Gói thầu: Mua sắm cáp điện, hòm công tơ, phụ kiện…phục vụ công tác phát triển khách hàng Quý III năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652886-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm cáp điện, hòm công tơ, phụ kiện…phục vụ công tác phát triển khách hàng Quý III năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210652841
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của Công ty điện lực Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 08:34:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,465,412,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hộp bảo vệ 4 công tơ điện tử RF 150 hộp Hộp bảo vệ 4 công tơ điện tử RF
2 Gông bảo vệ 4 công tơ điện tử RF 150 bộ Gông bảo vệ 4 công tơ điện tử RF
3 Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha 372 hộp Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha
4 Thanh gông hộp 2 công tơ 488 bộ Thanh gông hộp 2 công tơ
5 Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha 367 hộp Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha
6 Thanh gông hộp 4 công tơ 523 bộ Thanh gông hộp 4 công tơ
7 Hộp compozit loại 6 công tơ 1 pha 30 hộp Hộp compozit loại 6 công tơ 1 pha
8 Bộ gông M hộp 6 công tơ 33 bộ Bộ gông M hộp 6 công tơ
9 Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha 805 hộp Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha
10 Gông hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha 805 bộ Gông hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha
11 Cầu đấu hòm H2 (mạ Niken) 1.000 cái Cầu đấu hòm H2 (mạ Niken)
12 Cầu đấu hòm H4 (mạ Niken) 1.500 cái Cầu đấu hòm H4 (mạ Niken)
13 Cầu đấu hòm H6 (mạ Niken) 500 cái Cầu đấu hòm H6 (mạ Niken)
14 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 4.900 mét Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10
15 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 60 mét Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16
16 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 1.000 mét Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6
17 Cáp Muller 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x7 1.674 mét Cáp Muller 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x7
18 Cáp Muller 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x11 700 mét Cáp Muller 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x11
19 Cáp Muller 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x16 180 mét Cáp Muller 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x16
20 Dây đồng bọc Cu/PVC 1x4 2.375 mét Dây đồng bọc Cu/PVC 1x4
21 Dây đồng bọc Cu/PVC 1x6 1.400 mét Dây đồng bọc Cu/PVC 1x6
22 Dây đồng bọc Cu/PVC 1x10 80 mét Dây đồng bọc Cu/PVC 1x10
23 Dây đồng bọc Cu/PVC 1x16 550 mét Dây đồng bọc Cu/PVC 1x16
24 ATM 1 pha 20A - 2 cực 2.090 cái ATM 1 pha 20A - 2 cực
25 ATM 1 pha 30A - 2 cực 159 cái ATM 1 pha 30A - 2 cực
26 ATM 1 pha 40A - 2 cực 573 cái ATM 1 pha 40A - 2 cực
27 ATM 3 pha 30A 38 cái ATM 3 pha 30A
28 ATM 3 pha 40A 340 cái ATM 3 pha 40A
29 ATM 3 pha 50A 442 cái ATM 3 pha 50A
30 ATM 3 pha 75A 10 cái ATM 3 pha 75A
31 Ghíp nối cáp vặn xoắn 1 bu lông 2.256 cái Ghíp nối cáp vặn xoắn 1 bu lông
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.198E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.039E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp cáp điện, hòm công tơ, phụ kiện ... và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.850.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->