Gói thầu: Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 19:51:00 đến ngày 2021-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 905,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy cháy 01 loop 240 địa chỉ | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 12V-30AH | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Đế đầu báo và đầu báo khói quang địa chỉ | Chương V, E - HSMT | 5,2 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Module giám sát | Chương V, E - HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Module relay | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Chương V, E - HSMT | 800 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E - HSMT | 200 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4x2x1.5mm2 | Chương V, E - HSMT | 50 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen cứng luồn dây D20 | Chương V, E - HSMT | 920 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Ống ghen mềm luồn dây D20 | Chương V, E - HSMT | 80 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Ống xoắn luồn dây HDPE D30 | Chương V, E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Hộp chia ngả 3 ngả D20 | Chương V, E - HSMT | 60 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Hộp chia dây loại chống cháy 110x110x50mm | Chương V, E - HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Khớp nối trơn D20 | Chương V, E - HSMT | 460 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Kẹp giữ ống D20 | Chương V, E - HSMT | 920 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Atomat 10A - Liên doanh | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V, E - HSMT | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Van Deluge DN80 | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Van bướm kèm công tắc giám sát DN80 | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Van bướm kèm công tắc giám sát DN80 | Chương V, E - HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Công tắc dòng chảy DN80 | Chương V, E - HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Lắp đặt ống thép Đen DN80 | Chương V, E - HSMT | 2,6 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Lắp đặt ống thép Đen DN65 | Chương V, E - HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V, E - HSMT | 0,36 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cút hàn DN80 | Chương V, E - HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cút hàn DN65 | Chương V, E - HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cút mạ kẽm DN25 | Chương V, E - HSMT | 24 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Tê hàn DN100/80 | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Tê hàn DN80 | Chương V, E - HSMT | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Bích thép rỗng DN80 | Chương V, E - HSMT | 36 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Bích thép bịt DN80 | Chương V, E - HSMT | 12 | cặp bích |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Quang treo ống DN80 | Chương V, E - HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Gối đỡ ống D80 | Chương V, E - HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Sơn ống thép 3 nước mầu đỏ (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn đỏ) | Chương V, E - HSMT | 120 | m2 |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V, E - HSMT | 4,16 | 100m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V, E - HSMT | 1 | lô |
| 20 | Hướng dẫn cài đặt, lập trình, chạy thử hệ thống phòng cháy chữa cháy | Chương V, E - HSMT | 1 | trọn bộ |
| C | HẠNG MỤC: CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy cháy 01 loop 240 địa chỉ | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 12V-30AH | Chương V, E - HSMT | 2 | 10 bộ |
| 3 | Đế đầu báo và đầu báo khói quang địa chỉ | Chương V, E - HSMT | 5,2 | cái |
| 4 | Module giám sát | Chương V, E - HSMT | 10 | cái |
| 5 | Module relay | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van Deluge DN80 | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN80 | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN80 | Chương V, E - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Công tắc dòng chảy DN80 | Chương V, E - HSMT | 8 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi