Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652697-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210551115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 06:55:00 đến ngày 2021-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN
B Cổng chính
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,049 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,031 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,018 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,01 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,288 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,037 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,713 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,02 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,024 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 0,696 m3
11 Bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V 0,339 m3
12 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,062 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,008 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,044 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V 3,51 m3
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Y/C chương V 24,145 m2
17 Gia công cổng inox Theo Y/C chương V 0,212 tấn
18 Lắp dựng cổng inox Theo Y/C chương V 9,66 m2
19 Bản lề cối xoay bằng thép Theo Y/C chương V 4 cái
20 Khóa cổng Theo Y/C chương V 1 bộ
C Tường rào
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,334 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,122 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,212 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 3,04 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 8,319 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 8,36 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,092 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 1,52 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,124 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 6,55 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 4,197 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V 4,036 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 168,067 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 50,27 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 11,88 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 218,337 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,369 tấn
18 Lắp dựng tường rào sắt Theo Y/C chương V 21,57 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 31,277 m2
D Rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,078 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,037 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,115 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,8 m3
5 Ván khuôn lót móng rãnh Theo Y/C chương V 0,018 100m2
6 Ván khuôn lót móng hố ga Theo Y/C chương V 0,008 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,025 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,468 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,062 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 11 cấu kiện
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,653 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,011 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 9,051 m2
E Sân bê tông
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 136,6 m2
2 Cắt khe 1x4 a đường lăn, sân đỗ Theo Y/C chương V 1,2 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 1,5 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,015 100m3
5 Đào móng cống, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,061 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,061 100m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo Y/C chương V 3 đoạn ống
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo Y/C chương V 9 cái
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,033 100m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,5 m3
F CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
G Cấp điện
1 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
2 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Theo Y/C chương V 2 cái
3 Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao Theo Y/C chương V 2 bộ
4 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Theo Y/C chương V 2 cần đèn
5 Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Y/C chương V 5 m
6 Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Y/C chương V 20 m
7 CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo Y/C chương V 20 m
8 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 40 m
9 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,024 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,009 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,016 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,008 100m3
13 Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Theo Y/C chương V 20 m
14 Móc treo dây Theo Y/C chương V 1 cái
15 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo Y/C chương V 8 m
16 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 Theo Y/C chương V 0,2 100m
H Cấp nước
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,046 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,012 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,034 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,012 100m3
5 Gạch không nung chèn Theo Y/C chương V 180 viên
6 Cút nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
7 Van khóa nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
8 Ống PPR D32 Theo Y/C chương V 0,3 100m
9 Nút bịt nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
10 Van phao cơ D32 Theo Y/C chương V 1 cái
11 Cút nhựa ren trong PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
12 Kép nối ren ngoài PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
13 Măng sông nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 5 cái
14 Ống PVC D100 Theo Y/C chương V 0,02 100m
15 Ống PVC D80 Theo Y/C chương V 0,6 100m
16 Ống PVC D40 Theo Y/C chương V 0,3 100m
17 Tê nhựa UPVC D40 Theo Y/C chương V 2 cái
18 Cút nhựa UPVC D40 Theo Y/C chương V 5 cái
19 Van xả khí D15 Theo Y/C chương V 1 cái
20 Van khoá D40 Theo Y/C chương V 2 cái
21 Van khoá 1 chiều D40 Theo Y/C chương V 1 cái
22 Mối nối mềm D40 Theo Y/C chương V 2 cái
23 Máy bơm giếng khoan (Q=8m3/h, H=40m) chạy bằng điện Theo Y/C chương V 1 cái
24 Đào đất giếng khoan, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,32 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,038 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,119 m3
27 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,085 m3
28 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo Y/C chương V 0,038 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,007 100m2
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 0,475 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 6,19 m2
32 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Theo Y/C chương V 1 bộ
33 Bu lông M20x400 Theo Y/C chương V 8 cái
34 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Theo Y/C chương V 2 cặp bích
35 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Y/C chương V 40 m
I NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
J Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,891 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,454 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,437 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 9,263 m3
5 Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,124 100m2
6 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,221 100m2
7 Bê tông móng, bê tông mác 250 Theo Y/C chương V 36,721 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 2,183 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo Y/C chương V 0,618 100m2
10 Ván khuôn móng dài Theo Y/C chương V 1,166 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,188 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,728 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 2,665 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 8,75 m3
K Bể phốt
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,13 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,044 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,086 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,715 m3
5 Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,011 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,054 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,727 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,163 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,978 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,014 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,021 100m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,016 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,604 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,037 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,023 100m2
16 Lắp dựng tấm đan Theo Y/C chương V 4 cái
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 18,754 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 18,754 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 3,766 m2
20 Ngâm nước xi măng bể phốt Theo Y/C chương V 1 công
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 22,521 m2
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 1,071 100m3
23 Bê tông nền, bê tông mác 150 Theo Y/C chương V 19,631 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Y/C chương V 1,041 100m2
25 Bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V 6,528 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,342 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,022 tấn
28 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo Y/C chương V 422 1 lỗ khoan
L Dầm, sàn mái
1 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Y/C chương V 0,936 100m2
2 Bê tông xà dầm, bê tông mác 250 Theo Y/C chương V 10,036 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,529 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,492 tấn
5 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Y/C chương V 1,315 100m2
6 Bê tông sàn, bê tông mác 250 Theo Y/C chương V 10,392 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,59 tấn
8 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,41 100m2
9 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 4,24 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,213 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Y/C chương V 0,218 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Y/C chương V 0,75 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Y/C chương V 0,75 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,689 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,689 tấn
16 Gia công giằng mái thép Theo Y/C chương V 0,154 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 125,234 m2
18 Bu lông M16x300 Theo Y/C chương V 24 cái
19 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mm Theo Y/C chương V 1,955 100m2
20 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 18,98 m
21 Gia công xà gồ treo trần Theo Y/C chương V 0,41 tấn
22 Lắp dựng xà gồ treo trần Theo Y/C chương V 0,41 tấn
23 Gia công hệ khung biển hiệu Theo Y/C chương V 0,114 tấn
24 Lắp dựng khung biển hiệu Theo Y/C chương V 0,114 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 6,4 m2
26 Bu lông M18x200 Theo Y/C chương V 12 cái
M Phần kiến trúc, hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 49,378 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 8,324 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V 6,457 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 290,453 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 297,136 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 88,863 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 131,5 m2
8 Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm Theo Y/C chương V 147,822 m2
9 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo Y/C chương V 149,077 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 47,688 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 47,759 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 27,282 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 36,914 m2
14 Quét dung dịch chống thấm sika Theo Y/C chương V 71,671 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 108,14 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 141,57 m
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 85,172 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 592,469 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 338,212 m2
20 Chữ Inox màu đồng " NHÀ VĂN HÓA THÔN THANH MẠC XÃ THANH ĐA" Theo Y/C chương V 1 bộ
21 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 2,456 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,032 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 8,618 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 39,779 m2
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,707 100m3
26 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 0,202 m3
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 49,356 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 32,968 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 173,317 m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 0,234 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 10,849 m2
32 Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Theo Y/C chương V 7,164 m2
33 Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Theo Y/C chương V 7,164 m2
34 SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 31,68 m2
35 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 8,28 m2
36 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 2,16 m2
37 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 12,96 m2
38 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo Y/C chương V 55,08 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,363 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 15,12 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 15,12 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Y/C chương V 2,87 100m2
N NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
O Phần điện
1 Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo Y/C chương V 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 3,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Theo Y/C chương V 8 m
4 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Theo Y/C chương V 4 cọc
5 Dây tiếp địa bằng thép D16 Theo Y/C chương V 9 m
6 Que hàn thép Theo Y/C chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Theo Y/C chương V 1 hộp
8 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 Theo Y/C chương V 1 hộp
9 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Theo Y/C chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Theo Y/C chương V 1 cái
11 Aptomat MCB 2C-32A-10KA Theo Y/C chương V 1 cái
12 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
13 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
14 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo Y/C chương V 4 cái
15 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo Y/C chương V 1 cái
16 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Theo Y/C chương V 4 bộ
17 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Theo Y/C chương V 7 bộ
18 Bộ đèn LED BD - M16 120/36W Theo Y/C chương V 20 bộ
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 9 cái
20 Quạt trần + hộp số Theo Y/C chương V 12 cái
21 Móc treo quạt trần Theo Y/C chương V 12 cái
22 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 6 cái
23 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 3 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo Y/C chương V 6 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 2 cái
26 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo Y/C chương V 5 m
27 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Theo Y/C chương V 5 m
28 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 5 m
29 Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 10 m
30 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 Theo Y/C chương V 5 m
31 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 5 m
32 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 440 m
33 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 220 m
34 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 210 m
35 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 120 m
36 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 Theo Y/C chương V 1.060 m
37 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 530 m
38 Thép treo quạt trần D16 Theo Y/C chương V 18 m
P Chống sét
1 Đào kênh mương, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,2 100m3
3 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Theo Y/C chương V 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Theo Y/C chương V 3 cái
5 Quả cầu sứ Theo Y/C chương V 3 cái
6 Dây dẫn trên mái D10 Theo Y/C chương V 90 m
7 Ống nhựa PVC D25 Theo Y/C chương V 4 m
8 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Theo Y/C chương V 50 m
9 Cọc tiếp địa L(63x63x6) Theo Y/C chương V 4 cọc
10 Kẹp kiểm tra điện trở Theo Y/C chương V 2 cái
Q Phần cấp, thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bồn ngang) Theo Y/C chương V 1 bể
2 Hệ thống lọc nước Bách Khoa Theo Y/C chương V 1 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương inax) Theo Y/C chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương inax) Theo Y/C chương V 2 cái
5 Dây cấp nước xí bệt Theo Y/C chương V 2 bộ
6 Móc giấy Theo Y/C chương V 2 cái
7 Chậu tiểu nam (tương đương inax) Theo Y/C chương V 2 bộ
8 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Theo Y/C chương V 2 bộ
9 Xi phông thoát tiểu Theo Y/C chương V 2 bộ
10 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn (tương đương inax) Theo Y/C chương V 2 bộ
11 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 2 cái
12 Xi phông lavabo Theo Y/C chương V 2 bộ
13 Vòi rửa 1 vòi (tương đương inax) Theo Y/C chương V 2 bộ
14 Dây cấp nước lavabo Theo Y/C chương V 2 bộ
15 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Y/C chương V 2 cái
16 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Y/C chương V 2 bộ
17 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Theo Y/C chương V 1 cái
18 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Theo Y/C chương V 0,02 100m
19 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
20 Van phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
21 Ống PPR D20 PN10 Theo Y/C chương V 0,1 100m
22 Cút nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 4 cái
23 Van khóa nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 4 cái
24 Tê nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 3 cái
25 Măng sông PPR D20 Theo Y/C chương V 20 cái
26 Ống PPR D25 PN10 Theo Y/C chương V 0,5 100m
27 Ống PPR D20 PN10 Theo Y/C chương V 0,4 100m
28 Tê nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 3 cái
29 Tê thu nhựa PPR D25/20 Theo Y/C chương V 8 cái
30 Cút nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 15 cái
31 Cút nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 5 cái
32 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo Y/C chương V 3 cái
33 Van khóa nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 3 cái
34 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 1 cái
35 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 8 cái
36 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Theo Y/C chương V 8 cái
37 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Theo Y/C chương V 8 cái
38 Măng sông PPR D25 Theo Y/C chương V 10 cái
39 Măng sông PPR D20 Theo Y/C chương V 10 cái
40 Ống PVC D110 Theo Y/C chương V 0,55 100m
41 Ống PVC D75 Theo Y/C chương V 0,4 100m
42 Ống PVC D60 Theo Y/C chương V 0,1 100m
43 Ống PVC D42 Theo Y/C chương V 0,2 100m
44 Y nhựa D110 Theo Y/C chương V 6 cái
45 Y nhựa D75 Theo Y/C chương V 4 cái
46 Y nhựa D42 Theo Y/C chương V 1 cái
47 Y thu nhựa D110/75 Theo Y/C chương V 1 cái
48 Y thu nhựa D110/42 Theo Y/C chương V 2 cái
49 Y thu nhựa UPVC D75/42 Theo Y/C chương V 5 cái
50 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Theo Y/C chương V 4 cái
51 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Theo Y/C chương V 9 cái
52 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Theo Y/C chương V 6 cái
53 Cút nhựa 90 độ D60 Theo Y/C chương V 5 cái
54 Cút nhựa 90 độ D42 Theo Y/C chương V 15 cái
55 Nối nhựa ren trong D42 Theo Y/C chương V 5 cái
56 Nối nhựa ren trong D110 Theo Y/C chương V 5 cái
57 Nối nhựa ren trong D75 Theo Y/C chương V 2 cái
58 Măng sông D110 Theo Y/C chương V 5 cái
59 Măng sông D75 Theo Y/C chương V 8 cái
60 Măng sông D60 Theo Y/C chương V 2 cái
61 Măng sông D42 Theo Y/C chương V 4 cái
62 Thông tắc D110 Theo Y/C chương V 2 cái
63 Xi phông nhựa D75 Theo Y/C chương V 2 cái
64 Côn thu nhựa D110/75 Theo Y/C chương V 1 cái
65 Côn thu nhựa D75/42 Theo Y/C chương V 1 cái
66 Rọ chắn rác inox D120 Theo Y/C chương V 4 cái
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo Y/C chương V 4 cái
68 Cút nhựa D90 Theo Y/C chương V 4 cái
69 Cút chếch D90 Theo Y/C chương V 12 cái
70 Ống PVC D90 Theo Y/C chương V 0,3 100m
71 Măng sông D90 Theo Y/C chương V 5 cái
72 Cô lê sắt Theo Y/C chương V 8 cái
73 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 Theo Y/C chương V 2 hộp
74 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Theo Y/C chương V 4 bình
75 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Theo Y/C chương V 4 bình
76 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Y/C chương V 2 cái
R BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,32 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,103 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,217 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 1,07 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,014 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 1,124 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,015 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,133 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,098 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,081 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,07 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,19 tấn
13 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,11 100m2
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,932 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,132 tấn
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,025 m3
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,002 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,003 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,224 m3
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 28,746 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,19 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 6,728 m2
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Y/C chương V 28,336 m2
S PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
1 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 42,6 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 22,8 m2
3 Tháo dỡ mái bằng Theo Y/C chương V 114,358 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch Theo Y/C chương V 67,967 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Y/C chương V 118,764 m3
6 Tháo dỡ hệ thống vì xà gồ, vì kèo Theo Y/C chương V 5 công
7 Vận chuyển đất đổ đi Theo Y/C chương V 1,894 100m3
T PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
U Trang trí sân khấu
1 Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng Theo Y/C chương V 34,05 m2
2 Búa liềm Theo Y/C chương V 1 chiếc
3 Sao vàng Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Khẩu hiệu: KT: 700x500; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH'' nền mica sẵn có Theo Y/C chương V 1 cái
5 Cờ Đảng Theo Y/C chương V 1
6 Cờ Tổ Quốc Theo Y/C chương V 2
7 Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
8 Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm. Theo Y/C chương V 1 chiếc
9 Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm, chất liệu gỗ MDF sơn PU Theo Y/C chương V 1 chiếc
V Thiết bị làm việc
1 Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU Theo Y/C chương V 5 chiếc
2 Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da Theo Y/C chương V 40 chiếc
3 Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuông; Theo Y/C chương V 140 chiếc
4 Chân đế bọc cao su chống xước nền, ghế có thể xếp chồng lên nhau Theo Y/C chương V 1 chiếc
5 Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm Theo Y/C chương V 2 chiếc
W Âm thanh hội trường
1 Loa kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm Theo Y/C chương V 1 cặp
2 Loa Sub kích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
3 Mixer, kiểu trình bày của 8 + 2 kênh Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Vang số, kích thước: 483 x 218,5 x 47,5mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
5 Thiết bị xử lý tín hiệu, kích thước: 482 x 86 x 188mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
6 Micro không dây Theo Y/C chương V 1 cặp
7 Cục đẩy công suất, kích thước 483 x 88 x 355 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
8 Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: 680x520x570 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
9 Thiết bị quản lý nguồn điện, tổng cộng 10 ổ nguồn Theo Y/C chương V 1 chiếc
10 Dây loa Sommer 2x1.5 Theo Y/C chương V 100 m
11 Micro bàn gọi, Micro cổ ngỗng tụ điện Theo Y/C chương V 1 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.37E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.487 triệu đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.947 triệu đồng. Trong đó 2.947 triệu đồng = 2 x 1.487 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựngcông trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->