Gói thầu: Mua vật tư văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Mua vật tư văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 12:55:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,487,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng cung cấp giấy vật tư văn phòng phẩm cho cơ quan thuộc hệ thống nhà nước đã thực hiện trong vòng 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp văn phòng phẩm trong trường hợp đột xuất hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi TL 023 | 6.500 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 2 | Bút bi Linc Tiptop | 3.500 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 3 | Bút chì đen Staedtler 2B-134 | 1.500 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 4 | Bút dấu dòng HL-012 | 1.500 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 5 | Bút dạ 2 đầu TL PM04 | 500 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 6 | Bình đổ bã chè | 30 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 7 | Băng dính nhỏ | 1.200 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | ||
| 8 | Băng Dính Mickey | 1.500 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | ||
| 9 | Bút kim Uniball UB-150 | 1.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 10 | Bút ký Pilot V55 | 500 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 11 | Bút ký Linc | 144 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 12 | Bút ký penten 0.7 | 200 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 13 | Bút lông kim | 80 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 14 | Bút ký Acumen 0.7 | 150 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 15 | Bút ký Acumen 1.0 | 30 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 16 | Bút ký nhật (penten 1.0) | 200 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 17 | Bìa màu | 500 | Tập | Theo quy định tại chương V | ||
| 18 | Bìa Mika | 100 | Tập | Theo quy định tại chương V | ||
| 19 | Bìa nilon A4-10P | 200 | Tập | Theo quy định tại chương V | ||
| 20 | Bìa hồ sơ có in chữ | 1.000 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 21 | Bìa nilon bọc hoa quả | 200 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 22 | Bút viết Bảng | 1.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 23 | Băng Xóa | 1.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 24 | Bút xoá Thiên Long CP-02 | 500 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 25 | Bộ ấm chén Hải Dương | 50 | Bộ | Theo quy định tại chương V | ||
| 26 | Cặp 3 dây cát tông | 500 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 27 | Cặp 3 dây nhựa | 550 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 28 | Cắt băng dính nhỏ Tatomo | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 29 | Cặp đục lỗ Savi 5cm | 400 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 30 | Cặp đục lỗ Savi 7cm | 300 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 31 | Cặp hộp Trà My 5cm | 60 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 32 | Cặp sắt Echo 15mm | 3.000 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 33 | Cặp sắt Echo 19mm | 3.000 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 34 | Cặp sắt Echo 25mm | 2.000 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 35 | Cặp sắt Echo 32mm | 600 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 36 | Cặp sắt Echo 41mm | 300 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 37 | Cặp sắt Echo 51mm | 400 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 38 | Cặp trình ký, fodel Trà My 11091 | 200 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 39 | Cốc uống nước Thái Lan | 400 | Bộ | Theo quy định tại chương V | ||
| 40 | Cốc nhựa VN airline | 6.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 41 | Dây buộc vải bằng sợi trắng | 100 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | ||
| 42 | Chun vòng 0,5kg | 40 | Gói | Theo quy định tại chương V | ||
| 43 | Gói tăm VIP | 1.500 | Gói | Theo quy định tại chương V | ||
| 44 | Ống hút | 1.000 | Gói | Theo quy định tại chương V | ||
| 45 | Dao Thái Lan cán nhựa | 900 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 46 | Ghim dập plus 24/6 | 150 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 47 | Ghim dập đại KW-Trio 23/8, 10, 13, 15, 17, 23. | 350 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 48 | Ghim dập nhỏ Plus | 1.800 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 49 | Giá đỡ tài liệu Đồng Tâm (3 tầng) | 70 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 50 | Gỡ ghim KW-Trio nhỏ | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 51 | Giấy giao việc Pronoti (3inx3in) | 1.000 | Tập | Theo quy định tại chương V | ||
| 52 | Giấy giao việc Pronoti (3inx5in) | 1.000 | Tập | Theo quy định tại chương V | ||
| 53 | Giấy Tomy nhiều mảnh | 1.500 | Tập | Theo quy định tại chương V | ||
| 54 | Giấy dính phân trang nhựa 5 mầu | 750 | Tập | Theo quy định tại chương V | ||
| 55 | Ghim vòng TQ C62 | 2.000 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 56 | Ghim vòng TQ C82 | 20 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 57 | Gọt bút chì | 200 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 58 | Hồ dán Thiên Long nước | 1.200 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 59 | Hồ khô Steadler 8g | 500 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 60 | Hộp dấu Soni | 30 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 61 | Kéo cắt giấy Zhengtian 172mm | 700 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 62 | Khung bằng khen | 300 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 63 | Khay để bút HRĐồng Tâm | 100 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 64 | Khăn mặt nhỏ 26x28cm | 4.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 65 | Khăn mặt to | 2.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 66 | Khăn lau đa năng | 1.500 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 67 | Lau bảng | 25 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 68 | Lọ đựng chè Octagonal nhỡ | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 69 | Máy dập ghim nhỏ Plus PS-10E | 500 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 70 | Máy dập ghim nhỡ xoay Deli | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 71 | Máy dập ghim nhỡ số 3 Deli 0306 | 40 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 72 | Máy dập ghim đại | 15 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 73 | Máy đục lỗ Kwtrio 912 | 40 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 74 | Mắc áo cây inox | 25 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 75 | Phong bì trắng 19x25cm in chữ | 40.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 76 | Phong bì trắng 14x22cm in chữ | 50.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 77 | Phong bì trắng 23x33cm in chữ | 55.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 78 | Phong bì trắng 11 x 18 cm in chữ | 5.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 79 | Phong bì cơ mật A4 33,1 x23cm in chữ | 2.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 80 | Phong bì trắng 17 x 23 cm in chữ | 1.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 81 | Phong bì giấy Grap vàng 25x33,5cm in chữ | 15.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 82 | Sổ xé A4 Easy Fill | 1.500 | Cuốn | Theo quy định tại chương V | ||
| 83 | Tẩy chì Pentel | 350 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 84 | Mực dấu shiny | 60 | hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 85 | Thước kẻ | 150 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 86 | Túi nilon có khuy Clearbag A4 FO- CBF02 | 4.500 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 87 | Giấy unicom A4 các loại | 100 | Tập | Theo quy định tại chương V | ||
| 88 | Ghim cài khăn | 50 | vỉ | Theo quy định tại chương V | ||
| 89 | Giấy photo màu Gran | 100 | Ream | Theo quy định tại chương V | ||
| 90 | Bút bi TL025 | 200 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 91 | Bút bi TL027 | 200 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 92 | Bộ ấm chén cao cấp Minh Long | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V | ||
| 93 | Băng dính nền | 50 | cuộn | Theo quy định tại chương V | ||
| 94 | Bút viết hồ sơ | 500 | chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 95 | Kẹp giấy deli 024 màu | 100 | Hộp | Theo quy định tại chương V | ||
| 96 | Giấy decal A4 đế xanh | 100 | Tập | Theo quy định tại chương V | ||
| 97 | Giấy note Pronoti Please Sign | 100 | Tập | Theo quy định tại chương V | ||
| 98 | Mút đếm tiền | 50 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 99 | Bìa còng nhẫn A4-S-20mm | 200 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 100 | Bìa còng nhẫn A4-S-26mm | 200 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 101 | Sổ công tác khổ B5 | 100 | Quyển | Theo quy định tại chương V | ||
| 102 | Bìa màu đặc biệt | 100 | Tập | Theo quy định tại chương V | ||
| 103 | Bìa acco FO A4 RF xanh | 100 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 104 | Bìa màu T&T | 100 | Tập | Theo quy định tại chương V | ||
| 105 | Phù hiệu nhỏ | 200 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 106 | Cặp 3 dây giấy 10cm theo mẫu | 500 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 107 | Kẹp phù hiệu | 5.000 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 108 | Dây phù hiệu | 5.000 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | ||
| 109 | Mực dấu P6-H57-BCA | 100 | Lọ | Theo quy định tại chương V | ||
| 110 | Cắt băng dính cầm tay 5cm | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 111 | Băng keo 2 mặt 1cm | 100 | cuộn | Theo quy định tại chương V | ||
| 112 | Băng keo 2 mặt 2cm | 100 | cuộn | Theo quy định tại chương V | ||
| 113 | Bìa 3 dây giấy 15cm dày | 200 | cuộn | Theo quy định tại chương V | ||
| 114 | Giấy ăn | 500 | Kg | Theo quy định tại chương V | ||
| 115 | Giấy in màu 2 mặt Kim Mai 250 | 100 | ram | Theo quy định tại chương V | ||
| 116 | Giấy ép plastic A4 125Mic | 100 | ram | Theo quy định tại chương V | ||
| 117 | Máy tính Casio 12 số DF-120FM | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 118 | Bìa màu Magic A4, 120gms | 50 | Ram | Theo quy định tại chương V | ||
| 119 | Dao rọc giấy | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V | ||
| 120 | Sổ bìa cứng A3 | 100 | Quyển | Theo quy định tại chương V | ||
| 121 | Bút | 200 | Cái | Theo quy định tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng cung cấp giấy vật tư văn phòng phẩm cho cơ quan thuộc hệ thống nhà nước đã thực hiện trong vòng 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp văn phòng phẩm trong trường hợp đột xuất hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi