Gói thầu: Mua vật tư văn phòng phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652781-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Mua vật tư văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210652503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 12:55:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,487,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng cung cấp giấy vật tư văn phòng phẩm cho cơ quan thuộc hệ thống nhà nước đã thực hiện trong vòng 2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp văn phòng phẩm trong trường hợp đột xuất hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút bi TL 0236.500CáiTheo quy định tại chương V
2Bút bi Linc Tiptop3.500CáiTheo quy định tại chương V
3Bút chì đen Staedtler 2B-1341.500CáiTheo quy định tại chương V
4Bút dấu dòng HL-0121.500CáiTheo quy định tại chương V
5Bút dạ 2 đầu TL PM04500CáiTheo quy định tại chương V
6Bình đổ bã chè30CáiTheo quy định tại chương V
7Băng dính nhỏ1.200CuộnTheo quy định tại chương V
8Băng Dính Mickey1.500CuộnTheo quy định tại chương V
9Bút kim Uniball UB-1501.000CáiTheo quy định tại chương V
10Bút ký Pilot V55500CáiTheo quy định tại chương V
11Bút ký Linc144CáiTheo quy định tại chương V
12Bút ký penten 0.7200CáiTheo quy định tại chương V
13Bút lông kim80CáiTheo quy định tại chương V
14Bút ký Acumen 0.7150CáiTheo quy định tại chương V
15Bút ký Acumen 1.030CáiTheo quy định tại chương V
16Bút ký nhật (penten 1.0)200CáiTheo quy định tại chương V
17Bìa màu500TậpTheo quy định tại chương V
18Bìa Mika100TậpTheo quy định tại chương V
19Bìa nilon A4-10P200TậpTheo quy định tại chương V
20Bìa hồ sơ có in chữ1.000ChiếcTheo quy định tại chương V
21Bìa nilon bọc hoa quả200HộpTheo quy định tại chương V
22Bút viết Bảng1.000CáiTheo quy định tại chương V
23Băng Xóa1.000CáiTheo quy định tại chương V
24Bút xoá Thiên Long CP-02500CáiTheo quy định tại chương V
25Bộ ấm chén Hải Dương50BộTheo quy định tại chương V
26Cặp 3 dây cát tông500CáiTheo quy định tại chương V
27Cặp 3 dây nhựa550CáiTheo quy định tại chương V
28Cắt băng dính nhỏ Tatomo50CáiTheo quy định tại chương V
29Cặp đục lỗ Savi 5cm400CáiTheo quy định tại chương V
30Cặp đục lỗ Savi 7cm300CáiTheo quy định tại chương V
31Cặp hộp Trà My 5cm60CáiTheo quy định tại chương V
32Cặp sắt Echo 15mm3.000HộpTheo quy định tại chương V
33Cặp sắt Echo 19mm3.000HộpTheo quy định tại chương V
34Cặp sắt Echo 25mm2.000HộpTheo quy định tại chương V
35Cặp sắt Echo 32mm600HộpTheo quy định tại chương V
36Cặp sắt Echo 41mm300HộpTheo quy định tại chương V
37Cặp sắt Echo 51mm400HộpTheo quy định tại chương V
38Cặp trình ký, fodel Trà My 11091200CáiTheo quy định tại chương V
39Cốc uống nước Thái Lan400BộTheo quy định tại chương V
40Cốc nhựa VN airline6.000CáiTheo quy định tại chương V
41Dây buộc vải bằng sợi trắng100CuộnTheo quy định tại chương V
42Chun vòng 0,5kg40GóiTheo quy định tại chương V
43Gói tăm VIP1.500GóiTheo quy định tại chương V
44Ống hút1.000GóiTheo quy định tại chương V
45Dao Thái Lan cán nhựa900CáiTheo quy định tại chương V
46Ghim dập plus 24/6150HộpTheo quy định tại chương V
47Ghim dập đại KW-Trio 23/8, 10, 13, 15, 17, 23.350HộpTheo quy định tại chương V
48Ghim dập nhỏ Plus1.800HộpTheo quy định tại chương V
49Giá đỡ tài liệu Đồng Tâm (3 tầng)70CáiTheo quy định tại chương V
50Gỡ ghim KW-Trio nhỏ50CáiTheo quy định tại chương V
51Giấy giao việc Pronoti (3inx3in)1.000TậpTheo quy định tại chương V
52Giấy giao việc Pronoti (3inx5in)1.000TậpTheo quy định tại chương V
53Giấy Tomy nhiều mảnh1.500TậpTheo quy định tại chương V
54Giấy dính phân trang nhựa 5 mầu750TậpTheo quy định tại chương V
55Ghim vòng TQ C622.000HộpTheo quy định tại chương V
56Ghim vòng TQ C8220HộpTheo quy định tại chương V
57Gọt bút chì200ChiếcTheo quy định tại chương V
58Hồ dán Thiên Long nước1.200HộpTheo quy định tại chương V
59Hồ khô Steadler 8g500HộpTheo quy định tại chương V
60Hộp dấu Soni30HộpTheo quy định tại chương V
61Kéo cắt giấy Zhengtian 172mm700CáiTheo quy định tại chương V
62Khung bằng khen300CáiTheo quy định tại chương V
63Khay để bút HRĐồng Tâm100CáiTheo quy định tại chương V
64Khăn mặt nhỏ 26x28cm4.000CáiTheo quy định tại chương V
65Khăn mặt to2.000CáiTheo quy định tại chương V
66Khăn lau đa năng1.500CáiTheo quy định tại chương V
67Lau bảng25CáiTheo quy định tại chương V
68Lọ đựng chè Octagonal nhỡ50CáiTheo quy định tại chương V
69Máy dập ghim nhỏ Plus PS-10E500CáiTheo quy định tại chương V
70Máy dập ghim nhỡ xoay Deli20CáiTheo quy định tại chương V
71Máy dập ghim nhỡ số 3 Deli 030640CáiTheo quy định tại chương V
72Máy dập ghim đại15CáiTheo quy định tại chương V
73Máy đục lỗ Kwtrio 91240CáiTheo quy định tại chương V
74Mắc áo cây inox25CáiTheo quy định tại chương V
75Phong bì trắng 19x25cm in chữ40.000CáiTheo quy định tại chương V
76Phong bì trắng 14x22cm in chữ50.000CáiTheo quy định tại chương V
77Phong bì trắng 23x33cm in chữ55.000CáiTheo quy định tại chương V
78Phong bì trắng 11 x 18 cm in chữ5.000CáiTheo quy định tại chương V
79Phong bì cơ mật A4 33,1 x23cm in chữ2.000CáiTheo quy định tại chương V
80Phong bì trắng 17 x 23 cm in chữ1.000CáiTheo quy định tại chương V
81Phong bì giấy Grap vàng 25x33,5cm in chữ15.000CáiTheo quy định tại chương V
82Sổ xé A4 Easy Fill1.500CuốnTheo quy định tại chương V
83Tẩy chì Pentel350CáiTheo quy định tại chương V
84Mực dấu shiny60hộpTheo quy định tại chương V
85Thước kẻ150ChiếcTheo quy định tại chương V
86Túi nilon có khuy Clearbag A4 FO- CBF024.500ChiếcTheo quy định tại chương V
87Giấy unicom A4 các loại100TậpTheo quy định tại chương V
88Ghim cài khăn50vỉTheo quy định tại chương V
89Giấy photo màu Gran100ReamTheo quy định tại chương V
90Bút bi TL025200ChiếcTheo quy định tại chương V
91Bút bi TL027200ChiếcTheo quy định tại chương V
92Bộ ấm chén cao cấp Minh Long20BộTheo quy định tại chương V
93Băng dính nền50cuộnTheo quy định tại chương V
94Bút viết hồ sơ500chiếcTheo quy định tại chương V
95Kẹp giấy deli 024 màu100HộpTheo quy định tại chương V
96Giấy decal A4 đế xanh100TậpTheo quy định tại chương V
97Giấy note Pronoti Please Sign100TậpTheo quy định tại chương V
98Mút đếm tiền50ChiếcTheo quy định tại chương V
99Bìa còng nhẫn A4-S-20mm200ChiếcTheo quy định tại chương V
100Bìa còng nhẫn A4-S-26mm200ChiếcTheo quy định tại chương V
101Sổ công tác khổ B5100QuyểnTheo quy định tại chương V
102Bìa màu đặc biệt100TậpTheo quy định tại chương V
103Bìa acco FO A4 RF xanh100ChiếcTheo quy định tại chương V
104Bìa màu T&T100TậpTheo quy định tại chương V
105Phù hiệu nhỏ200ChiếcTheo quy định tại chương V
106Cặp 3 dây giấy 10cm theo mẫu500ChiếcTheo quy định tại chương V
107Kẹp phù hiệu5.000ChiếcTheo quy định tại chương V
108Dây phù hiệu5.000ChiếcTheo quy định tại chương V
109Mực dấu P6-H57-BCA100LọTheo quy định tại chương V
110Cắt băng dính cầm tay 5cm20CáiTheo quy định tại chương V
111Băng keo 2 mặt 1cm100cuộnTheo quy định tại chương V
112Băng keo 2 mặt 2cm100cuộnTheo quy định tại chương V
113Bìa 3 dây giấy 15cm dày200cuộnTheo quy định tại chương V
114Giấy ăn500KgTheo quy định tại chương V
115Giấy in màu 2 mặt Kim Mai 250100ramTheo quy định tại chương V
116Giấy ép plastic A4 125Mic100ramTheo quy định tại chương V
117Máy tính Casio 12 số DF-120FM20CáiTheo quy định tại chương V
118Bìa màu Magic A4, 120gms50RamTheo quy định tại chương V
119Dao rọc giấy20CáiTheo quy định tại chương V
120Sổ bìa cứng A3100QuyểnTheo quy định tại chương V
121Bút200CáiTheo quy định tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng cung cấp giấy vật tư văn phòng phẩm cho cơ quan thuộc hệ thống nhà nước đã thực hiện trong vòng 2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp văn phòng phẩm trong trường hợp đột xuất hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->