Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 21:46:00 đến ngày 2021-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,822,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.552.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Vân Nam 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102; Số Fax: 02433.642.102). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| B | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Y/C chương V | 38,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 12,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Y/C chương V | 6,1101 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 2,3185 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Y/C chương V | 13,9758 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải | Theo Y/C chương V | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 0,26 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch hàng rào | Theo Y/C chương V | 3,0096 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,7209 | m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải | Theo Y/C chương V | 3,7305 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 3,7305 | m3 |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,0749 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,924 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,1427 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,1253 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,9984 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 1,7787 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 0,5227 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,0189 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,1486 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 0,616 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,4664 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,166 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,0931 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,1846 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 2,6434 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,243 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,2763 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,1338 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,0092 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,1576 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,1576 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 10,4472 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,2532 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Y/C chương V | 1,0508 | m3 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 6,3148 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 2,8907 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,4469 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tông | Theo Y/C chương V | 7,6384 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 54,4916 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 28,7036 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,96 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 15,664 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo Y/C chương V | 2,52 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 10,0284 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo Y/C chương V | 10,5084 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 16,44 | m |
| 13 | Xẻ rãnh 20x15, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 30,64 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 45,692 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 80,184 | m2 |
| 16 | Lát nền sàn gạch KT 300x300 | Theo Y/C chương V | 21,0168 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,798 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 8,22 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng sika membrane | Theo Y/C chương V | 23,508 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 21 | Tấm úp nóc | Theo Y/C chương V | 9,8 | m |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 1,92 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 1,8 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm, khung nhôm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 3 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 6,72 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 4,8 | m2 |
| F | Phần điện, nước | |||
| 1 | Tủ điện 4-8 module | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 3 | Quạt trần 80W+chiết áp | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 6 | CU/PVC/(1x1.5)mm2 | Theo Y/C chương V | 20 | m |
| 7 | CU/PVC/(1x2.5)mm2 | Theo Y/C chương V | 45 | m |
| 8 | CU/PVC (1x4)mm2 | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 9 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống gen D16 50m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| 13 | Ống gen D20 50m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 35 | m |
| G | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG | |||
| H | Cọc BTCT 25x25cm | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 31,804 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính | Theo Y/C chương V | 1,078 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính | Theo Y/C chương V | 2,839 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo Y/C chương V | 0,074 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo Y/C chương V | 1,068 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Theo Y/C chương V | 1,068 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc | Theo Y/C chương V | 3,817 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp cọc - bốc xếp lên | Theo Y/C chương V | 50 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cọc - bốc xếp xuống | Theo Y/C chương V | 50 | cấu kiện |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 5,015 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 | Theo Y/C chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Gia công cọc dẫn | Theo Y/C chương V | 1 | cọc |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Y/C chương V | 50 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (đập đầu cọc) | Theo Y/C chương V | 1,656 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo Y/C chương V | 1,656 | 100m3 |
| I | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 1,523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 1,122 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,401 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 6,306 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 30,302 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,618 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 1,426 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,603 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,88 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Y/C chương V | 1,906 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 1,592 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,119 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 0,785 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,031 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,638 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 9,543 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,55 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo Y/C chương V | 15,703 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 7,237 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,084 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,227 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,838 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,799 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 19,235 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,856 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,563 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,06 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,962 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 44,478 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,841 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 4,466 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,058 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,267 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,619 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,277 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,16 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,593 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,593 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 80,978 | m2 |
| J | Phần xây thô | |||
| 1 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 220, chiều cao | Theo Y/C chương V | 44,721 | m3 |
| 2 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 220, chiều cao | Theo Y/C chương V | 11,241 | m3 |
| 3 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 110, chiều cao | Theo Y/C chương V | 7,841 | m3 |
| 4 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 110, chiều cao | Theo Y/C chương V | 2,968 | m3 |
| 5 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 12,59 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,347 | m3 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường - bê tông | Theo Y/C chương V | 92,994 | m2 |
| K | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 414,158 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 317,732 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 190,036 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Theo Y/C chương V | 126,723 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 21,504 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trong nhà | Theo Y/C chương V | 64,272 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75- ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 125,393 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75- trong nhà | Theo Y/C chương V | 239,388 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 15,09 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Theo Y/C chương V | 5,42 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 615,321 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 753,535 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 311,58 | m2 |
| 14 | Lát đá granit nhân tạo | Theo Y/C chương V | 12,683 | m2 |
| 15 | Gia công lan can - Lan can inox 304 | Theo Y/C chương V | 0,111 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | Theo Y/C chương V | 39,341 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 32 | m |
| 18 | Gờ móc nước | Theo Y/C chương V | 18,32 | m |
| 19 | Đắp khóa vòm | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 20 | Hoa văn đắp nổi | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 38,028 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 26,478 | m2 |
| 23 | Mái tôn chống nắng dày 0.45mm | Theo Y/C chương V | 1,852 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 15,82 | m |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 25,92 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,43 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 48,84 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 77,19 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,825 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 30,008 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 48,84 | m2 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Đèn Led tube đôi treo trần 2x20W | Theo Y/C chương V | 25 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần 300x300-18W | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 3 | Quạt trần 80W+hộp số | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | CU/PVC/(1x1.5)mm2 | Theo Y/C chương V | 612 | m |
| 8 | CU/PVC/(1x2.5)mm2 | Theo Y/C chương V | 720 | m |
| 9 | CU/PVC (1x4)mm2 | Theo Y/C chương V | 42 | m |
| 10 | CU/PVC (1x6)mm2 | Theo Y/C chương V | 90 | m |
| 11 | CU/PVC (1x10)mm2 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 12 | Cu/PVC/XLPE (4x10)mm2+ E1x4MM2 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 13 | Ống gen D16 50m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 306 | m |
| 14 | Ống gen D20 50m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 240 | m |
| 15 | Ống gen D25 40m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 44 | m |
| 16 | Ống gen D32 25m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 17 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện 4-8 module | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| 21 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện 4-8 module | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| 25 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện 4-8 module | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 29 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 3P-40A-18KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện 600x300x150 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| M | Chống sét | |||
| 1 | Đào hố đóng cọc tiếp địa, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Kim thu sét cổ điển h=1m | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, L=2500 | Theo Y/C chương V | 5 | cọc |
| 5 | Dây thu sét D10 | Theo Y/C chương V | 20 | m |
| 6 | Dây thu sét D12 | Theo Y/C chương V | 32 | m |
| 7 | Thép bản 25x3m | Theo Y/C chương V | 12 | m |
| 8 | Chân bật gắn tường dây D10 L=150 | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 9 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200 | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bu lông đai ốc | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| N | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Phễu thu mưa cầu chắn rác D110 Inox TS100 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Cút 45 PVC D90 | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 4 | Tê 45 PVC D90 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| O | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| P | Phá dỡ nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Y/C chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo Y/C chương V | 2 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 116,8547 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Y/C chương V | 102,348 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Y/C chương V | 57,6286 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 116,8547 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Y/C chương V | 102,348 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Y/C chương V | 57,6286 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần giả hiện trạng | Theo Y/C chương V | 89,0648 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Y/C chương V | 45,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 23,76 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Y/C chương V | 4,32 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Y/C chương V | 2,7283 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 12,7581 | m3 |
| Q | Phần cải tạo | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo Y/C chương V | 89,0648 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 116,8547 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 102,348 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 57,6286 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Y/C chương V | 34,5676 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo Y/C chương V | 19,0316 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 319,9532 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 233,7094 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 19,44 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 23,76 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 2,783 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 4,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,1685 | 100m2 |
| R | Phần điện | |||
| 1 | Đèn Led tube đôi treo trần 2x20W | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần 300x300-18W | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 3 | Quạt trần 80W+hộp số | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 7 | CU/PVC/(1x1.5)mm2 | Theo Y/C chương V | 320 | m |
| 8 | CU/PVC/(1x2.5)mm2 | Theo Y/C chương V | 396 | m |
| 9 | CU/PVC (1x4)mm2 | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 10 | CU/PVC (1x6)mm2 | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 11 | Cu/PVC/XLPE (4x4)mm2+ E1x4MM2 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 12 | Ống gen D16 50m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 160 | m |
| 13 | Ống gen D20 50m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 132 | m |
| 14 | Ống gen D25 40m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 25 | m |
| 15 | Ống gen D32 25m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 16 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện 4-8 module | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện 4-8 module | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện 4-8 module | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 3P-40A-18KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện 600x300x150 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| S | Phần nước | |||
| 1 | Phễu thu mưa cầu chắn rác D110 Inox TS100 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Cút 45 PVC D90 | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 4 | Tê 45 PVC D90 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| T | NHÀ BẾP | |||
| U | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Y/C chương V | 3,871 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 3,871 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 3,871 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nhà bếp hiện trạng ( bao gồm kết cấu khung cột thép. vì kèo, mái tôn...) | Theo Y/C chương V | 58,032 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép, tôn mái, tôn thưng.. | Theo Y/C chương V | 1 | công |
| V | Xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,871 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,341 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 5,774 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 15,603 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 3,523 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,641 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,381 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,363 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,279 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Y/C chương V | 0,482 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 0,892 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng chống thấm | Theo Y/C chương V | 0,081 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,035 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 0,832 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | Theo Y/C chương V | 0,131 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,043 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,744 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 14,494 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,243 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo Y/C chương V | 6,95 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 1,864 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,339 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,064 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,273 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 2,991 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,272 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,172 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,433 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 9,288 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,831 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,914 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,138 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,116 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,087 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,178 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,037 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,014 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,27 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,27 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 38,651 | m2 |
| W | Xây thô | |||
| 1 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 220, chiều cao | Theo Y/C chương V | 18,91 | m3 |
| 2 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 220, chiều cao | Theo Y/C chương V | 6,934 | m3 |
| 3 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 110, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,756 | m3 |
| 4 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 110, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,319 | m3 |
| 5 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 110, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,747 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,708 | m3 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tông | Theo Y/C chương V | 19,875 | m2 |
| X | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 200,474 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 139,502 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 39,659 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Theo Y/C chương V | 26,356 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 9,493 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trong nhà | Theo Y/C chương V | 16,139 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75- ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 15,402 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75- trong nhà | Theo Y/C chương V | 59,729 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo Y/C chương V | 1,52 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 265,028 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 84,47 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 65,86 | m2 |
| 13 | Lát đá cẩm thạch, hoa cương | Theo Y/C chương V | 9,015 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch KT300x600 | Theo Y/C chương V | 158,776 | m2 |
| 15 | Đắp khóa vòm | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 13,867 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 6,583 | m2 |
| 18 | Mái tôn chống nắng dày 0.45mm | Theo Y/C chương V | 0,365 | 100m2 |
| 19 | Máng nước | Theo Y/C chương V | 11,269 | m |
| 20 | Tôn úp mái | Theo Y/C chương V | 7,58 | m |
| 21 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 3,24 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 9,72 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 4,44 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 17,4 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,076 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 2,762 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 4,44 | m2 |
| Y | Phần điện | |||
| 1 | Đèn Led tube đôi treo trần 2x20W | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn Led tube đơn treo trần 1x20W | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 3 | Quạt trần 80W+hộp số | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 4 | Đèn LED ốp trần 300x300-18W | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | CU/PVC/(1x1.5)mm2 | Theo Y/C chương V | 120 | m |
| 9 | CU/PVC/(1x2.5)mm2 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 10 | CU/PVC (1x4)mm2 | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 11 | Ống gen D16 50m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 12 | Ống gen D20 50m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 13 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện 4-8 module | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| Z | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR D25 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,27 | 100m |
| 2 | Ống PPR D20 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 4 | Côn 90 PPR-D25x20 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê PPR-D25x20 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút PPR D20 (ren trong) | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 7 | Nối ren PPR D20 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 8 | Van PPR D20 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 10 | ống nhựa PVC C1 D110 | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | ống nhựa PVC C1 D75 | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | ống nhựa PVC C1 D48 | Theo Y/C chương V | 0,13 | 100m |
| 13 | Cút 90 độ nhựa PVC D48 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút 45 độ nhựa PVC D48 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút 45 độ nhựa PVC DN75 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 16 | Cút 45 độ nhựa PVC DN110 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê 45 độ nhựa PVC DN110x75 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 18 | Côn PVC D48-75 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 19 | Ông PVC C1 D110 | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Cút 45 PVC D90 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 21 | Măng xông PVC D90 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 22 | Phễu thu nước mưa + Cầu chắn rác D110 Inox TS100 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| AA | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 6 LỚP HỌC | |||
| AB | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 112,685 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Y/C chương V | 281,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Y/C chương V | 162,4 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Y/C chương V | 34,4333 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/C chương V | 71,599 | m2 |
| AC | Cải tạo | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 58,32 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 53,2 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, lưới inox 304. PK đồng bộ , phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 16,2 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, lưới inox 304, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 13,3 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 141,02 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 71,599 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 71,599 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 34,4333 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 162,4 | m2 |
| AD | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| AE | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Y/C chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ vòi rứa tay | Theo Y/C chương V | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Y/C chương V | 114,732 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát sàn | Theo Y/C chương V | 38,4128 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Y/C chương V | 245 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 80,14 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 42,92 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Y/C chương V | 25,2538 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Y/C chương V | 80,6888 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/C chương V | 235,754 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông máng rửa tay | Theo Y/C chương V | 4,3776 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Y/C chương V | 1,09 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,8412 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 22,7155 | m3 |
| AF | Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 9,324 | m3 |
| 2 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo Y/C chương V | 80,6888 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 169,752 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 44,2488 | m2 |
| 5 | Lát nền nhà vệ sinh ceramic kích thước 300 x 300 | Theo Y/C chương V | 38,4128 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Y/C chương V | 172,168 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 171,554 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 12,96 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 21,38 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 44,4 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,88 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 81,62 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 25,2538 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 42,92 | m2 |
| 15 | Vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện) | Theo Y/C chương V | 21,12 | m2 |
| AG | Phần điện | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần 300x300-18W | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 2 | Quạt hút mùi 300x300 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 4 | CU/PVC/(1x1.5)mm2 | Theo Y/C chương V | 120 | m |
| 5 | Ống gen D16 50m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 738 | m |
| AH | Phần nước | |||
| 1 | Ống PPR D40 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,49 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Cút PPR-D40 | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 6 | Cút PPR-D32 | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 7 | Cút PPR-D25 | Theo Y/C chương V | 36 | cái |
| 8 | Cút PPR-D20 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 9 | Cút 45 PPR-D40 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR-D40 | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 11 | Tê PPR-D32 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê PPR-D32x25 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê PPR-D25 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê PPR-D25x20 | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 15 | Côn PPR-D40x32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn PPR-D32x25 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 17 | Côn PPR-D25x20 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 18 | Cút PPR D20 (ren trong) | Theo Y/C chương V | 72 | cái |
| 19 | Van khóa D40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khóa D32 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 21 | Racco | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 22 | Măng xông PPR D40 | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 23 | Măng xông PPR D32 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 24 | Măng xông PPR D25 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 25 | Măng xông PPR D20 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 28 | Lô cuốn giấy vệ sinh Inox Sus 304 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 29 | Xiphong cho xí bệt | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 33 | Tiểu nam | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bide | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 36 | Phễu thu sàn D90 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 37 | ống nhựa PVC C1 D110 | Theo Y/C chương V | 0,32 | 100m |
| 38 | ống nhựa uPVC C1 D90 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | ống nhựa uPVC C1 D75 | Theo Y/C chương V | 0,32 | 100m |
| 40 | ống nhựa uPVC C1 D60 | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | ống nhựa uPVC C1 D48 | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | ống nhựa uPVC C1 D42 | Theo Y/C chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Cút 45 độ nhựa PVC DN110 | Theo Y/C chương V | 76 | cái |
| 44 | Cút 45 độ nhựa PVC DN90 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 45 | Cút 45 độ nhựa PVC DN75 | Theo Y/C chương V | 64 | cái |
| 46 | Cút 90 độ nhựa PVC DN60 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 47 | Cút 90 độ nhựa PVC D48 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 48 | Cút 90 độ nhựa PVC D42 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 49 | Cút 45 độ nhựa PVC D48 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 50 | Cút 45 độ nhựa PVC D42 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 51 | Tê 45 độ nhựa PVC DN110 | Theo Y/C chương V | 28 | cái |
| 52 | Tê 45 độ nhựa PVC DN110x75 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 53 | Tê 45 độ nhựa PVC DN90 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 54 | Tê 45 độ nhựa PVC DN90x75 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 55 | Tê 45 độ nhựa PVC DN75 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 56 | Côn PVC D48 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 57 | Côn PVC D42 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 58 | Măng xông PVC D110 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 59 | Măng xông PVC D90 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 60 | Măng xông PVC D75 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 61 | Măng xông PVC D60 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 62 | Măng xông PVC D48 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 63 | Măng xông PVC D42 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 64 | Ông PVC C1 D110 | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Cút 45 PVC D90 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 66 | Măng xông PVC D90 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 67 | Phễu thu nước mưa + Cầu chắn rác D110 Inox TS 100 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| AI | NƯỚC | |||
| 1 | Bình nóng lạnh 30L | Theo Y/C chương V | 8 | bình |
| AJ | ĐIỂM TRƯỜNG VĨNH LỘC | |||
| AK | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| AL | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 74,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Y/C chương V | 215,5 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ | Theo Y/C chương V | 380,409 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Y/C chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Theo Y/C chương V | 2 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 399,087 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Y/C chương V | 740,085 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Y/C chương V | 448,106 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo Y/C chương V | 85,427 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Y/C chương V | 26,088 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp granito láng cầu thang | Theo Y/C chương V | 24,726 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can thang | Theo Y/C chương V | 9,295 | m |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Y/C chương V | 17,599 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp granito láng tam cấp | Theo Y/C chương V | 17,535 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 18 | Phá dỡ hộp kỹ thuật, tường ngăn | Theo Y/C chương V | 1,212 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ | Theo Y/C chương V | 37,885 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Y/C chương V | 90,34 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo Y/C chương V | 38,545 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/C chương V | 41,48 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 54,054 | m3 |
| AM | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 0,225 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 401,132 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 689,928 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 85,427 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch 300x600 | Theo Y/C chương V | 32,704 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường gạch 500x100 | Theo Y/C chương V | 19,498 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 401,132 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 1.223,461 | m2 |
| 9 | Lát nền sàn bằng gạch 500x500 | Theo Y/C chương V | 377,571 | m2 |
| 10 | Lát bậu cửa bằng đá granite | Theo Y/C chương V | 2,838 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mài lại granito cầu thang | Theo Y/C chương V | 24,726 | m2 |
| 12 | Gia công lan can | Theo Y/C chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can thang | Theo Y/C chương V | 7,24 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 4,237 | m2 |
| 15 | Tay vịn gỗ 60x80 sơn PU hoàn thiện | Theo Y/C chương V | 9,164 | md |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 17,535 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 17,599 | m2 |
| 18 | Xây hộp kỹ thuật | Theo Y/C chương V | 0,882 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Theo Y/C chương V | 37,885 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 37,885 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch 300x600 | Theo Y/C chương V | 137,772 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo Y/C chương V | 38,545 | m2 |
| 23 | Vách ngăn compact dày 12mm | Theo Y/C chương V | 23,04 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 10,56 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 8,8 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 8,88 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 9,315 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 34,16 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 44,528 | m2 |
| 30 | Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 1,7 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 71,715 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Y/C chương V | 29,148 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 15,38 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 26,088 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Y/C chương V | 5,658 | 100m2 |
| AN | Hệ thống điện | |||
| 1 | Máng đèn LED đôi treo trần 2x20W ( Hộp) | Theo Y/C chương V | 25 | bộ |
| 2 | Đèn LED vuông ốp trần 300x300- 18W | Theo Y/C chương V | 11 | bộ |
| 3 | Quạt trần + chiết áp | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Theo Y/C chương V | 17 | cái |
| 5 | Công tắc 3 hạt (Đế + mặt + hạt) | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt (Đế + mặt + hạt) | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt 10A (Đế + mặt + hạt) | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt (Đế + mặt + hạt) | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 9 | Công tắc 1 hạt xoay chiều (Đế + mặt + hạt) | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 10 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Y/C chương V | 1.476 | m |
| 11 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 1.164 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo Y/C chương V | 150 | m |
| 13 | Cáp CU/PVC/XPLE 4x16mm2 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 14 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 15 | Ống Gen D16 50m/cuộn Vonta | Theo Y/C chương V | 738 | m |
| 16 | Ống Gen D20 50m/cuộn Vonta | Theo Y/C chương V | 338 | m |
| 17 | Ống Gen D32 25m/cuộn Vonta | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 18 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2P-50A-10kA | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 22 | Tủ điện 4-8 Module | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 23 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2P-50A-10kA | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 3P-63A-18kA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện 600x300x150 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| AO | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR D50 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PPR D40 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,49 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Ống PPR D20 - PN20 | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Cút PPR D50 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút PPR D40 | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Theo Y/C chương V | 36 | cái |
| 11 | Cút PPR D20 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 12 | Cút 45 độ PPR D40 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê PPR D40 | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 14 | Tê PPR D32 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D32/25 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 16 | Tê đều PPR D25 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D25/20 | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 18 | Côn CB PPR D40/32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn CB PPR D32/25 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 20 | Côn CB PPR D25/20 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 21 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Y/C chương V | 72 | cái |
| 22 | Van chặn PPR D40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 23 | Van chặn PPR D32 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 24 | Racco PPR D40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 25 | Măng xông PPR D50 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 26 | Măng xông PPR D40 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 27 | Măng xông PPR D32 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 28 | Măng xông PPR D25 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 29 | Măng xông PPR D20 | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 30 | Ống uPVC D110 - C1 | Theo Y/C chương V | 0,32 | 100m |
| 31 | Ống uPVC D90 - C1 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Ống uPVC D75 - C1 | Theo Y/C chương V | 0,32 | 100m |
| 33 | Ống uPVC D60 - C1 | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Ống uPVC D48 - C1 | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Ống uPVC D42 - C1 | Theo Y/C chương V | 0,24 | 100m |
| 36 | Cút 45 độ uPVC D110 | Theo Y/C chương V | 76 | cái |
| 37 | Cút 45 độ uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 38 | Cút 45 độ uPVC D75 | Theo Y/C chương V | 64 | cái |
| 39 | Cút 90 độ uPVC D60 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 40 | Cút 90 độ uPVC D48 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 41 | Cút 90 độ uPVC D42 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 42 | Cút 45 độ uPVC D48 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 43 | Cút 45 độ uPVC D42 | Theo Y/C chương V | 38 | cái |
| 44 | Tê uPVC 45 độ D110 | Theo Y/C chương V | 28 | cái |
| 45 | Tê thu uPVC 45 độ D110/75 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 46 | Tê uPVC 45 độ D90 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 47 | Tê thu uPVC 45 độ D90/75 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 48 | Tê uPVC 45 độ D75 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 49 | Côn CB uPVC D110/48 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 50 | Côn CB uPVC D75/42 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 51 | Măng xông uPVC D110 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 52 | Măng xông uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 53 | Măng xông uPVC D75 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 54 | Măng xông uPVC D60 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng xông uPVC D48 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 56 | Măng xông uPVC D42 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 58 | Vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 59 | Dây mềm cấp nước cho xí bệt | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 60 | Lô giấy | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 61 | Chậu rửa mặt Inax L-280V | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 62 | Vòi chậu rửa mặt Inax LFV-13B | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 63 | Si phông | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 64 | Dây mềm cấp nước | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 66 | Chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 67 | Ống thải chữ P | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 68 | Van xả tiểu nam loại nút nhấn | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 69 | Vòi sen | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Bình nước nóng 30L | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 71 | Phễu thu sàn D90 | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt bơm lên mái Q=3m3/h, H=25m | Theo Y/C chương V | 2 | máy |
| 73 | Phao cơ | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 74 | Rọ hút | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 75 | Bồn nước INOX 3.5m3 | Theo Y/C chương V | 2 | bể |
| 76 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 77 | Phễu thu uPVC D110 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác D110 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 79 | Ống uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 0,36 | 100m |
| 80 | Cút 45 độ uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 81 | Măng xông uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| AP | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| AQ | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Y/C chương V | 2,195 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Y/C chương V | 7,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 42,67 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Y/C chương V | 129,4 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Theo Y/C chương V | 246,344 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 86,588 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường - trong nhà | Theo Y/C chương V | 390,106 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo Y/C chương V | 62,804 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Y/C chương V | 195,615 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Y/C chương V | 23,1 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép (7 bộ lắp lại) | Theo Y/C chương V | 6,531 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 26,862 | m3 |
| AR | Phần cải tạo | |||
| AS | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,5144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 4,39 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,812 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 0,532 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 2,775 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,252 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,073 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,445 | tấn |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Y/C chương V | 112 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Vệ sinh lỗ khoan , bơm keo Ramset G5 chuyên dụng | Theo Y/C chương V | 112 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 11,487 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 8,267 | m3 |
| AT | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1666 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,124 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 0,327 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 7 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,808 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,679 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 17,644 | m2 |
| AU | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 1,162 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,211 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,028 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,18 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo Y/C chương V | 4,439 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,629 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,303 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,347 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Y/C chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Vệ sinh lỗ khoan , bơm keo Ramset G5 chuyên dụng | Theo Y/C chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,057 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lá chớp | Theo Y/C chương V | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lá chớp | Theo Y/C chương V | 0,006 | tấn |
| 14 | Lắp đặt lá chớp | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Y/C chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Y/C chương V | 0,035 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,192 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,192 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 14,568 | m2 |
| AV | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 18,491 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 5,286 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 4,294 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tông | Theo Y/C chương V | 20,976 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 148,032 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 500,907 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường bằng gạch 500x100 | Theo Y/C chương V | 13,403 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 89,498 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 63,9 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 148,032 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 849,92 | m2 |
| AW | Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 40,233 | m3 |
| 3 | Lát nền sàn bằng gạch 500x500 | Theo Y/C chương V | 62,603 | m2 |
| 4 | Lát đá bậu cửa | Theo Y/C chương V | 1,628 | m2 |
| 5 | Lớp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo Y/C chương V | 0,226 | 100m2 |
| 6 | Phụ kiện tôn úp diềm | Theo Y/C chương V | 26,32 | md |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 15,74 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 15,74 | m2 |
| AX | Khu WC | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Theo Y/C chương V | 52,847 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 46,875 | m2 |
| 3 | Lát đá bậu cửa | Theo Y/C chương V | 0,281 | m2 |
| 4 | Ốp tường gạch 300x600 | Theo Y/C chương V | 55,002 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo Y/C chương V | 48,354 | m2 |
| 6 | Vách ngăn compact dày 12mm | Theo Y/C chương V | 38,016 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 14,52 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 1,76 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 5,61 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 10,395 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 1,08 | m2 |
| 12 | Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 6,795 | m2 |
| 13 | Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 1,148 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 33,365 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Y/C chương V | 6,795 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 1,148 | m2 |
| 17 | Hàn nối hoa sắt cửa sổ | Theo Y/C chương V | 0,067 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 13,86 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 8,796 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,028 | 100m2 |
| AY | Hệ thống điện | |||
| 1 | Máng đèn LED đôi treo trần 2x20W ( Hộp) | Theo Y/C chương V | 21 | bộ |
| 2 | Đèn LED vuông ốp trần 300x300- 18W | Theo Y/C chương V | 20 | bộ |
| 3 | Quạt trần + chiết áp | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 5 | Công tắc 3 hạt (Đế + mặt + hạt) | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt (Đế + mặt + hạt) | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt 10A (Đế + mặt + hạt) | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt (Đế + mặt + hạt) | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 9 | Quạt hút mùi | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 10 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Y/C chương V | 936 | m |
| 11 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 834 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 13 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo Y/C chương V | 120 | m |
| 14 | Cáp CU/PVC/XPLE 4x10mm2 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 15 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 16 | Ống Gen D16 50m/cuộn Vonta | Theo Y/C chương V | 468 | m |
| 17 | Ống Gen D20 50m/cuộn Vonta | Theo Y/C chương V | 283 | m |
| 18 | Ống Gen D32 25m/cuộn Vonta | Theo Y/C chương V | 70 | m |
| 19 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2P-50A-10kA | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 23 | Tủ điện 4-8 Module | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2P-25A-6kA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2P-25A-6kA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2P-50A-10kA | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 3P-50A-18kA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện 600x300x150 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| AZ | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR D50 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PPR D40 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,39 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Ống PPR D20 - PN20 | Theo Y/C chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Cút PPR D50 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút PPR D40 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 11 | Cút PPR D20 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 12 | Cút 45 độ PPR D32 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê PPR D40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR D32 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D32/25 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D32/20 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D25/20 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 18 | Côn CB PPR D32/25 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 19 | Côn CB PPR D25/20 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Y/C chương V | 48 | cái |
| 21 | Van chặn PPR D32 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 22 | Racco PPR D40 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 23 | Măng xông PPR D50 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 24 | Măng xông PPR D40 | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 25 | Măng xông PPR D32 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 26 | Măng xông PPR D25 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 27 | Măng xông PPR D20 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 28 | Ống uPVC D110 - C1 | Theo Y/C chương V | 0,43 | 100m |
| 29 | Ống uPVC D90 - C1 | Theo Y/C chương V | 0,45 | 100m |
| 30 | Ống uPVC D75 - C1 | Theo Y/C chương V | 0,33 | 100m |
| 31 | Ống uPVC D60 - C1 | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Ống uPVC D48 - C1 | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Ống uPVC D42 - C1 | Theo Y/C chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Cút 45 độ uPVC D110 | Theo Y/C chương V | 46 | cái |
| 35 | Cút 45 độ uPVC D75 | Theo Y/C chương V | 42 | cái |
| 36 | Cút 90 độ uPVC D60 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 37 | Cút 90 độ uPVC D48 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 38 | Cút 90 độ uPVC D42 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 39 | Cút 45 độ uPVC D48 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 40 | Cút 45 độ uPVC D42 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 41 | Tê uPVC 45 độ D110 | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 42 | Tê thu uPVC 45 độ D90/75 | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 43 | Tê uPVC 45 độ D75 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 44 | Côn CB uPVC D110/75 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 45 | Côn CB uPVC D75/48 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 46 | Côn CB uPVC D75/42 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 47 | Măng xông uPVC D110 | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 48 | Măng xông uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 49 | Măng xông uPVC D75 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 50 | Măng xông uPVC D60 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 51 | Măng xông uPVC D48 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng xông uPVC D42 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 18 | bộ |
| 54 | Vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 55 | Dây mềm cấp nước cho xí bệt | Theo Y/C chương V | 18 | bộ |
| 56 | Lô giấy | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 57 | Chậu rửa mặt | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 58 | Vòi chậu rửa mặt | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 59 | Si phông | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 60 | Dây mềm cấp nước | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 62 | Chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 63 | Ống thải chữ P | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 64 | Van xả tiểu nam loại nút nhấn | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 65 | Vòi sen | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Bình nước nóng 30L | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 67 | Phễu thu sàn D90 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt bơm lên mái Q=3m3/h, H=25m | Theo Y/C chương V | 2 | máy |
| 69 | Phao cơ | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 70 | Rọ hút | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 71 | Bồn nước INOX 3.5m3 | Theo Y/C chương V | 3 | bể |
| 72 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 73 | Phễu thu uPVC D110 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác D110 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 75 | Ống uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 0,48 | 100m |
| 76 | Cút 45 độ uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 77 | Tê uPVC 45 độ D90 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 78 | Măng xông uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| BA | NHÀ VỆ SINH KẾT HỢP BẾP | |||
| BB | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo Y/C chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo Y/C chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát sàn | Theo Y/C chương V | 31,9646 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Y/C chương V | 24 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Y/C chương V | 7,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cũ | Theo Y/C chương V | 2,34 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Y/C chương V | 5,0865 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 7,1214 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 70,3502 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Y/C chương V | 60,141 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 19,246 | m3 |
| BC | Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 1,6565 | m3 |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tông | Theo Y/C chương V | 0,5038 | m2 |
| 3 | Thi công trần thạch cao khug xương nổi 600x600 | Theo Y/C chương V | 7,8318 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 89,9294 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 145,4893 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,083 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo Y/C chương V | 3,9507 | m3 |
| 8 | Lát gạch nền nhà vệ sinh kích thước 300 x 300 | Theo Y/C chương V | 12,4477 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Y/C chương V | 31,016 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 31,506 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch chân tường | Theo Y/C chương V | 6,741 | m2 |
| 12 | Vách ngăn compact | Theo Y/C chương V | 8,02 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,635 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 77,193 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 145,4893 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 6,24 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,21 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 4,86 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 0,5 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 13,81 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,0822 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 4,86 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 9,72 | m2 |
| BD | Phần điện | |||
| 1 | Đèn Led tube đôi treo trần 2x20W | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 2 | Quạt trần 80W+hộp số | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn LED ốp trần 300x300-18W | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 6 | Quạt hút mùi | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 7 | CU/PVC/(1x1.5)mm2 | Theo Y/C chương V | 72 | m |
| 8 | CU/PVC/(1x2.5)mm2 | Theo Y/C chương V | 45 | m |
| 9 | CU/PVC (1x4)mm2 | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 10 | Ống gen D16 50m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 36 | m |
| 11 | Ống gen D20 50m/cuộn -Vonta | Theo Y/C chương V | 35 | m |
| 12 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện 4-8 module | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| BE | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR D25 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống PPR D20 - PN10 | Theo Y/C chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR-D20 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 5 | Côn 90 PPR-D25x20 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR-D25x20 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 (ren trong) | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Van khóa D25 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 9 | Măng xông PPR D25 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Măng xông PPR D20 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 11 | ống nhựa PVC C1 D110 | Theo Y/C chương V | 0,01 | 100m |
| 12 | ống nhựa PVC C1 D75 | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | ống nhựa PVC C1 D60 | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | ống nhựa PVC C1 D42 | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Cút 45 độ nhựa PVC DN110 | Theo Y/C chương V | 76 | cái |
| 16 | Cút 45 độ nhựa PVC DN75 | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 17 | Cút 90 độ nhựa PVC DN60 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 18 | Cút 90 độ nhựa PVC DN42 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút 45 độ nhựa PVC D42 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê 45 độ nhựa PVC DN75 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 21 | Côn PVC D42-75 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 24 | Lô cuốn giấy vệ sinh | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 25 | Xiphong cho xí bệt | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 30 | Phễu thu sàn D90 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| BF | SÂN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch hàng rào | Theo Y/C chương V | 3,7818 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo Y/C chương V | 0,7986 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 4,5804 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 1,23 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong lót | Theo Y/C chương V | 6,15 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo Y/C chương V | 61,5 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo Y/C chương V | 192 | 1m |
| BG | NƯỚC | |||
| 1 | Bình nóng lạnh 30L | Theo Y/C chương V | 7 | bình |
| 2 | Bơm sinh hoạt | Theo Y/C chương V | 4 | bơm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.552.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 150 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi