Gói thầu: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình Xây dựng hệ thống đèn đường chiếu sáng các tuyến đường huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647454-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình Xây dựng hệ thống đèn đường chiếu sáng các tuyến đường huyện
Số hiệu KHLCNT 20210636405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 08:20:00 đến ngày 2021-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,815,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ
1 Cầu dao 35kV Chương V- E-HSMT 1 bộ
2 Máy biến áp phân phối 560kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) Chương V- E-HSMT 1 máy
3 Chống sét van 48KV Chương V- E-HSMT 1 bộ
4 Cầu chì tự rơi (FCO 35kV-Polymer)+ dây chì trên Chương V- E-HSMT 1 bộ
5 Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 5 lộ ra Chương V- E-HSMT 1 tủ
6 At tô mát 100A Chương V- E-HSMT 1 cái
7 Tủ tụ bù 150kVAr Chương V- E-HSMT 1 tủ
8 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) Chương V- E-HSMT 6 tủ
B XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III Chương V- E-HSMT 6,0133 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V- E-HSMT 12,828 100m2
3 Mua khung móng cột đèn (Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng -KT 4M24x300x300x750) Chương V- E-HSMT 239 bộ
4 Lắp đặt khung móng cột đèn KT 4M24x300x300x750 Chương V- E-HSMT 4,4836 tấn
5 Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 Chương V- E-HSMT 427,6 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E-HSMT 4,276 m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- E-HSMT 320,7 m3
8 Chèn vữa xi măng M100 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05) Chương V- E-HSMT 95,6 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 2,2978 100m3
10 Đào rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III Chương V- E-HSMT 29,6527 100m3
11 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 19,6803 100m3
12 Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 8,7918 100m3
13 Cắt mặt đường bê tông Chương V- E-HSMT 20,186 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V- E-HSMT 61,094 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 61,094 m3
16 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V- E-HSMT 5,42 100m
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 33,604 m3
18 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Chương V- E-HSMT 10,84 10m2
19 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V- E-HSMT 1,084 100m2
20 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V- E-HSMT 1,084 100m2
21 Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III Chương V- E-HSMT 0,0252 100m3
22 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ Chương V- E-HSMT 0,13 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,252 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSMT 1,768 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 4 m2
26 Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS mạ kẽm nhúng nóng chôn KT 4M16x300mm Chương V- E-HSMT 4 bộ
27 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông Chương V- E-HSMT 0,0266 tấn
28 Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 Chương V- E-HSMT 33,6 m
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,005 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V- E-HSMT 135,8992 10m3/1km
31 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm Chương V- E-HSMT 502 cọc
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V- E-HSMT 50,2 10 cọc
33 Mua dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí) Chương V- E-HSMT 367,5 m
34 Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm Chương V- E-HSMT 7.915,985 m
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V- E-HSMT 23,748 100m2
36 Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Chương V- E-HSMT 8.183,7 m
37 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm Chương V- E-HSMT 81,837 100m
38 Mua ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) Chương V- E-HSMT 385 m
39 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V- E-HSMT 3,85 100m
40 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V- E-HSMT 4.609,9 m
41 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 46,099 100m
42 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V- E-HSMT 3.288,4 m
43 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Chương V- E-HSMT 1.679,8 m
44 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 49,682 100m
45 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 Chương V- E-HSMT 76 m
46 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 0,76 100m
47 Mua cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Chương V- E-HSMT 12,1 m
48 Lắp đặt cáp nguồn vào Tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Chương V- E-HSMT 12,1 1 m
49 Mua cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 Chương V- E-HSMT 74,3 m
50 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT 0,0743 km/dây
51 Mua cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Chương V- E-HSMT 798,8 m
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT 0,7988 km/dây
53 Mua cổ dề Chương V- E-HSMT 83,16 kg
54 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V- E-HSMT 26 bộ
55 Mua móc treo (ốp cột) Chương V- E-HSMT 16 cái
56 Khóa đai xiết móc treo cột đơn Chương V- E-HSMT 16 cái
57 Đai xiết móc treo cột Chương V- E-HSMT 1,248 kg
58 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Chương V- E-HSMT 48 cái
59 Mua Át tô mát 2P-6A Chương V- E-HSMT 239 cái
60 Lắp đặt Át tô mát 2P-6A Chương V- E-HSMT 239 cái
61 Mua cầu đấu cáp ngầm Chương V- E-HSMT 239 cái
62 Đầu cos đồng M6 Chương V- E-HSMT 228 cái
63 Đầu cos đồng M10 Chương V- E-HSMT 850 cái
64 Đầu cos đồng M16 Chương V- E-HSMT 582 cái
65 Đầu cos đồng M25 Chương V- E-HSMT 262 cái
66 Đầu cos đồng nhôm AM25 Chương V- E-HSMT 4 cái
67 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Chương V- E-HSMT 192,6 10 đầu cốt
68 Đầu cos đồng M35 Chương V- E-HSMT 30 cái
69 Đầu cos đồng nhôm AM35 Chương V- E-HSMT 12 cái
70 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 4,2 10 đầu cốt
71 Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 Chương V- E-HSMT 46 cái
72 Mua ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn dây cáp (Tủ treo trên cột) Chương V- E-HSMT 12 m
73 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V- E-HSMT 0,12 100m
74 Mua khóa đồng Minh Khai khóa tủ điện CS Chương V- E-HSMT 6 cái
75 Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, BG08, TC08 - cao 8m, ngọn D78, dày 4mm -CSV Chương V- E-HSMT 30 1 cột
76 Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, BG10, TC10 - cao 10m, ngọn D78, dày 4mm -CSV Chương V- E-HSMT 209 1 cột
77 Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần đơn cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) Chương V- E-HSMT 239 1 cần đèn
78 Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần lắp trên chụp cột bê tông, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) Chương V- E-HSMT 23 1 cần đèn
79 Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 100W Chương V- E-HSMT 23 1 chóa
80 Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W Chương V- E-HSMT 239 1 chóa
81 Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 từ cáp treo lên đèn Chương V- E-HSMT 1,265 100m
82 Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Chương V- E-HSMT 29,275 100m
83 Lắp bảng điện cửa cột Chương V- E-HSMT 239 1 bảng
84 Đánh số cột đèn Chương V- E-HSMT 23,9 10 cột
85 Luồn cáp cửa cột Chương V- E-HSMT 478 1 đầu cáp
86 Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển Chương V- E-HSMT 36,42 kg
87 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V- E-HSMT 2 bộ
88 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT 6 1 tủ
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III Chương V- E-HSMT 0,6313 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,3976 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,2856 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V- E-HSMT 2,64 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 14,63 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,4305 100m3
8 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,348 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,348 100m3
10 Mua Cột LBT- PC- 14- 191- 13,0 (LT14C) Chương V- E-HSMT 2 Cột
11 Mua Cột LBT- PC- 14- 190- 13,0 (LT14D) Chương V- E-HSMT 3 Cột
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V- E-HSMT 5 cột
13 Mua Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0 (LT18D) Chương V- E-HSMT 4 Cột
14 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V- E-HSMT 4 cột
15 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V- E-HSMT 9 1 mối nối
16 Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 Chương V- E-HSMT 24 cọc
17 Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột Chương V- E-HSMT 41,05 kg
18 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V- E-HSMT 1,2529 100kg
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V- E-HSMT 2,4 10 cọc
20 Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Chương V- E-HSMT 12 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V- E-HSMT 0,12 100m
22 Mua xà thép mạ kẽm Chương V- E-HSMT 1.273,9 kg
23 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Chương V- E-HSMT 3 bộ
24 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V- E-HSMT 10 bộ
25 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Chương V- E-HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Chương V- E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V- E-HSMT 2 bộ
28 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Chương V- E-HSMT 142,08 kg
29 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V- E-HSMT 0,1421 tấn
30 Mua sứ đứng PI45kV (ty mạ kẽm) Chương V- E-HSMT 44 Quả
31 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Chương V- E-HSMT 4,4 10 sứ
32 Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) Chương V- E-HSMT 40 bộ
33 Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV Chương V- E-HSMT 144 bát
34 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV Chương V- E-HSMT 6 bộ
35 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-35kV Chương V- E-HSMT 15 bộ
36 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V- E-HSMT 6 1 bộ cách điện
37 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V- E-HSMT 15 1 bộ cách điện
38 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (35)kV 1X70mm2 Chương V- E-HSMT 991,764 m
39 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (35)kV 1X70mm2 Chương V- E-HSMT 0,9918 1 km dây
40 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Chương V- E-HSMT 30 cái
41 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Chương V- E-HSMT 15 cái
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 1,5 10 đầu cốt
43 Biển báo an toàn, biển tên Chương V- E-HSMT 13 cái
44 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Chương V- E-HSMT 1 1 bộ
45 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,2408 100m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,12 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,0943 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 0,96 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 4,8 m3
50 Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 Chương V- E-HSMT 0,26 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V- E-HSMT 0,2638 100m3
52 Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,8352 100m3
53 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,8352 100m3
54 Mua Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0 (LT18C) Chương V- E-HSMT 2 Cột
55 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V- E-HSMT 2 cột
56 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V- E-HSMT 2 1 mối nối
57 Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 Chương V- E-HSMT 24 cọc
58 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) Chương V- E-HSMT 15 m
59 Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBA Chương V- E-HSMT 30,69 kg
60 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V- E-HSMT 1,1637 100kg
61 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (Cọc dài 1,5m hệ số nhân công 0,8) Chương V- E-HSMT 2,4 10 cọc
62 Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 709,74 kg
63 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Chương V- E-HSMT 0,3937 tấn
64 Lắp đặt giá đỡ Chương V- E-HSMT 0,3161 tấn
65 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Chương V- E-HSMT 213,68 kg
66 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V- E-HSMT 0,2137 tấn
67 Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm Chương V- E-HSMT 24 Quả
68 Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV dây buộc cổ sứ định hình Chương V- E-HSMT 18 bộ
69 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Chương V- E-HSMT 2,4 10 sứ
70 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (35)kV 1X70mm2 Chương V- E-HSMT 36 m
71 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V- E-HSMT 0,36 100m
72 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van Chương V- E-HSMT 8 m
73 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp Chương V- E-HSMT 6 m
74 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V- E-HSMT 14 1 m
75 Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 Chương V- E-HSMT 49 m
76 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V- E-HSMT 49 1 m
77 Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy Chương V- E-HSMT 28 m
78 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V- E-HSMT 0,28 100m
79 Mua đầu cos đồng M50 Chương V- E-HSMT 5 cái
80 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,5 10 đầu cốt
81 Mua đầu cos đồng M95 Chương V- E-HSMT 2 cái
82 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,2 10 đầu cốt
83 Mua đầu cos đồng M240 Chương V- E-HSMT 14 cái
84 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
85 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Chương V- E-HSMT 15 cái
86 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 1,5 10 đầu cốt
87 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA Chương V- E-HSMT 3 bộ
88 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 22kV Chương V- E-HSMT 3 bộ
89 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-22kV đầu trên Chương V- E-HSMT 3 bộ
90 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-22kV đầu dưới Chương V- E-HSMT 3 bộ
91 Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang Chương V- E-HSMT 5 cái
92 Khóa đồng Minh Khai Chương V- E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V- E-HSMT 1 1 máy
94 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT 1 1 bộ
95 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Chương V- E-HSMT 1 1 bộ
96 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V- E-HSMT 1 1 tủ
97 Lắp đặt tủ tụ bù Chương V- E-HSMT 1 1 tủ
D CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,4888 100m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V- E-HSMT 1,862 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 4,698 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT 39,64 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,0114 100m3
6 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,464 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,464 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V- E-HSMT 4,774 10m3/1km
9 Cột bê tông ly tâm LT8,5B Chương V- E-HSMT 30 cột
10 Cột bê tông ly tâm LT8,5C Chương V- E-HSMT 10 cột
11 Cột bê tông ly tâm LT10C Chương V- E-HSMT 2 cột
12 Cột bê tông ly tâm LT10D Chương V- E-HSMT 2 cột
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V- E-HSMT 44 cột
14 Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 69 kg
15 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) Chương V- E-HSMT 4 bộ
16 Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 1.253,62 kg
17 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) Chương V- E-HSMT 38 bộ
18 Sứ hạ thế A30 Chương V- E-HSMT 32 quả
19 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại Chương V- E-HSMT 32 sứ
20 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m dây D10 dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 8 cọc
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V- E-HSMT 3,2 10 cọc
22 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V- E-HSMT 1,0648 100kg
23 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Chương V- E-HSMT 10,5 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V- E-HSMT 0,12 100m
25 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Chương V- E-HSMT 8 cái
26 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Chương V- E-HSMT 8 m
27 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT 0,0195 km/dây
28 Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 Chương V- E-HSMT 678,808 m
29 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT 0,7814 km/dây
30 Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 Chương V- E-HSMT 517,834 m
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT 0,5789 km/dây
32 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V- E-HSMT 0,3196 1km/1 dây
33 Dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V- E-HSMT 90 m
34 Dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V- E-HSMT 312 m
35 Dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V- E-HSMT 72 m
36 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V- E-HSMT 474 1 m
37 Dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Chương V- E-HSMT 42 m
38 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V- E-HSMT 42 1 m
39 Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung) Chương V- E-HSMT 2.360 m
40 Dây sau công tơ 3 pha AL/XLPE/PVC 4x35mm2 (Bổ sung) Chương V- E-HSMT 120 m
41 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Chương V- E-HSMT 6,3 1km/1 dây
42 Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung) Chương V- E-HSMT 14 cái
43 Hòm trung gian (Bổ sung) Chương V- E-HSMT 21 cái
44 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V- E-HSMT 49 hộp
45 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V- E-HSMT 52 hộp
46 Mua cổ dề Chương V- E-HSMT 158,38 kg
47 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V- E-HSMT 46 bộ
48 Kẹp hãm néo cáp các loại Chương V- E-HSMT 85 cái
49 Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Chương V- E-HSMT 236 cái
50 Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 Chương V- E-HSMT 12 cái
51 Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Chương V- E-HSMT 272 cái
52 Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Chương V- E-HSMT 21,216 kg
53 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Chương V- E-HSMT 270 cái
54 Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 Chương V- E-HSMT 40 cái
55 Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) Chương V- E-HSMT 32 cái
56 Đầu cốt đồng nhôm A-95 (2 Bu lông) Chương V- E-HSMT 16 cái
57 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
58 Thép làm giá đỡ tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 16,95 kg
59 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) Chương V- E-HSMT 1 bộ
60 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V- E-HSMT 1 1 tủ
61 Gông néo cáp cột đơn Chương V- E-HSMT 45 bộ
62 Gông néo cáp cột đôi Chương V- E-HSMT 1 bộ
63 Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m Chương V- E-HSMT 46 bộ
64 Khóa hãm cáp thép (khóa chữ U) Chương V- E-HSMT 756 Cái
65 Đai bó cáp D150 (F10) Chương V- E-HSMT 414 Cái
66 Mua gông chữ E Chương V- E-HSMT 45 Bộ
67 Sứ chằng Chương V- E-HSMT 81 Bộ
68 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn Chương V- E-HSMT 46 cột
69 Cáp thép chịu lực bọc cách điện XLPE tiết diện 35mm2 loại 108 sợi (cáp lụa) Chương V- E-HSMT 1.409,472 m
70 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, cáp thép bọc nhựa D35 Chương V- E-HSMT 1,4095 1km/1 dây
71 Kéo lại 6 sợi Cáp quang 24 ADSS sợi KV100m (Tận dụng kéo lại) Chương V- E-HSMT 8,0472 1 km cáp
72 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- E-HSMT 33 1 cột
73 Tháo hạ các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại Chương V- E-HSMT 164 1 cách điện (cách đi
74 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ thu hồi) Chương V- E-HSMT 31 1 bộ
75 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ thu hồi) Chương V- E-HSMT 1 1 bộ
76 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) Chương V- E-HSMT 0,0566 1km / 1dây
77 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) Chương V- E-HSMT 1,8408 1km / 1dây
78 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Chương V- E-HSMT 0,11 1km/ 1dây (4 sợi)
79 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Chương V- E-HSMT 0,0309 1km/ 1dây (4 sợi)
80 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Chương V- E-HSMT 0,2669 1km/ 1dây (4 sợi)
81 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Chương V- E-HSMT 0,0236 1km/ 1dây (4 sợi)
82 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) Chương V- E-HSMT 329 m
83 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) Chương V- E-HSMT 0,3196 1km / 1dây
84 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) Chương V- E-HSMT 0,0195 1km/ 1dây (4 sợi)
85 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) Chương V- E-HSMT 0,163 1km/ 1dây (4 sợi)
86 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) Chương V- E-HSMT 0,0195 1km/ 1dây (4 sợi)
E THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện chiếu sáng Chương V- E-HSMT 245 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (chiếu sáng) Chương V- E-HSMT 7 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông (trung thế) Chương V- E-HSMT 6 1 vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (trung thế) Chương V- E-HSMT 1 sợi
5 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (trung thế) Chương V- E-HSMT 44 cái
6 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi (trung thế) Chương V- E-HSMT 144 bát
7 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V- E-HSMT 1 bộ
8 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V- E-HSMT 1 máy
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (máy biến áp) Chương V- E-HSMT 1 bộ
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (máy biến áp) Chương V- E-HSMT 2 bộ
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A (máy biến áp) Chương V- E-HSMT 1 cái
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V- E-HSMT 4 cái
13 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (máy biến áp) Chương V- E-HSMT 1 cái
14 Thí nghiệm Ampemet loại AC (máy biến áp) Chương V- E-HSMT 3 cái
15 Thí nghiệm Vonmet loại AC (máy biến áp) Chương V- E-HSMT 1 cái
16 Thí nghiệm biến dòng điện Chương V- E-HSMT 1 cái
17 Thí nghiệm biến dòng điện Chương V- E-HSMT 2 cái
18 Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V- E-HSMT 1 bộ
19 Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V- E-HSMT 2 bộ
20 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (máy biến áp) Chương V- E-HSMT 1 sợi
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT 1 sợi
22 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (máy biến áp) Chương V- E-HSMT 1 mẫu
23 Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 pha (máy biến áp) Chương V- E-HSMT 1 bộ
24 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (máy biến áp) Chương V- E-HSMT 24 cái
25 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V- E-HSMT 2 bộ
26 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông (hạ thế) Chương V- E-HSMT 8 1 vị trí
27 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (hạ thế) Chương V- E-HSMT 3 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92225585E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8445117E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp và đường dây trung thế thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai không có hạng mục Trạm biếp áp và đường dây trung thế thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục Trạm biếp áp và đường dây trung thế thi được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, không xét về giá trị của gói thầu); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VNĐ. Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề hoặc hai công trình giao thông cấp thấp hợp liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->