Gói thầu: Gói số 41 - Hóa chất, môi trường vi sinh 17
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5 |
| Tên gói thầu | Gói số 41 - Hóa chất, môi trường vi sinh 17 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 09:09:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 303,754,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ONPG | 50 | Ống/ 50disk | - Sử dụng để phát hiện sự hiện diện của β-Galactosidase - Thành phần trên 1 disk: o-nitrophenyl-β-D-galactopyranoside - Chủng chứng E.Coli cho phản ứng dương tính, test chuyển sang màu vàng - Chủng chứng ¬Salomonella Typhimurium cho phản ứng âm tính, test không chuyển màu - Phản ứng xảy ra trong vòng 24h - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố | ||
| 2 | Kovac’s indole | 30 | Chai/ 100ml | - Sử dụng để phát hiện sự hiện diện của indole: môi trường chuyển sang màu đỏ - Thành phần gồm: n-butanol; hydrochloric acid; 4-dimethylaminobenzaldehyde - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố | ||
| 3 | Triple sugar iron agar | 30 | Chai/ 500g | - Có thành phần và pH phù hợp với yêu cầu của ISO 6579 - Chế độ thanh trùng: 121 độ C trong 15 phút - Chủng chứng Salmonella typhymurium cho phản ứng đặc trưng: mặt nghiêng kiềm/môi trường có màu đỏ; mặt sâu sinh acid, sinh H2S/môi trường chuyển sang màu vàng và đen - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố | ||
| 4 | Ure broth | 30 | Chai/ 500g | - Không hấp thanh trùng - Không cần bổ sung ure trước khi sử dụng - pH sau khi hoàn chỉnh: 6.8 ± 0.2 ở 25 độ C - Chủng chứng E.Coli cho phản ứng âm tính: môi trường không chuyển màu - Chủng chứng ¬Proteus spp cho phản ứng dương tính: môi trường chuyển sang màu hồng đến đỏ. - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố | ||
| 5 | O/129 (10µg) | 50 | Ống/ 50disk | - Chứa tác nhân O/129 (2,4-Diamino-6,7-di-isopropyl pteridine phosphate) hàm lượng 10µg - Chủng chứng Vibrio parahaemolyticus cho phản ứng nhạy cảm một phần - Chủng chứng Aeromonas hydrophila cho phản ứng kháng - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố | ||
| 6 | O/129 (150µg) | 50 | Ống/ 50disk | - Chứa tác nhân O/129 (2,4-Diamino-6,7-di-isopropyl pteridine phosphate) hàm lượng 150µg - Chủng chứng Vibrio parahaemolyticus cho phản ứng nhạy cảm một phần - Chủng chứng Aeromonas hydrophila cho phản ứng kháng - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố | ||
| 7 | Oxidase strips | 24 | Ống/ 50 strips | - Dùng để phát hiện hoạt tính cytochrome oxidase của vi sinh vật - Thời gian đọc kết quả ≤ 1 phút - Thành phần trong một strip: N,N-dimethyl-1,4-phenylene diammonium chloride 0.1µmol; alpha-naphtol 1.0 µmol - Chủng chứng ¬Vibrio spp cho phản ứng dương tính, test chuyển sang màu tím xanh - Hạn sử dụng: Khi được nghiệm thu tại phòng thử nghiệm tối thiểu phải bằng 2/3 hạn sử dụng do hãng sản xuất công bố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.556E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 cho từng loại hàng hóa trong danh mục đạt 70% khối lượng và giá trị mời thầu của hàng hóa đó hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 212.600.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian sử dụng: Nếu hàng hóa có sự cố hoặc không đáp ứng theo yêu cầu về chất lượng, trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo bằng điện thoại/fax/công văn, nhân viên kỹ thuật của nhà cung cấp/của hãng SX sẽ có mặt tại phòng kiểm nghiệm của Bên mua để khắc phục. Nếu không khắc phục được sự cố, hàng hóa phải được thay thế toàn bộ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi