Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577034-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210412680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 14:31:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,390,522,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,800,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu… 1 Trọn bộ
B II. Phần móng và tiếp địa
C Móng 1 đà cản bê tông 1, 2m trụ BTLT 12m (M12a)
1 Đà cản BTCT 1,2m A cấp 44 cái
2 Boulon 22x650+2 long đền vuông D24 -80x80x5/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  44 bộ
3 Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  44 bộ
D Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1 Ximăng PC40  Mô tả kỹ thuật theo chương V  336,9 kg
2 Cát vàng  Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,699 m3
3 Đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,136 m3
4 Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Đổ bê tông móng M200 đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,284 m3
E Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1 Ximăng PC40  Mô tả kỹ thuật theo chương V  4.113 kg
2 Cát vàng  Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,536 m3
3 Đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,871 m3
4 Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
5 Đổ bê tông móng M200 đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,675 m3
F Móng 1 đà cản bê tông 1, 2m trụ BTLT 14m (M14a)
1 Đà cản BTCT 1,2m A cấp 51 cái
2 Boulon 22x650+2 long đền vuông D24 -80x80x5/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  51 bộ
3 Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  51 bộ
G Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi
1 Ximăng PC40  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10.265 kg
2 Cát vàng  Mô tả kỹ thuật theo chương V  21,294 m3
3 Đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V  34,606 m3
4 Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  13 bộ
5 Đổ Bê tông móng M200 đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V  39,117 m3
H Tiếp địa lặp lại trụ 12m (AC185)
1 Cọc tiếp đất D16 -2,4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cọc
2 Sắt D10 nhúng kẽm  Mô tả kỹ thuật theo chương V  80 kg
3 Cáp nhôm lõi thép AC -50/8 A cấp 2 kg
4 Kẹp ép WR cỡ dây 185-50mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
5 Đầu cosse ép Cu -Al 70mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
6 Boulon 8x30+2 long đền vuông  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
7 ống PVC D21x1,6mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V  40 m
8 Đai inox dài 1m + khóa đai  Mô tả kỹ thuật theo chương V  40 bộ
9 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V  80 kg
10 Đóng cọc tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cọc
11 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
I Tiếp địa lặp lại trụ 14m (AC240)
1 Cọc tiếp đất D16 -2,4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cọc
2 Sắt D10 nhúng kẽm: 14m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  43,2 kg
3 Cáp nhôm lõi thép AC -50/8 A cấp 1 kg
4 Kẹp ép WR cỡ dây 240-50mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
5 Đầu cosse ép Cu -Al 70mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
6 Boulon 8x30+2 long đền vuông  Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
7 ống PVC D21x1,6mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V  25 m
8 Đai inox dài 1m + khóa đai  Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
9 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V  43,2 kg
10 Đóng cọc tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cọc
11 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
J II. Phần trụ
K Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực A cấp 53 trụ
2 Dựng trụ BTLT 12m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  53 trụ
L Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực A cấp 74 trụ
2 Dựng trụ BTLT 14m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  74 trụ
M Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1 Nhổ trụ BTLT 10,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cột
2 Nhổ trụ BTLT 12m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  49 cột
3 Dựng trụ BTLT 12m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 trụ
4 Nhổ trụ BTLT 14m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cột
5 Dựng trụ BTLT 14m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 trụ
N III. Phần xà, néo
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,0m (3 ốp) A cấp 104 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,150m A cấp 104 thanh
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  208 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  104 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000  Mô tả kỹ thuật theo chương V  104 bộ
P Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,0m (3 ốp) A cấp 2 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,150m A cấp 2 thanh
3 Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
4 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
6 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
7 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
Q Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3-2M
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,0m (3 ốp) A cấp 28 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,150m A cấp 28 thanh
3 Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 bộ
4 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
5 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
6 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 bộ
7 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn 2 mạch  Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) A cấp 6 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m A cấp 6 thanh
3 Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
5 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100  Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
S Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) A cấp 12 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m A cấp 24 thanh
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
T Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) A cấp 48 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m A cấp 96 thanh
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
4 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
5 Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 bộ
6 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  96 bộ
7 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200  Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
U Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22KG
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) A cấp 10 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m A cấp 20 thanh
3 Boulon 16x450+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
4 Boulon 16x500+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
5 Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
6 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
7 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200  Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
V Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24kP
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,4m (3 ốp) A cấp 22 thanh
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 bộ
3 Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  44 bộ
4 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400  Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
W Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1400: G-20KP
1 Thanh giằng trụ PI L75x75x8x2000mm/zn tim 1,4m A cấp 12 thanh
2 Cổ dê phi 240-Fe 8x100  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
3 Cổ dê phi 250-Fe 8x100  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 PI tim 1,4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
X Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1 Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 bộ
2 Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
3 Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
4 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
5 Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
7 Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
8 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép  Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
9 Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép PI tim 1,4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
10 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép PI tim 1,4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
Y Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
2 Sứ chằng lớn A cấp 10 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon B46x7x130  Mô tả kỹ thuật theo chương V  80 cái
4 Cáp thép 5/8" A cấp 180 mét
5 Yếm cáp dày 2mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cái
6 Máng che dây chằng dày 0,4mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
7 Lắp bộ dây néo  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
Z Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B
1 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
2 Sứ chằng lớn A cấp 7 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon B46x7x130  Mô tả kỹ thuật theo chương V  56 cái
4 Cáp thép 5/8" A cấp 140 mét
5 Yếm cáp dày 2mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
6 Máng che dây chằng dày 0,4mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
7 Lắp bộ dây néo  Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
AA Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu
1 Tháo bộ chằng CX12B  Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
2 Tháo bộ chằng CL12B  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
3 Lắp bộ dây néo cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
AB Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1 Ty neo D18x2400  Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
2 Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
3 Đào, đắp đất móng neo (đắp đất độ chặt k=0,85)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
AC IV. Phần dây, sứ và phụ kiện
AD Phần đường dây trung thế cải tạo
AE Phần dây cáp lắp mới
1 Cáp nhôm lõi thép AC- 185/29 (tận dụng dây tồn kho đã qua sử dụng) A cấp 379 kg
2 Cáp nhôm lõi thép AC-240 (tận dụng dây tồn kho đã qua sử dụng) A cấp 510 kg
3 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-240mm2 A cấp 11.190 mét
4 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-185mm3 A cấp 2.456 mét
5 Kéo dây nhôm lõi thép trần 185mm2 độ cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,438 km
6 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện 185mm2 độ cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,408 km
7 Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 240mm2 độ cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,544 km
8 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,971 km
AF Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1 Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,917 km
2 Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 70mm2 độ cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,438 km
3 Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,647 km
4 Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,313 km
5 Căng dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 độ cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,127 km
6 Căng dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây185mm2 độ cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,709 km
AG Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà: CĐT ply -X
1 Sứ treo polymer A cấp 45 chuỗi
2 Móc treo chữ U D16 loại dài  Mô tả kỹ thuật theo chương V  45 cái
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  45 bộ
AH Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2
1 Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
AI Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2
1 Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 cái
AJ Bộ khóa néo, đỡ dây pha
1 khóa néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
AK Bộ cách điện đứng +ty sứ: SĐU
1 Sứ đứng 24kV (bọc chì) A cấp 482 cái
2 Chân sứ đứng D20 A cấp 482 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế  Mô tả kỹ thuật theo chương V  482 sứ
AL Ty sứ bổ sung và dây buộc sứ
1 Chân sứ đứng D20 (thay cho ty sứ đứng) A cấp 16 cái
2 Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 sợi
3 Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 sợi
4 Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  648 sợi
5 Dây buộc đầu sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm3  Mô tả kỹ thuật theo chương V  55 sợi
6 Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 sợi
AM Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 185mm2 vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
2 Móc treo chữ U D16 loại dài  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
3 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
AN Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 240mm2 vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U-4mm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
2 Móc treo chữ U D16 loại dài  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
3 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
AO Bộ uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis(4mm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 bộ
2 Sứ ống chỉ (CD>=80mm) A cấp 30 cái
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 bộ
4 Dây nhôm buộc A70 A cấp 24,3 kg
5 Lăp đặt sứ hạ thế  Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 sứ
AP Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu
1 Tháo cách điện polymer néo đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  80 bộ
2 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  74 bộ
3 Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
4 Lắp đặt chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
5 Tháo sứ đứng trung thế  Mô tả kỹ thuật theo chương V  146 sứ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế  Mô tả kỹ thuật theo chương V  146 sứ
7 Tháo ty sứ đỉnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 Cái
8 Tháo sứ hạ thế các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 sứ
9 Lăp đặt sứ hạ thế các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 sứ
AQ Đầu cosse
1 Đầu cosse Cu trung thế 50mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
2 Đầu cosse ép Cu -Al trung thế 240mm2 (loại 2 lỗ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
AR Phần vật tư phụ
1 Kẹp quai 4/0  Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 185-50mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 185-95mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 185-150mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
5 Kẹp ép WR cỡ dây 240-50mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 cái
6 Kẹp ép WR cỡ dây 240-185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
7 Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  116 cái
8 Kẹp ép WR cỡ dây 300-95mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
9 Kẹp ép WR cỡ dây 300-300mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
10 Boulon 8x50+2 long đền vuông  Mô tả kỹ thuật theo chương V  71 bộ
11 Boulon 8x250+2 long đền vuông  Mô tả kỹ thuật theo chương V  75 bộ
12 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  44 bộ
13 Boulon 16x550+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
14 Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  44 bộ
15 Boulon 16x600VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
16 Boulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
17 Boulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
18 Ống nối dây AC ( có lõi thép) cỡ dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
19 Ống nối dây AC ( có lõi thép) cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
20 Chụp cách điện kẹp quai  Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 cái
21 Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  46 cuộn
22 Băng keo cách điện hạ thế (18mm-9m)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  46 cuộn
AS Phân trung thế 3 pha XDM
AT Phần lắp mới, dây cáp
1 Cáp nhôm lõi thép AC-185/29 (tận dụng dây tồn kho đã qua sử dụng) A cấp 779,4 kg
2 Cáp nhôm lõi thép AC-240/32 (tận dụng dây tồn kho đã qua sủ dụng) A cấp 367,1 kg
3 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE24kV-240mm2 A cấp 1.197,1 mét
4 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE24kV-185mm2 A cấp 2.750,9 mét
5 Kép dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,899 km
6 Kép dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,391 km
7 Kép dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,173 km
8 Kép dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,697 km
AU Bộ uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis(4mm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  25 bộ
2 Sứ ống chỉ (CD>=80mm) A cấp 25 cái
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  25 bộ
4 Dây nhôm buộc A70 A cấp 16 kg
5 Lăp đặt sứ hạ thế  Mô tả kỹ thuật theo chương V  25 sứ
AV Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 185mm2 vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
2 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
AW Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 240mm2 vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U-4mm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
2 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
AX Bộ cách điện đứng +ty sứ: SĐU
1 Sứ đứng 24kV (bọc chì) A cấp 174 cái
2 Chân sứ đứng D20 A cấp 174 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế  Mô tả kỹ thuật theo chương V  174 sứ
AY Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà: CĐT ply -X
1 Sứ treo polymer A cấp 27 chuỗi
2 Móc treo chữ U D16 loại dài  Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 cái
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 bộ
AZ Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà: CĐT ply -T2
1 Sứ treo polymer A cấp 42 chuỗi
2 Móc treo chữ U D16 loại dài  Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 cái
3 Khánh tam giác  Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 cái
4 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 bộ
5 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 bộ
BA Bộ giám níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2
1 Giám níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
2 Mắc nối yếm giáp níu cỡ dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
3 Yếm móng U giám níu cỡ dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
BB Bộ giám níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2
1 Giám níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  39 cái
2 Mắc nối yếm giáp níu cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  39 cái
3 Yếm móng U giám níu cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  39 cái
BC Giám buộc sứ
1 Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 sợi
2 Dây buộc đầu sứ đôi phi kim cỡ dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 sợi
3 Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 sợi
4 Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 sợi
5 Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 sợi
6 Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
BD Vật tư phụ
1 Kẹp ép WR cỡ dây 185-185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  52 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
3 Boulon 8x50+2 long đền vuông  Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
4 Boulon 16x550+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
5 Boulon 16x650VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
6 Boulon 16x750VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
7 Sứ treo polymer (kẹp tăng cường LTD)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 chuỗi
8 Bass chữ T tăng cường LTD  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
9 Băng keo cách điện hạ thế  Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cuộn
10 Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cuộn
BE Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
BF Phần tháo lắp
1 Tháo Recloser 24kV  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 máy
2 Lắp Recloser 24kV  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 máy
3 Tháo LTD 1P  Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
4 Lắp LTD 1P  Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
5 Tháo chống sét van  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
6 Lắp chống sét van  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
BG Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 LTD 1P 24kV-800A A cấp 6 Cái
2 Lắp LTD 1P 24kV-800A  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.085E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.17E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng); + Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->