Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP, ngày 13/4/2015 của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 08:50:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,945,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,5 | 100m2 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan - Cấp đá IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,4019 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,4019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,4019 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,4019 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9466 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4785 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,93 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,62 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,9 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,25 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,11 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,02 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,06 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 131,09 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,45 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 171,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6939 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1865 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6804 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1654 | 100m2 |
| 23 | Nilon tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120,32 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,5204 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1485 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,38 | m2 |
| 28 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | m |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0983 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc cát | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0666 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,292 | 100m |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,32 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,93 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1928 | 100m3 |
| 36 | Đào thanh thải đê quây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1928 | 100m3 |
| 37 | Ống PVC D300 dẫn dòng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 38 | Máy bơm nước động cơ Diezel20CV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | ca |
| 39 | Hộp bảo vệ van | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Ổ khóa máy đóng mở cửa lấy nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Đắp nền bãi tập kết, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng, đắp lấn sang mép đường bê tông hiện trạng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6( tận dụng mặt đường BT hiện trạng 2m) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: Mương M1 | |||
| 1 | Phá mương cũ bằng máy khoan bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,24 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên xe ô tô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km đến bãi đổ thải | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1224 | 100m3/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 463,37 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9923 | 100m3 |
| 7 | Rải Nilong tái sinh làm móng công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 494,744 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8553 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,8423 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 185,529 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,1843 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thanh giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2604 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép thanh giằng, D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3512 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh giằng, mác 200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,116 | m3 |
| 15 | Lắp đặt thanh giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 186 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2083 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,348 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: Mương M2 | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 184,59 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 699,1 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9846 | 100m3 |
| 4 | Rải Nilong tái sinh làm móng công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.147,056 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3015 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,4117 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 430,146 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,3382 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,4034 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thanh giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,602 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép thanh giằng, D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8118 | tấn |
| 12 | Bê tông thanh giằng, mác 200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,58 | m3 |
| 13 | Lắp đặt thanh giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 430 | cái |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4805 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,722 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,24 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8316 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,858 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: Mương M3 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8075 | 100m3 |
| 3 | Rải Nilong tái sinh làm móng công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,94 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4026 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2208 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,1235 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,342 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9988 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0882 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép thanh giằng, D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1052 | tấn |
| 11 | Bê tông thanh giằng, mác 200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,378 | m3 |
| 12 | Lắp đặt thanh giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | cái |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0437 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,702 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG VÀ CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,755 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1148 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5869 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2976 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5203 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0585 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 9 | Lót móng cấp phối đá dăm loại II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,92 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,44 | m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mương chịu lực | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,214 | 100m2 |
| 14 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120,9 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,62 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,34 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,3333 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,255 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2008 | 100m2 |
| 22 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,54 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG HDPE | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,696 | 1m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy, Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5326 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5481 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3388 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm (PN10) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6635 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,59 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8735 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8294 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,615 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4534 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0428 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0285 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2035 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5296 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1376 | 100kg |
| 19 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,56 | m |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 250mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,18 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,06 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,31 | m3 |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6748 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7633 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2478 | tấn |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 rọ |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9645 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9113 | m3 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,056 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cửa chia nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3744 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3304 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,23 | m3 |
| 37 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5328 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5263 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cọc mốc báo hiệu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cọc mốc báo hiệu, M250, PC40, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cọc mốc báo hiệu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,655 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,509 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5656 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5656 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 212,701 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,1431 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,2701 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,5206 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0196 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,329 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,002 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm thi công xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.917948E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.783589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có hạng mục đập bằng bê tông xi măng; có hạng mục kênh bằng bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.161.709.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi