Gói thầu: SCL2021-PTV10: Sửa chữa các nhà vệ sinh khu vực sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-PTV10: Sửa chữa các nhà vệ sinh khu vực sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203830 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 12:34:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,821,104,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,300,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | bộ | 10 | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu nam treo, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu tiểu nam treo, bằng thủ công | bộ | 5 | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | bộ | 8 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, bằng thủ công | Tháo dỡ cửa nhôm kính, bằng thủ công | m² | 15,12 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | m | 40,8 | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn trong WC, bằng thủ công | Tháo dỡ vách ngăn trong WC, bằng thủ công | m² | 43,22 | |
| 7 | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | m² | 75,96 | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ các khu vệ sinh | Tháo dỡ hệ thống điện cũ các khu vệ sinh | Khu | 3 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | m² | 280,68 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | Phá lớp vữa trát tường | m² | 280,68 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch men | Phá dỡ nền gạch men | m² | 75,96 | |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Phá dỡ lớp vữa láng nền | m² | 75,96 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ tôn nền , bằng thủ công dày 15cm | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ tôn nền , bằng thủ công dày 15cm | m³ | 11,39 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bàn rửa, BT có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bàn rửa, BT có cốt thép bằng máy khoan bê tông | m³ | 0,48 | |
| 15 | Quét tạo dính xi măng - Polyme trước khi trát, ốp tường | Quét tạo dính xi măng - Polyme trước khi trát, ốp tường | m² | 280,68 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp trát tạo cốt trước khi ốp) | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp trát tạo cốt trước khi ốp) | m² | 280,68 | |
| 17 | Ốp tường gạch 300x450 mm cao 2,7m | Ốp tường gạch 300x450 mm cao 2,7m | m² | 252,61 | |
| 18 | Chống thấm nền, chân tường nhà vệ sinh bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | Chống thấm nền, chân tường nhà vệ sinh bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | m² | 104,03 | |
| 19 | Tôn nền Nhà vệ sinh bằng cát, dày 15cm | Tôn nền Nhà vệ sinh bằng cát, dày 15cm | m³ | 11,39 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | m² | 75,96 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | m² | 75,96 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 100m | 1,5 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 100m | 1,2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 100m | 0,9 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 100m | 0,9 | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | cái | 60 | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | cái | 60 | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | cái | 24 | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 10 | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | cái | 10 | |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | cái | 10 | |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | bộ | 8 | |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | bộ | 8 | |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | bộ | 5 | |
| 35 | Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho các khu vệ sinh các tầng | Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho các khu vệ sinh các tầng | cái | 3 | |
| 36 | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | cái | 5 | |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi và 1 hương sen | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi và 1 hương sen | bộ | 4 | |
| 38 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | bộ | 2 | |
| 39 | Lắp đặt van xả đồng fi 21 | Lắp đặt van xả đồng fi 21 | cái | 4 | |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | cái | 8 | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước Inox, đường kính 150mm | Lắp đặt phễu thu nước Inox, đường kính 150mm | cái | 20 | |
| 42 | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | cái | 4 | |
| 43 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm | bộ | 11 | |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | m | 180 | |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | bảng | 6 | |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình | m² | 75,96 | |
| 47 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) | m² | 15,12 | |
| 48 | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa trong khu WC bằng tấm compact 12mm chịu nước 100% (bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm) | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa trong khu WC bằng tấm compact 12mm chịu nước 100% (bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm) | m² | 67,88 | |
| 49 | Lắp dựng biển khu WC nữ, nam | Lắp dựng biển khu WC nữ, nam | biển | 4 | |
| 50 | Bốc xếp và vận chuyển cát, xi các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển cát, xi các loại lên cao | m3 | 19,28 | |
| 51 | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 32,86 | |
| 52 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên cao | 10m2 | 3,28 | |
| 53 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 25,66 | |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | m³ | 25,66 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5tấn | m³ | 25,66 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5 tấn | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5 tấn | m³ | 25,66 | |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | bộ | 7 | |
| 58 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu tiểu nam, bằng thủ công | bộ | 4 | |
| 59 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | bộ | 4 | |
| 60 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | m² | 10,08 | |
| 61 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | m | 30 | |
| 62 | Tháo dỡ vách ngăn trong WC, bằng thủ công | Tháo dỡ vách ngăn trong WC, bằng thủ công | m² | 36 | |
| 63 | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | m² | 53,7 | |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ các khu WC | Tháo dỡ hệ thống điện cũ các khu WC | khu | 2 | |
| 65 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | m² | 200,34 | |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m² | 200,34 | |
| 67 | Phá dỡ nền gạch men | Phá dỡ nền gạch men | m² | 53,7 | |
| 68 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Phá dỡ lớp vữa láng nền | m² | 53,7 | |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ tôn nền , bằng thủ công dày 15cm | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ tôn nền , bằng thủ công dày 15cm | m³ | 8,06 | |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bàn rửa, BT có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bàn rửa, BT có cốt thép bằng máy khoan bê tông | m³ | 0,31 | |
| 71 | Quét tạo dính xi măng - Polyme trước khi trát, ốp tường | Quét tạo dính xi măng - Polyme trước khi trát, ốp tường | m² | 200,34 | |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp trát tạo cốt trước khi ốp) | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp trát tạo cốt trước khi ốp) | m² | 200,34 | |
| 73 | Ốp tường gạch 300x450mm, cao 2,7m | Ốp tường gạch 300x450mm, cao 2,7m | m² | 180,31 | |
| 74 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | m² | 45,48 | |
| 75 | Tôn nền Nhà vệ sinh bằng cát, dày 15cm | Tôn nền Nhà vệ sinh bằng cát, dày 15cm | m³ | 8,06 | |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | m² | 53,7 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | m² | 53,7 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 100m | 1 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 100m | 0,8 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 100m | 0,6 | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 100m | 0,6 | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | cái | 40 | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | cái | 40 | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | cái | 16 | |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 7 | |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | cái | 7 | |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | cái | 7 | |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | bộ | 5 | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | bộ | 5 | |
| 90 | Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho các khu vệ sinh các tầng 1&4: 2+2 | Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho các khu vệ sinh các tầng 1&4: 2+2 | cái | 4 | |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | bộ | 4 | |
| 92 | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | cái | 4 | |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi và 1 hương sen | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi và 1 hương sen | bộ | 2 | |
| 94 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | bộ | 2 | |
| 95 | Lắp đặt van xả đồng fi 21 | Lắp đặt van xả đồng fi 21 | cái | 4 | |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | cái | 4 | |
| 97 | Lắp đặt phễu thu nước Inox, đường kính 150mm | Lắp đặt phễu thu nước Inox, đường kính 150mm | cái | 10 | |
| 98 | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | cái | 4 | |
| 99 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm | bộ | 8 | |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | m | 120 | |
| 101 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | bảng | 4 | |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình | m² | 53,7 | |
| 103 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) | m² | 10,08 | |
| 104 | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa trong khu WC bằng tấm compact 12mm chịu nước 100% (bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm) | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa trong khu WC bằng tấm compact 12mm chịu nước 100% (bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm) | m² | 45,48 | |
| 105 | Lắp dựng biển khu WC nữ, nam | Lắp dựng biển khu WC nữ, nam | biển | 4 | |
| 106 | Đục lỗ thông sàn bê tông, tiết diện 300x400mm | Đục lỗ thông sàn bê tông, tiết diện 300x400mm | lỗ | 4 | |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | m³ | 1,48 | |
| 108 | Đào móng bể phốt bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (tính bằng 85% khối lượng đào) | Đào móng bể phốt bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (tính bằng 85% khối lượng đào) | 100m³ | 0,15 | |
| 109 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 15% khối lượng đào) | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 15% khối lượng đào) | m³ | 2,67 | |
| 110 | Bê tông lót móng bể phốt M150, bê tông đá 2x4 | Bê tông lót móng bể phốt M150, bê tông đá 2x4 | m³ | 0,75 | |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính =10mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính =10mm | tấn | 0,35 | |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể phốt, đường kính =16mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể phốt, đường kính =16mm | tấn | 0,07 | |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bể phốt, ván khuôn gỗ | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bể phốt, ván khuôn gỗ | 100m² | 0,38 | |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | m³ | 4,48 | |
| 115 | Chống thấm bên trong lòng bể bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | Chống thấm bên trong lòng bể bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | m² | 23,8 | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | cái | 4 | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 125mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 125mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 100m | 0,7 | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | cái | 4 | |
| 119 | Bốc xếp và vận chuyển cát, xi măng các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển cát, xi măng các loại lên cao | m3 | 8,41 | |
| 120 | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 13,65 | |
| 121 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 11,37 | |
| 122 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | m³ | 11,37 | |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5tấn | m³ | 11,37 | |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5tấn | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5tấn | m³ | 11,37 | |
| 125 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | bộ | 9 | |
| 126 | Tháo dỡ chậu tiểu, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu tiểu, bằng thủ công | bộ | 2 | |
| 127 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | bộ | 6 | |
| 128 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | m² | 15,24 | |
| 129 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | m | 45 | |
| 130 | Tháo dỡ vách ngăn trong nhà WC | Tháo dỡ vách ngăn trong nhà WC | m² | 22,47 | |
| 131 | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | m² | 50,02 | |
| 132 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | khu | 6 | |
| 133 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | m² | 253,07 | |
| 134 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m² | 253,07 | |
| 135 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | m² | 50,02 | |
| 136 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Phá dỡ lớp vữa láng nền | m² | 50,02 | |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ tôn nền , bằng thủ công dày 15cm | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ tôn nền , bằng thủ công dày 15cm | m³ | 7,5 | |
| 138 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, các bệ đặt xí xổm | Phá dỡ kết cấu gạch đá, các bệ đặt xí xổm | m³ | 1,82 | |
| 139 | Quét tạo dính xi măng - Polyme trước khi trát tường | Quét tạo dính xi măng - Polyme trước khi trát tường | m² | 253,07 | |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp trát tạo cốt trước khi ốp) | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp trát tạo cốt trước khi ốp) | m² | 253,07 | |
| 141 | Ốp tường gạch 300x450mm cao 2,7m | Ốp tường gạch 300x450mm cao 2,7m | m² | 226,22 | |
| 142 | Tôn nền Nhà vệ sinh bằng cát, dày 15cm | Tôn nền Nhà vệ sinh bằng cát, dày 15cm | m³ | 7,5 | |
| 143 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | m² | 50,02 | |
| 144 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | m² | 50,02 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 100m | 2,7 | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 100m | 2,4 | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 100m | 1,8 | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 100m | 1,8 | |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | cái | 120 | |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | cái | 120 | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | cái | 48 | |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 9 | |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | cái | 9 | |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | cái | 9 | |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | bộ | 9 | |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | bộ | 9 | |
| 157 | Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho các khu vệ sinh | Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho các khu vệ sinh | cái | 6 | |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | bộ | 5 | |
| 159 | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | cái | 5 | |
| 160 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi và 1 hương sen | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi và 1 hương sen | bộ | 2 | |
| 161 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | bộ | 2 | |
| 162 | Lắp đặt van xả đồng fi 21 | Lắp đặt van xả đồng fi 21 | cái | 8 | |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | cái | 9 | |
| 164 | Lắp đặt phễu thu nước Inox, đường kính 150mm | Lắp đặt phễu thu nước Inox, đường kính 150mm | cái | 15 | |
| 165 | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | cái | 8 | |
| 166 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm | bộ | 10 | |
| 167 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | m | 360 | |
| 168 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | bảng | 12 | |
| 169 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình | m² | 50,02 | |
| 170 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) | m² | 15,24 | |
| 171 | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa trong khu WC bằng tấm compact 12mm chịu nước 100% (bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm) | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa trong khu WC bằng tấm compact 12mm chịu nước 100% (bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm) | m² | 41,83 | |
| 172 | Lắp dựng biển khu nữ, nam | Lắp dựng biển khu nữ, nam | biển | 8 | |
| 173 | Đục lỗ thông sàn bê tông, tiết diện 300x400mm | Đục lỗ thông sàn bê tông, tiết diện 300x400mm | lỗ | 4 | |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | m³ | 1,48 | |
| 175 | Đào móng bể phốt bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (tính bằng 85% khối lượng đào) | Đào móng bể phốt bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (tính bằng 85% khối lượng đào) | 100m³ | 0,15 | |
| 176 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 15% khối lượng đào) | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 15% khối lượng đào) | m³ | 2,67 | |
| 177 | Bê tông lót móng bể phốt M150, bê tông đá 2x4 | Bê tông lót móng bể phốt M150, bê tông đá 2x4 | m³ | 0,75 | |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính =10mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính =10mm | tấn | 0,35 | |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể phốt, đường kính =16mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể phốt, đường kính =16mm | tấn | 0,07 | |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bể phốt, ván khuôn gỗ | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bể phốt, ván khuôn gỗ | 100m² | 0,38 | |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | m³ | 4,48 | |
| 182 | Chống thấm bên trong lòng bể bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | Chống thấm bên trong lòng bể bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | m² | 23,8 | |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | cái | 4 | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 125mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 125mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 100m | 0,7 | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | cái | 1 | |
| 186 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m | m² | 28 | |
| 187 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ mái | Tháo dỡ hệ thống xà gồ mái | hệ thống | 1 | |
| 188 | Sản xuất xà gồ thép | Sản xuất xà gồ thép | tấn | 0,2 | |
| 189 | Lợp mái tôn (tôn lạnh 3 lớp) | Lợp mái tôn (tôn lạnh 3 lớp) | 100m² | 0,28 | |
| 190 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ | m² | 95,76 | |
| 191 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | m² | 95,76 | |
| 192 | Vận chuyển bằng thủ công10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển bằng thủ công10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | m³ | 20,74 | |
| 193 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5tấn | m³ | 20,74 | |
| 194 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5tấn | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5tấn | m³ | 20,74 | |
| 195 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | bộ | 22 | |
| 196 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu tiểu nữ, bằng thủ công | bộ | 18 | |
| 197 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu tiểu nam, bằng thủ công | bộ | 19 | |
| 198 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | bộ | 24 | |
| 199 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | m² | 57,12 | |
| 200 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | m | 178,4 | |
| 201 | Tháo dỡ vách ngăn trong WC, bằng thủ công | Tháo dỡ vách ngăn trong WC, bằng thủ công | m² | 24,78 | |
| 202 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn, chiều dày tường ≤11cm | Phá dỡ tường xây gạch ngăn, chiều dày tường ≤11cm | m³ | 0,84 | |
| 203 | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | m² | 140,21 | |
| 204 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Khu | 8 | |
| 205 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | m² | 787,59 | |
| 206 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m² | 787,59 | |
| 207 | Phá dỡ nền gạch men | Phá dỡ nền gạch men | m² | 140,21 | |
| 208 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Phá dỡ lớp vữa láng nền | m² | 140,21 | |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ tôn nền , bằng thủ công dày 15cm | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ tôn nền , bằng thủ công dày 15cm | m³ | 18,24 | |
| 210 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, các bệ đặt xí xổm | Phá dỡ kết cấu gạch đá, các bệ đặt xí xổm | m³ | 1,19 | |
| 211 | Phá lớp vữa láng mái và tường chắn mái WC trung tâm nhiên liệu 330MW | Phá lớp vữa láng mái và tường chắn mái WC trung tâm nhiên liệu 330MW | m² | 13 | |
| 212 | Tháo dỡ mái tôn gian vệ sinh tổ bảo dưỡng nhiên liệu bị mọt thủng gây dột bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Tháo dỡ mái tôn gian vệ sinh tổ bảo dưỡng nhiên liệu bị mọt thủng gây dột bằng thủ công, chiều cao ≤4m | m² | 55,35 | |
| 213 | Chống thấm mái WC trung tâm nhiên liệu 330MW bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | Chống thấm mái WC trung tâm nhiên liệu 330MW bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | m² | 13 | |
| 214 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Trung tâm nhiên liệu 330MW | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Trung tâm nhiên liệu 330MW | m² | 13 | |
| 215 | Quét tạo dính xi măng - Polyme trước khi trát,ốp tường | Quét tạo dính xi măng - Polyme trước khi trát,ốp tường | m² | 787,59 | |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp trát tạo cốt trước khi ốp) | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp trát tạo cốt trước khi ốp) | m² | 787,59 | |
| 217 | Ốp tường gạch 300x450mm cao 2,7m | Ốp tường gạch 300x450mm cao 2,7m | m² | 709,16 | |
| 218 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | m² | 123,13 | |
| 219 | Tôn nền Nhà vệ sinh bằng cát, dày 15cm | Tôn nền Nhà vệ sinh bằng cát, dày 15cm | m³ | 21,03 | |
| 220 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | m² | 140,21 | |
| 221 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | m² | 140,21 | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 100m | 3,5 | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 100m | 3,1 | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 100m | 2,7 | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 100m | 2,2 | |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | cái | 180 | |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | cái | 180 | |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | cái | 72 | |
| 229 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 20 | |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | cái | 20 | |
| 231 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | cái | 20 | |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | bộ | 24 | |
| 233 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | bộ | 24 | |
| 234 | Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho các khu vệ sinh | Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho các khu vệ sinh | cái | 15 | |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | bộ | 19 | |
| 236 | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | cái | 19 | |
| 237 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Lắp đặt chậu tiểu nữ | bộ | 14 | |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | bộ | 14 | |
| 239 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi và 1 hương sen | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi và 1 hương sen | bộ | 6 | |
| 240 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | bộ | 6 | |
| 241 | Lắp đặt van xả đồng fi 21 | Lắp đặt van xả đồng fi 21 | cái | 16 | |
| 242 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | cái | 24 | |
| 243 | Lắp đặt phễu thu nước Inox, đường kính 150mm | Lắp đặt phễu thu nước Inox, đường kính 150mm | cái | 36 | |
| 244 | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | cái | 24 | |
| 245 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm | bộ | 31 | |
| 246 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | m | 490 | |
| 247 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | bảng | 28 | |
| 248 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình | m² | 140,21 | |
| 249 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) | m² | 57,12 | |
| 250 | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa trong khu WC bằng tấm compact 12mm chịu nước 100% (bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm) | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa trong khu WC bằng tấm compact 12mm chịu nước 100% (bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm) | m² | 43,65 | |
| 251 | Lợp mái gian vệ sinh Tổ bảo dưỡng nhiên liệu bị dột bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái gian vệ sinh Tổ bảo dưỡng nhiên liệu bị dột bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m² | 0,55 | |
| 252 | Lắp dựng biển khu nữ, nam | Lắp dựng biển khu nữ, nam | biển | 12 | |
| 253 | Bốc xếp và vận chuyển cát, xi các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển cát, xi các loại lên cao | m3 | 26,29 | |
| 254 | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 48,45 | |
| 255 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên cao | 10m2 | 3,23 | |
| 256 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 39,48 | |
| 257 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | m³ | 59,55 | |
| 258 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5tấn | m³ | 59,55 | |
| 259 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5 tấn | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5 tấn | m³ | 59,55 | |
| 260 | Đục lỗ thông sàn bê tông, tiết diện 300x400mm | Đục lỗ thông sàn bê tông, tiết diện 300x400mm | lỗ | 4 | |
| 261 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | m³ | 1,48 | |
| 262 | Đào móng bể phốt bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (tính bằng 85% khối lượng đào) | Đào móng bể phốt bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (tính bằng 85% khối lượng đào) | 100m³ | 0,15 | |
| 263 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 15% khối lượng đào) | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 15% khối lượng đào) | m³ | 2,67 | |
| 264 | Bê tông lót móng bể phốt M150, bê tông đá 2x4 | Bê tông lót móng bể phốt M150, bê tông đá 2x4 | m³ | 0,75 | |
| 265 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính =10mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính =10mm | tấn | 0,35 | |
| 266 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể phốt, đường kính =16mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể phốt, đường kính =16mm | tấn | 0,07 | |
| 267 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bể phốt, ván khuôn gỗ | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bể phốt, ván khuôn gỗ | 100m² | 0,38 | |
| 268 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | m³ | 4,48 | |
| 269 | Chống thấm bên trong lòng bể bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | Chống thấm bên trong lòng bể bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | m² | 23,8 | |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | cái | 4 | |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 125mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 125mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 100m | 0,7 | |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | cái | 4 | |
| 273 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | bộ | 14 | |
| 274 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu tiểu nữ, bằng thủ công | bộ | 12 | |
| 275 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu tiểu nam, bằng thủ công | bộ | 13 | |
| 276 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | bộ | 18 | |
| 277 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | m² | 41,16 | |
| 278 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | m | 120,4 | |
| 279 | Tháo dỡ vách ngăn trong nhà WC, bằng thủ công | Tháo dỡ vách ngăn trong nhà WC, bằng thủ công | m² | 16,8 | |
| 280 | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | m² | 110,83 | |
| 281 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Khu | 5 | |
| 282 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | m² | 541,32 | |
| 283 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m² | 541,32 | |
| 284 | Phá dỡ nền gạch men | Phá dỡ nền gạch men | m² | 110,83 | |
| 285 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Phá dỡ lớp vữa láng nền | m² | 110,83 | |
| 286 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ tôn nền , bằng thủ công dày 15cm | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ tôn nền , bằng thủ công dày 15cm | m³ | 16,63 | |
| 287 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, các bệ đặt xí xổm | Phá dỡ kết cấu gạch đá, các bệ đặt xí xổm | m³ | 1,1 | |
| 288 | Quét tạo dính xi măng - Polyme trước khi trát, ốp tường | Quét tạo dính xi măng - Polyme trước khi trát, ốp tường | m² | 541,32 | |
| 289 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp trát tạo cốt trước khi ốp) | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp trát tạo cốt trước khi ốp) | m² | 541,32 | |
| 290 | Ốp tường gạch 300x450mm, cao 2,7m | Ốp tường gạch 300x450mm, cao 2,7m | m² | 487,19 | |
| 291 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme | m² | 94,9 | |
| 292 | Tôn nền Nhà vệ sinh bằng cát, dày 15cm | Tôn nền Nhà vệ sinh bằng cát, dày 15cm | m³ | 16,62 | |
| 293 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | m² | 110,83 | |
| 294 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | m² | 110,83 | |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 100m | 2,5 | |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 100m | 2 | |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 100m | 1,5 | |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 100m | 1,5 | |
| 299 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | cái | 100 | |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | cái | 100 | |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | cái | 40 | |
| 302 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 14 | |
| 303 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | cái | 14 | |
| 304 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | cái | 14 | |
| 305 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | bộ | 18 | |
| 306 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | bộ | 18 | |
| 307 | Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho các khu vệ sinh | Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho các khu vệ sinh | cái | 10 | |
| 308 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | bộ | 14 | |
| 309 | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | cái | 14 | |
| 310 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Lắp đặt chậu tiểu nữ | bộ | 12 | |
| 311 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | bộ | 12 | |
| 312 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi và 1 hương sen | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi và 1 hương sen | bộ | 2 | |
| 313 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | bộ | 2 | |
| 314 | Lắp đặt van xả đồng fi 21 | Lắp đặt van xả đồng fi 21 | cái | 8 | |
| 315 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | cái | 18 | |
| 316 | Lắp đặt phễu thu nước Inox, đường kính 150mm | Lắp đặt phễu thu nước Inox, đường kính 150mm | cái | 26 | |
| 317 | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | cái | 15 | |
| 318 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm | bộ | 20 | |
| 319 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | m | 300 | |
| 320 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | bảng | 19 | |
| 321 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình | m² | 110,83 | |
| 322 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) | m² | 41,79 | |
| 323 | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa trong khu WC bằng tấm compact 12mm chịu nước 100% (bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm) | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa trong khu WC bằng tấm compact 12mm chịu nước 100% (bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm) | m² | 24,47 | |
| 324 | Lắp dựng biển khu WC nữ, nam | Lắp dựng biển khu WC nữ, nam | biển | 10 | |
| 325 | Bốc xếp và vận chuyển cát, xi các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển cát, xi các loại lên cao | m3 | 17,71 | |
| 326 | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 34,82 | |
| 327 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên cao | 10m2 | 2,52 | |
| 328 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 25,31 | |
| 329 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | m³ | 43,82 | |
| 330 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5tấn | m³ | 43,82 | |
| 331 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5tấn | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5tấn | m³ | 43,82 | |
| 332 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | bộ | 4 | |
| 333 | Tháo dỡ chậu tiểu, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu tiểu, bằng thủ công | bộ | 2 | |
| 334 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | bộ | 2 | |
| 335 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | m² | 7,56 | |
| 336 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | m | 15 | |
| 337 | Tháo dỡ vách ngăn WC, bằng thủ công | Tháo dỡ vách ngăn WC, bằng thủ công | m² | 10,5 | |
| 338 | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | m² | 14,75 | |
| 339 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Khu | 2 | |
| 340 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | m² | 65,64 | |
| 341 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m² | 65,64 | |
| 342 | Phá dỡ nền gạch men | Phá dỡ nền gạch men | m² | 14,75 | |
| 343 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Phá dỡ lớp vữa láng nền | m² | 14,75 | |
| 344 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ tôn nền , bằng thủ công dày 15cm | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ tôn nền , bằng thủ công dày 15cm | m³ | 2,21 | |
| 345 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, các bệ đặt xí xổm | Phá dỡ kết cấu gạch đá, các bệ đặt xí xổm | m³ | 0,6 | |
| 346 | Quét tạo dính xi măng - Polyme trước khi trát tường | Quét tạo dính xi măng - Polyme trước khi trát tường | m² | 65,64 | |
| 347 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp trát tạo cốt trước khi ốp) | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp trát tạo cốt trước khi ốp) | m² | 65,64 | |
| 348 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x450mm cao 2,7m | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x450mm cao 2,7m | m² | 58,32 | |
| 349 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | m³ | 2,21 | |
| 350 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | m² | 14,75 | |
| 351 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | m² | 14,75 | |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 100m | 1 | |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 100m | 0,8 | |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 100m | 0,6 | |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 100m | 0,6 | |
| 356 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | cái | 40 | |
| 357 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | cái | 40 | |
| 358 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | cái | 16 | |
| 359 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 4 | |
| 360 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | cái | 4 | |
| 361 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | cái | 4 | |
| 362 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | bộ | 2 | |
| 363 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | bộ | 2 | |
| 364 | Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho các khu vệ sinh | Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho các khu vệ sinh | cái | 2 | |
| 365 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | bộ | 2 | |
| 366 | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | cái | 2 | |
| 367 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi và 1 hương sen | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi và 1 hương sen | bộ | 1 | |
| 368 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | bộ | 1 | |
| 369 | Lắp đặt van xả đồng fi 21 | Lắp đặt van xả đồng fi 21 | cái | 3 | |
| 370 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | cái | 2 | |
| 371 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 150mm | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 150mm | cái | 6 | |
| 372 | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | cái | 3 | |
| 373 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm | bộ | 4 | |
| 374 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | m | 120 | |
| 375 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | bảng | 3 | |
| 376 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình | m² | 14,75 | |
| 377 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) | m² | 5,04 | |
| 378 | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa trong khu WC bằng tấm compact 12mm chịu nước 100% (bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm) | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa trong khu WC bằng tấm compact 12mm chịu nước 100% (bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm) | m² | 20,62 | |
| 379 | Lắp dựng biển khu nữ, nam | Lắp dựng biển khu nữ, nam | biển | 2 | |
| 380 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | m³ | 5,58 | |
| 381 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5tấn | m³ | 5,58 | |
| 382 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5tấn | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5tấn | m³ | 5,58 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.821E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.446.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.821.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.446.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng thi công sửa chữa phần kết cấu xây dựng/kiến trúc các hạng mục thuộc công trình công nghiệp với giá trị ≥ 3,38 tỷ VND, trong đó có công tác chống thấm sàn bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi