Gói thầu: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình Xây dựng hệ thống đèn đường chiếu sáng các tuyến đường huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình Xây dựng hệ thống đèn đường chiếu sáng các tuyến đường huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 08:20:00 đến ngày 2021-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,815,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp phân phối 560kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 48KV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO 35kV-Polymer)+ dây chì trên | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 5 lộ ra | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | At tô mát 100A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ tụ bù 150kVAr | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Chương V- E-HSMT | 6 | tủ |
| B | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 6,0133 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 12,828 | 100m2 |
| 3 | Mua khung móng cột đèn (Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng -KT 4M24x300x300x750) | Chương V- E-HSMT | 239 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn KT 4M24x300x300x750 | Chương V- E-HSMT | 4,4836 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | Chương V- E-HSMT | 427,6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E-HSMT | 4,276 | m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 320,7 | m3 |
| 8 | Chèn vữa xi măng M100 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05) | Chương V- E-HSMT | 95,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,2978 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 29,6527 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 19,6803 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 8,7918 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 20,186 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 61,094 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 61,094 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V- E-HSMT | 5,42 | 100m |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 33,604 | m3 |
| 18 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V- E-HSMT | 10,84 | 10m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V- E-HSMT | 1,084 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V- E-HSMT | 1,084 | 100m2 |
| 21 | Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 22 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Chương V- E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4 | m2 |
| 26 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS mạ kẽm nhúng nóng chôn KT 4M16x300mm | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 28 | Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT | 33,6 | m |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 135,8992 | 10m3/1km |
| 31 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Chương V- E-HSMT | 502 | cọc |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V- E-HSMT | 50,2 | 10 cọc |
| 33 | Mua dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí) | Chương V- E-HSMT | 367,5 | m |
| 34 | Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Chương V- E-HSMT | 7.915,985 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 23,748 | 100m2 |
| 36 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Chương V- E-HSMT | 8.183,7 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm | Chương V- E-HSMT | 81,837 | 100m |
| 38 | Mua ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | Chương V- E-HSMT | 385 | m |
| 39 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V- E-HSMT | 3,85 | 100m |
| 40 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 4.609,9 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 46,099 | 100m |
| 42 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 3.288,4 | m |
| 43 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.679,8 | m |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 49,682 | 100m |
| 45 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 76 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 47 | Mua cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 12,1 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp nguồn vào Tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 12,1 | 1 m |
| 49 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 74,3 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,0743 | km/dây |
| 51 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 798,8 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,7988 | km/dây |
| 53 | Mua cổ dề | Chương V- E-HSMT | 83,16 | kg |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V- E-HSMT | 26 | bộ |
| 55 | Mua móc treo (ốp cột) | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Khóa đai xiết móc treo cột đơn | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Đai xiết móc treo cột | Chương V- E-HSMT | 1,248 | kg |
| 58 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 59 | Mua Át tô mát 2P-6A | Chương V- E-HSMT | 239 | cái |
| 60 | Lắp đặt Át tô mát 2P-6A | Chương V- E-HSMT | 239 | cái |
| 61 | Mua cầu đấu cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 239 | cái |
| 62 | Đầu cos đồng M6 | Chương V- E-HSMT | 228 | cái |
| 63 | Đầu cos đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 850 | cái |
| 64 | Đầu cos đồng M16 | Chương V- E-HSMT | 582 | cái |
| 65 | Đầu cos đồng M25 | Chương V- E-HSMT | 262 | cái |
| 66 | Đầu cos đồng nhôm AM25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Chương V- E-HSMT | 192,6 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đầu cos đồng M35 | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 69 | Đầu cos đồng nhôm AM35 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 71 | Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 | Chương V- E-HSMT | 46 | cái |
| 72 | Mua ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn dây cáp (Tủ treo trên cột) | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 74 | Mua khóa đồng Minh Khai khóa tủ điện CS | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, BG08, TC08 - cao 8m, ngọn D78, dày 4mm -CSV | Chương V- E-HSMT | 30 | 1 cột |
| 76 | Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, BG10, TC10 - cao 10m, ngọn D78, dày 4mm -CSV | Chương V- E-HSMT | 209 | 1 cột |
| 77 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần đơn cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Chương V- E-HSMT | 239 | 1 cần đèn |
| 78 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần lắp trên chụp cột bê tông, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Chương V- E-HSMT | 23 | 1 cần đèn |
| 79 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 100W | Chương V- E-HSMT | 23 | 1 chóa |
| 80 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | Chương V- E-HSMT | 239 | 1 chóa |
| 81 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Chương V- E-HSMT | 1,265 | 100m |
| 82 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương V- E-HSMT | 29,275 | 100m |
| 83 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 239 | 1 bảng |
| 84 | Đánh số cột đèn | Chương V- E-HSMT | 23,9 | 10 cột |
| 85 | Luồn cáp cửa cột | Chương V- E-HSMT | 478 | 1 đầu cáp |
| 86 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | Chương V- E-HSMT | 36,42 | kg |
| 87 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,6313 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,3976 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2856 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 14,63 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,4305 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 10 | Mua Cột LBT- PC- 14- 191- 13,0 (LT14C) | Chương V- E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Mua Cột LBT- PC- 14- 190- 13,0 (LT14D) | Chương V- E-HSMT | 3 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 5 | cột |
| 13 | Mua Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0 (LT18D) | Chương V- E-HSMT | 4 | Cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 15 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V- E-HSMT | 9 | 1 mối nối |
| 16 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 | Chương V- E-HSMT | 24 | cọc |
| 17 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột | Chương V- E-HSMT | 41,05 | kg |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- E-HSMT | 1,2529 | 100kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V- E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 20 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Mua xà thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 1.273,9 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Chương V- E-HSMT | 142,08 | kg |
| 29 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 30 | Mua sứ đứng PI45kV (ty mạ kẽm) | Chương V- E-HSMT | 44 | Quả |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V- E-HSMT | 4,4 | 10 sứ |
| 32 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Chương V- E-HSMT | 40 | bộ |
| 33 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV | Chương V- E-HSMT | 144 | bát |
| 34 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-35kV | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 bộ cách điện |
| 37 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 15 | 1 bộ cách điện |
| 38 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Chương V- E-HSMT | 991,764 | m |
| 39 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,9918 | 1 km dây |
| 40 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 43 | Biển báo an toàn, biển tên | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 45 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,2408 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2638 | 100m3 |
| 52 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,8352 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,8352 | 100m3 |
| 54 | Mua Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0 (LT18C) | Chương V- E-HSMT | 2 | Cột |
| 55 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| 56 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 57 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 | Chương V- E-HSMT | 24 | cọc |
| 58 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 59 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBA | Chương V- E-HSMT | 30,69 | kg |
| 60 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- E-HSMT | 1,1637 | 100kg |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (Cọc dài 1,5m hệ số nhân công 0,8) | Chương V- E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 62 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 709,74 | kg |
| 63 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V- E-HSMT | 0,3937 | tấn |
| 64 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,3161 | tấn |
| 65 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Chương V- E-HSMT | 213,68 | kg |
| 66 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 0,2137 | tấn |
| 67 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 24 | Quả |
| 68 | Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV dây buộc cổ sứ định hình | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 69 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V- E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 70 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (35)kV 1X70mm2 | Chương V- E-HSMT | 36 | m |
| 71 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 72 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 73 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 14 | 1 m |
| 75 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Chương V- E-HSMT | 49 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 49 | 1 m |
| 77 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 79 | Mua đầu cos đồng M50 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 81 | Mua đầu cos đồng M95 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 83 | Mua đầu cos đồng M240 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 85 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 86 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 87 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 22kV | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-22kV đầu trên | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-22kV đầu dưới | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Khóa đồng Minh Khai | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 94 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 95 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 96 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 97 | Lắp đặt tủ tụ bù | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| D | CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,4888 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V- E-HSMT | 1,862 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,698 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 39,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 4,774 | 10m3/1km |
| 9 | Cột bê tông ly tâm LT8,5B | Chương V- E-HSMT | 30 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Chương V- E-HSMT | 10 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm LT10D | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 44 | cột |
| 14 | Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 69 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 1.253,62 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) | Chương V- E-HSMT | 38 | bộ |
| 18 | Sứ hạ thế A30 | Chương V- E-HSMT | 32 | quả |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V- E-HSMT | 32 | sứ |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m dây D10 dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 8 | cọc |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V- E-HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- E-HSMT | 1,0648 | 100kg |
| 23 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Chương V- E-HSMT | 10,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,0195 | km/dây |
| 28 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 678,808 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,7814 | km/dây |
| 30 | Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 517,834 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,5789 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,3196 | 1km/1 dây |
| 33 | Dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 34 | Dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 312 | m |
| 35 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 72 | m |
| 36 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 474 | 1 m |
| 37 | Dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 42 | m |
| 38 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 42 | 1 m |
| 39 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung) | Chương V- E-HSMT | 2.360 | m |
| 40 | Dây sau công tơ 3 pha AL/XLPE/PVC 4x35mm2 (Bổ sung) | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 6,3 | 1km/1 dây |
| 42 | Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung) | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Hòm trung gian (Bổ sung) | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 44 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V- E-HSMT | 49 | hộp |
| 45 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V- E-HSMT | 52 | hộp |
| 46 | Mua cổ dề | Chương V- E-HSMT | 158,38 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V- E-HSMT | 46 | bộ |
| 48 | Kẹp hãm néo cáp các loại | Chương V- E-HSMT | 85 | cái |
| 49 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Chương V- E-HSMT | 236 | cái |
| 50 | Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Chương V- E-HSMT | 272 | cái |
| 52 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Chương V- E-HSMT | 21,216 | kg |
| 53 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Chương V- E-HSMT | 270 | cái |
| 54 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 55 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng nhôm A-95 (2 Bu lông) | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 58 | Thép làm giá đỡ tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 16,95 | kg |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 61 | Gông néo cáp cột đơn | Chương V- E-HSMT | 45 | bộ |
| 62 | Gông néo cáp cột đôi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | Chương V- E-HSMT | 46 | bộ |
| 64 | Khóa hãm cáp thép (khóa chữ U) | Chương V- E-HSMT | 756 | Cái |
| 65 | Đai bó cáp D150 (F10) | Chương V- E-HSMT | 414 | Cái |
| 66 | Mua gông chữ E | Chương V- E-HSMT | 45 | Bộ |
| 67 | Sứ chằng | Chương V- E-HSMT | 81 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Chương V- E-HSMT | 46 | cột |
| 69 | Cáp thép chịu lực bọc cách điện XLPE tiết diện 35mm2 loại 108 sợi (cáp lụa) | Chương V- E-HSMT | 1.409,472 | m |
| 70 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, cáp thép bọc nhựa D35 | Chương V- E-HSMT | 1,4095 | 1km/1 dây |
| 71 | Kéo lại 6 sợi Cáp quang 24 ADSS sợi KV100m (Tận dụng kéo lại) | Chương V- E-HSMT | 8,0472 | 1 km cáp |
| 72 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 33 | 1 cột |
| 73 | Tháo hạ các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại | Chương V- E-HSMT | 164 | 1 cách điện (cách đi |
| 74 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ thu hồi) | Chương V- E-HSMT | 31 | 1 bộ |
| 75 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ thu hồi) | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 76 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) | Chương V- E-HSMT | 0,0566 | 1km / 1dây |
| 77 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) | Chương V- E-HSMT | 1,8408 | 1km / 1dây |
| 78 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Chương V- E-HSMT | 0,11 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 79 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Chương V- E-HSMT | 0,0309 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 80 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Chương V- E-HSMT | 0,2669 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 81 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Chương V- E-HSMT | 0,0236 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 82 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Chương V- E-HSMT | 329 | m |
| 83 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) | Chương V- E-HSMT | 0,3196 | 1km / 1dây |
| 84 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) | Chương V- E-HSMT | 0,0195 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 85 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) | Chương V- E-HSMT | 0,163 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 86 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) | Chương V- E-HSMT | 0,0195 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| E | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 245 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (chiếu sáng) | Chương V- E-HSMT | 7 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông (trung thế) | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (trung thế) | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (trung thế) | Chương V- E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi (trung thế) | Chương V- E-HSMT | 144 | bát |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (máy biến áp) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (máy biến áp) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A (máy biến áp) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (máy biến áp) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC (máy biến áp) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC (máy biến áp) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (máy biến áp) | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (máy biến áp) | Chương V- E-HSMT | 1 | mẫu |
| 23 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 pha (máy biến áp) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (máy biến áp) | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông (hạ thế) | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (hạ thế) | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92225585E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8445117E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp và đường dây trung thế thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai không có hạng mục Trạm biếp áp và đường dây trung thế thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục Trạm biếp áp và đường dây trung thế thi được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, không xét về giá trị của gói thầu); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VNĐ. Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề hoặc hai công trình giao thông cấp thấp hợp liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi