu-Al 150mm2 | 8,4 | 10đầu | |
| 35 | - Đầu cosse Cu-Al 120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 36 | - Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ | 23 | bộ | |
| 37 | - Bảng nguy hiểm | 12 | cái | |
| 38 | - Bảng tên trạm (mica) | 12 | cái | |
| 39 | - Code bắt 1 ống PVC D114mm | 12 | bộ | |
| 40 | - Code bắt 2 ống PVC D114mm | 12 | bộ | |
| 41 | - đai thép + 02 khóa đai | 24 | bộ | |
| 42 | - Ống PVC 49mm | 46 | m | |
| 43 | - Co PVC 49mm | 24 | cái | |
| 44 | - Ống PVC 114mm | 76 | m | |
| 45 | - Co PVC 114mm | 24 | cái | |
| 46 | - Băng keo cách điện | 12 | cuộn | |
| 47 | - Băng quấn Silicon 24kV | 12 | cuộn | |
| 48 | - Nắp che đầu cực MBA | 36 | cái | |
| 49 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | 72 | Bộ | |
| 50 | - Nắp che đầu cực LA | 36 | cái | |
| 51 | - Bộ tiếp địa trạm biến áp | 12 | bộ | |
| 52 | - Tiếp địa đo đếm | 12 | bộ | |
| 53 | - Hộp composit gắn ĐK 1P | 12 | cái | |
| I | TA THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | - MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous | 3 | máy | |
| 2 | - MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | 11 | máy | |
| 3 | - FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon) | 36 | bộ | |
| 4 | - Chì 24kV-6K | 3 | sợi | |
| 5 | - Chì 24kV-8K | 33 | sợi | |
| 6 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | 36 | bộ | |
| 7 | - MCCB 3 pha 690V-250A | 23 | cái | |
| 8 | - TI 600V-250/5A (điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 9 | - TI 600V-400/5A (điện lực cấp) | 33 | cái | |
| 10 | - ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | 12 | cái | |
| J | TA PHẦN MÓNG TRỤ HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng M8,5BT2 | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 2 | Móng M8,5BT1 | Bảng 2 | 9 | bộ |
| 3 | Móng M8,5BT | Bảng 2 | 2 | bộ |
| K | TA PHẦN TRỤ, TIẾP ĐỊA, ...HT | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) | Bảng 2 | 11 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 3 | trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | Bảng 2 | 16 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 2 | 3 | trụ |
| L | TA PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN HT | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino | 52 | mét | |
| 2 | Cáp nhôm LV-ABC-4x150mm2 | 277,44 | mét | |
| 3 | - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x150mm2 | 0,277 | km | |
| 4 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 531,42 | mét | |
| 5 | - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | 0,521 | km | |
| 6 | Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 212,16 | mét | |
| 7 | - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm2 | 0,208 | km | |
| 8 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 | 17 | cây | |
| 9 | Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 | 35 | cây | |
| 10 | Rack 4 sứ | 9 | Bộ | |
| 11 | Sứ ống chỉ | 36 | cái | |
| 12 | Đai thép + 02 khóa đai | 54 | bộ | |
| 13 | Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | 240 | cái | |
| 14 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 64 | cái | |
| 15 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | 48 | cái | |
| 16 | Kẹp AC 95-120 3 bulon | 24 | cái | |
| 17 | Kẹp AC 50-70 2 bulon | 56 | cái | |
| 18 | Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18 | 5 | cây | |
| 19 | Bulon móc 16x300 + Long del vuông F18 | 25 | cây | |
| 20 | Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 | 36 | cây | |
| 21 | Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F18 | 18 | cây | |
| 22 | Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 | 8 | cây | |
| 23 | Khung nới sắt | 7 | cái | |
| 24 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 26 | Bộ | |
| 25 | Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ) | 29 | Bộ | |
| 26 | Hộp Domino +06CB 63A | 13 | cái | |
| 27 | Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon) | 30 | cái | |
| 28 | Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon) | 35 | cái | |
| 29 | Chống dẹp 6x60 -920mm | 17 | cái | |
| 30 | Kẹp treo ABC 4x120 | 6 | cái | |
| 31 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 14 | cái | |
| 32 | Kẹp dừng ABC 4x95 | 7 | cái | |
| 33 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 44 | cái | |
| 34 | Băng kéo cách điện | 176 | cuộn | |
| 35 | Bảng số trụ | 14 | Bộ | |
| M | TA THÁO DỠ TRỤ, DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | 42 | trụ | |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 0,225 | km | |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép As-70mm2 | 0,075 | km | |
| 4 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 19 | bộ | |
| 5 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 16 | cái | |
| 6 | Kẹp quai U | 40 | cái | |
| 7 | Hộp domino 6 CB | 19 | hộp | |
| 8 | Điện kế khách hàng | 140 | cái | |
| 9 | Kẹp treo ABC | 29 | cái | |
| 10 | Kẹp dừng ABC | 50 | cái | |
| N | TA LẮP LẠI DÂY DẪN ĐƯỜNG DÂY HT | |||
| 1 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 17 | bộ | |
| 2 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 16 | cái | |
| 3 | Kẹp quai U | 40 | cái | |
| 4 | Hộp domino 6 CB | 19 | hộp | |
| 5 | Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin | 28 | vị trí | |
| 6 | Điện kế khách hàng | 140 | cái | |
| 7 | Kẹp treo ABC | 26 | cái | |
| 8 | Kẹp dừng ABC | 48 | cái | |
| O | DI DỜI HỆ THỐNG CHIỀU SÁNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng | 2 | cần | |
| 2 | Đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| P | DĨ AN (DA) PHẦN MÓNG, TRỤ, ĐÀ TRUNG THẾ (TT) | |||
| 1 | Móng M12BT2 | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 3 | trụ |
| 3 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| Q | DA PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN TT | |||
| 1 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 6,1 | m | |
| 2 | - Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,006 | km | |
| 3 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm + ty sứ | 12 | bộ | |
| 4 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 9 | sợi | |
| 5 | - Nối ép WR-289 (50-70) | 12 | cái | |
| 6 | - Kẹp quai U 2/0 | 26 | cái | |
| 7 | - Kẹp dây nóng 2/0 | 29 | cái | |
| 8 | - Kẹp quai U 477 | 3 | cái | |
| 9 | - Kẹp dây nóng 4/0 | 21 | cái | |
| 10 | - Bọc kẹp quai | 54 | cái | |
| 11 | - Kẹp quai U (thi công hotline) | 21 | cái | |
| 12 | - Băng quấn Silicon 24kV | 1 | cuộn | |
| 13 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | 3 | cái | |
| R | DA THÁO GỠ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 1 | trụ | |
| 2 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 | 1 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng 24kV | 0,3 | 10bộ | |
| 4 | Ty sứ đứng | 3 | bộ | |
| 5 | Khung U | 1 | cái | |
| 6 | Sứ ống chỉ | 1 | sứ | |
| S | DA LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng 24kV | 0,3 | 10bộ | |
| 3 | Ty sứ đứng | 3 | bộ | |
| 4 | Khung U | 1 | bộ | |
| 5 | Sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| T | DA VẬT TƯ LẮP MỚI TBA | |||
| 1 | - Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | 10 | bộ | |
| 2 | - Đà TL2-1200 - trụ ghép | 10 | bộ | |
| 3 | - Đà U-100x46x4,5-500 | 20 | cây | |
| 4 | - Đà U-160x68x50-700 | 10 | cây | |
| 5 | - Đà MBT:U-160x68x5-2100 | 20 | cây | |
| 6 | - Đà U-160x68x5-1457 | 10 | cây | |
| 7 | - Đà U-100x46x4,5-1100 | 40 | cây | |
| 8 | - Đà U-100x46x4,5-700 | 30 | cây | |
| 9 | - Đà MBT:U-160x68x50-1700 | 20 | cây | |
| 10 | - Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) | 10 | bộ | |
| 11 | - Boulon 16x700 VRS | 70 | cây | |
| 12 | - Boulon 16x650 VRS | 30 | cây | |
| 13 | - Boulon 16x400 VRS | 40 | cây | |
| 14 | - Boulon 16x400 | 40 | cây | |
| 15 | - Boulon 16x350 | 40 | cây | |
| 16 | - Boulon 16x300 | 40 | cây | |
| 17 | - Boulon 16x100 | 40 | cây | |
| 18 | - Boulon 16x50 | 120 | cây | |
| 19 | - Boulon 16x40 | 160 | cây | |
| 20 | - Long đền vuông 18 | 1.240 | cái | |
| 21 | - Giá treo 03 MBA 50kVA | 9 | bộ | |
| 22 | - Đà composit FCO-2400 | 8 | cây | |
| 23 | - Bộ đà composit FCO-2400 | 8 | bộ | |
| 24 | - Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng | 30 | bộ | |
| 25 | - Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 117 | m | |
| 26 | - Cáp đồng bọc 600V-120mm2 | 304 | m | |
| 27 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 264 | m | |
| 28 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | 336 | m | |
| 29 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | 73 | m | |
| 30 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | 219 | m | |
| 31 | - Đầu cosse Cu 95mm2 | 0,9 | 10đầu | |
| 32 | - Đầu cosse Cu 120mm2 | 7,1 | 10đầu | |
| 33 | - Đầu cosse Cu 150mm2 | 13,2 | 10đầu | |
| 34 | - Đầu cosse Cu-Al 150mm2 | 6,4 | 10đầu | |
| 35 | - Đầu cosse Cu-Al 120mm2 | 7,6 | 10đầu | |
| 36 | - Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ | 30 | bộ | |
| 37 | - Bảng nguy hiểm | 20 | cái | |
| 38 | - Bảng tên trạm (mica) | 20 | cái | |
| 39 | - Code bắt 1 ống PVC D114mm | 20 | bộ | |
| 40 | - Code bắt 2 ống PVC D114mm | 20 | bộ | |
| 41 | - đai thép + 02 khóa đai | 40 | bộ | |
| 42 | - Ống PVC 49mm | 62 | m | |
| 43 | - Co PVC 49mm | 40 | cái | |
| 44 | - Ống PVC 114mm | 156 | m | |
| 45 | - Co PVC 114mm | 40 | cái | |
| 46 | - Băng keo cách điện | 20 | cuộn | |
| 47 | - Băng quấn Silicon 24kV | 20 | cuộn | |
| 48 | - Nắp che đầu cực MBA | 60 | cái | |
| 49 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | 120 | Bộ | |
| 50 | - Nắp che đầu cực LA | 60 | cái | |
| 51 | - Bộ tiếp địa trạm biến áp | 17 | bộ | |
| 52 | - Tiếp địa đo đếm | 20 | bộ | |
| 53 | - Hộp composit gắn ĐK 1P | 20 | cái | |
| U | DA THIẾT BỊ PHẦN TRẠM | |||
| 1 | - MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous | 27 | máy | |
| 2 | - MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | 9 | máy | |
| 3 | - MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | 2 | máy | |
| 4 | - FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon) | 60 | bộ | |
| 5 | - Chì 24kV-6K | 27 | sợi | |
| 6 | - Chì 24kV-8K | 27 | sợi | |
| 7 | - Chì 24kV-12K | 6 | sợi | |
| 8 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | 60 | bộ | |
| 9 | - MCCB 3 pha 690V-250A | 27 | cái | |
| 10 | - MCCB 3 pha 600V-320A | 4 | cái | |
| 11 | - TI 600V-250/5A (điện lực cấp) | 27 | cái | |
| 12 | - TI 600V-400/5A (điện lực cấp) | 27 | cái | |
| 13 | - TI 600V-600/5A (điện lực cấp) | 6 | cái | |
| 14 | - ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | 20 | cái | |
| V | DA THÁO- LẮP LẠI TBA | |||
| 1 | - Đà FCO-2400 + thanh chống | 3 | bộ | |
| 2 | - Kẹp dây nóng | 4 | cái | |
| 3 | - Kẹp quai U | 4 | cái | |
| W | DA THU HỒI PHẦN TBA | |||
| 1 | - Đà FCO-800 + thanh chống | 1 | bộ | |
| 2 | - Giá treo máy biến áp (3x25kVA) | 1 | bộ | |
| 3 | - Cáp đồng bọc 600V-60mm2 | 23 | m | |
| 4 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 52 | m | |
| 5 | - Cáp đồng bọc 600V-200mm2 | 24 | m | |
| 6 | - Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm2 | 34 | m | |
| 7 | - Thùng tole | 4 | cái | |
| X | DA THIẾT BỊ THÁO THU HỒI PHẦN TBA | |||
| 1 | MBT 1x100KVA-12,7/0,23KV | 1 | máy | |
| 2 | MBT 1x25KVA-12,7/0,23KV | 3 | máy | |
| 3 | MBT 1x50KVA-12,7/0,23KV | 4 | máy | |
| 4 | MBT 1x75KVA-12,7/0,23KV | 2 | máy | |
| 5 | MBT III-250KVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 6 | FCO 24KV-100A | 13 | bộ | |
| 7 | Chống sét van LA 18KV -10KA | 13 | bộ | |
| 8 | - CT 600V-150/5A | 5 | cái | |
| 9 | - CT 600V-200/5A | 3 | cái | |
| 10 | - CT 600V-250/5A | 6 | cái | |
| 11 | - CB 3 pha 600V-125A | 2 | cái | |
| 12 | - CB 3 pha 600V-250A | 1 | cái | |
| 13 | - CB 3 pha 600V-320A | 1 | cái | |
| 14 | - CB 3 pha 600V-400A | 1 | cái | |
| 15 | - ĐK hữu công 220/380V-5A | 5 | cái | |
| Y | DA MÓNG, TRỤ, TIẾP ĐỊA HT | |||
| 1 | Móng M12BT2 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | Bảng 2 | 25 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 2 | 5 | bộ |
| Z | DA PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN HT | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino | 65 | mét | |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 404,94 | mét | |
| 3 | Kéo Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 0,397 | km | |
| 4 | Cáp nhôm LV-ABC-4x150mm2 | 237,66 | mét | |
| 5 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x150mm2 | 0,237 | km | |
| 6 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 1.538,16 | mét | |
| 7 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | 1,508 | km | |
| 8 | Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 8,16 | mét | |
| 9 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 | 39 | cây | |
| 10 | Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 | 10 | cây | |
| 11 | Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F18 | 4 | cây | |
| 12 | Rack 4 sứ | 26 | Bộ | |
| 13 | Sứ ống chỉ | 104 | cái | |
| 14 | Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | 232 | cái | |
| 15 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 88 | cái | |
| 16 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | 24 | cái | |
| 17 | Kẹp AC 95-120 3 bulon | 32 | cái | |
| 18 | Kẹp AC 50-70 2 bulon | 58 | cái | |
| 19 | Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18 | 18 | cây | |
| 20 | Bulon móc 16x300 + Long del vuông F18 | 11 | cây | |
| 21 | Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 | 47 | cây | |
| 22 | Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F18 | 16 | cây | |
| 23 | Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 | 15 | cây | |
| 24 | Khung nới sắt | 8 | cái | |
| 25 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 24 | Bộ | |
| 26 | Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ) | 13 | Bộ | |
| 27 | Hộp Domino +06CB 63A | 13 | cái | |
| 28 | Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon) | 70 | cái | |
| 29 | Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon) | 17 | cái | |
| 30 | Chống dẹp 6x60 -920mm | 18 | cái | |
| 31 | Kẹp treo ABC 4x120 | 28 | cái | |
| 32 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 4 | cái | |
| 33 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 102 | cái | |
| 34 | Băng keo cách điện | 172 | cuộn | |
| AA | DA THÁO GỠ TRỤ DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐDHT | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | 1 | trụ | |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 1,513 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 11 | bộ | |
| 4 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 39 | bộ | |
| 5 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 134 | cái | |
| 6 | Kẹp quai U | 22 | cái | |
| 7 | Điện kế khách hàng | 8 | cái | |
| 8 | Kẹp treo ABC | 16 | cái | |
| 9 | Kẹp dừng ABC | 1 | cái | |
| AB | DA LẮP LẠI TRỤ DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐDHT | |||
| 1 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 6 | bộ | |
| 2 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 3 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 90 | cái | |
| 4 | Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin | 15 | vị trí | |
| 5 | Điện kế khách hàng | 8 | cái | |
| 6 | Kẹp dừng ABC | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7196814401E10 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.43936288E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị ≥ 8.026.000.000 VNĐ và có đầy đủ tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2. + Có thi công trạm biến áp Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau: + Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2; + Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2; + Hợp đồng có tính chất thi công máy biến áp Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥8.026.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.026.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi