Gói thầu: Bổ sung hệ thống chiếu sáng đường tỉnh 821 (đoạn ra bến đò)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| Tên gói thầu | Bổ sung hệ thống chiếu sáng đường tỉnh 821 (đoạn ra bến đò) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 21:00:00 đến ngày 2021-06-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 856,739,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẬP THEO ĐƠN GIÁ KÈM TT 10/2019/TT-BXD | |||
| 1 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | CC, lắp đặt Măng sông nối ống HDPE Þ65/50 vào tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 3 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ20 luồn dây tiếp địa đồng trần C25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,92 | 100m |
| 4 | CC, Lắp cần đèn cao 1,5m, vươn xa 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46 | Cần đèn |
| 5 | CC, Lắp đặt bộ đèn đường Led 75W ở các độ cao, H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46 | Bộ |
| 6 | CC, kéo cáp điện vặn xoắn AL/XLPE 4x16/22mm² - 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,8 | 100m |
| 7 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV luồn cần cho đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,53 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô (nối cáp từ nguồn tủ ĐKCS lên nguồn CS nổi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô (nối cáp lên đèn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 92 | Đầu cáp |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | Cọc |
| 11 | CC, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng -50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| B | LẬP THEO ĐƠN GIÁ KÈM QUYẾT ĐỊNH 4246/ QĐ-UBND | |||
| 1 | CC, lắp đặt hộp và cầu chì ống 5A (ở cao độ h ≥ 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46 | Bộ |
| 2 | CC, Dán đề can số trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46 | Cái |
| 3 | CC, Lắp đặt Bu lông móc M 16x 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 58 | Cái |
| 4 | CC, Lắp đặt kẹp dừng cáp 4x11mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 5 | CC, Lắp đặt kẹp treo cáp 4x11mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | Cái |
| 6 | CC, Lắp đặt kẹp đấu cáp IPC 4-35/1,5-10mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 138 | Cái |
| 7 | CC, Lắp đặt đai thép không gỉ + móc khoá đai thép không gỉ, độ cao H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | Bộ |
| 8 | CC, lắp đặt dây đồng trần C25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,92 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.57021E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 599.717.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.799.151.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng). - Tương tự về quy mô công việc: Công trình hạ tầng kỹ thuật IV. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu). 4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 599.717.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.799.151.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi