Gói thầu: Mở rộng và di dời nhà để xe Cán bộ công nhân viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620500-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
Tên gói thầu Mở rộng và di dời nhà để xe Cán bộ công nhân viên
Số hiệu KHLCNT 20210620386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:16:00 đến ngày 2021-06-28 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,096,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ nhà xe hiện trạng (L=6gian*5,8m=34,8m)
1 Tháo dỡ mái tôn nhà xe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 208,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép nhà xe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,012 tấn
3 Tháo dỡ máng xối tôn, diềm mái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 69,6 m
4 Tháo dỡ ống thoát nước PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,4 m
5 Phá dỡ bê tông cốt thép, cắt bulong neo chân cột thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
6 Đổ bê tông đá 1x2 M250 các vị trí phá dỡ móng trụ nhà xe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
B Xây dựng nhà xe ô tô
1 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,665 100m3
2 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 114,21 m3
3 Phá dỡ bêtông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,437 m3
4 Tháo dỡ nền lát gạch con sâu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 157,76 m2
5 Đổ bêtông lót đá 4x6 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,38 m3
6 Gia công lắp dựng cốt thép tường chắn đất D Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,761 tấn
7 Đổ bêtông tường chắn đất đá 1x2 M250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 278,559 m3
8 Ván khuôn tường chắn đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,471 100m2
9 Cung cấp lắp đặt ống thoát nước tường chắn PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng trụ nhà thép D Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,044 tấn
11 Đổ bêtông móng trụ đá 1x2 M250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,06 m3
12 Đổ bêtông cột đá 1x2 M250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
13 Ván khuôn móng trụ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
14 Ván khuôn cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
15 Lấp đất chân móng kè + móng trụ lấy 2/3 đất đào, đầm chặt bằng đầm cóc k=0,9 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,538 100m3
16 Đắp đất nền nhà xe, đầm chặt bằng đầm cóc K=0,9 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,395 100m3
17 Khai thác đất cấp 3 để đắp bằng máy đào 0,8m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,126 100m3
18 Vận chuyển đất cấp 3 từ nơi khai thác về vị trí thi công, cự ly tb 3km Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,126 100m3
19 Gia công lắp dựng cốt thép nền nhà xe thép D8x200x200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,988 tấn
20 Đổ bêtông nền nhà xe đá 1x2 M250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 90,709 m3
21 Cắt nền bêtông chống nứt bằng máy cắt sâu 10cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,53 100m
22 Gia công lắp dựng buông neo chân cột thép D16 L500mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 108 Cái
23 Gia công khung nhà thép (đã trừ bảy khung cũ tận dụng)& lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,202 Tấn
24 Lắp dựng khung nhà thép (KL gia công mới + khung nhà cũ tận dụng) & lan can thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,183 tấn
25 Cung cấp lắp dựng mái tôn mạ màu Hoa Sen dày 0,45mm, dập theo hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,31 100m2
26 Cung cấp lắp dựng diềm mái tôn dày 2mm, dập theo hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 217,2 m
27 Sơn 1 lớp chống rỉ + 2 lớp sơn phủ bằng sơn epoxy Á Đông Metapox Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 791,555 m2
C Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5 mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 400 m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Lắp đặt hộp công tắc đèn, ổ cắm kích thước 50x80 mm loại Sino Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 hộp
4 Lắp đặt công tắc đặt nổi loại Sino Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đặt nổi loại Sino Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Mặt nạ công tắc, ổ cắm Sino Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại bóng led đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78414468E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.56828936E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 928.048.227 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->