Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 13:58:00 đến ngày 2021-06-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,730,140,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| B | Phần lắp đặt | |||
| C | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-7,2(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-9(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-8.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-9.2(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-9,2(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm 18m thi công bằng máy NPC.I-18-190-12(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 18 | Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa thi công bằng máy, RC-2(M) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 83 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa thi công bằng máy, RC-4(M) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-8 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa thi công bằng máy, RC-8(M) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Xà cầu dao đỉnh cột XCDĐC22-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Ghế cách điện 1 cột GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện GCĐ-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 28 | Bộ truyền động BTĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ 22kV 3 pha tam giác XĐ22-1L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc XĐ22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ góc lệch 22kV 3 pha tạm giác XĐGL22-4L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng XĐV22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ 22kV 3 pha tam giác XĐ22-4L | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng XĐG22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 36 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 37 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha tam giác XN22-1L | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 38 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng XNĐ22-2LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 39 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng XNĐ22-2LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha tam giác XNĐ22-1LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha tam giác XNĐ22-1LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột đúp lệch 22kV 3 pha tam giác XNĐL22-4LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột hình II, XNII-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà néo cột hình II, XNII-3,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Xà rẽ XRĐ-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Xà rẽ XR22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 47 | Xà rẽ XRĐ-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Chụp cột 2,5m CT-2.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 109 | Bộ |
| 51 | Cổ dề néo, CDC-98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Cổ dề néo CDC-105 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Cổ dề néo, CDT-98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 54 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 56 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 57 | Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Dây néo DN20-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 59 | Kéo dây vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Khoảng |
| 60 | Kéo dây vượt đường dây điện lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Khoảng |
| 61 | Kéo dây tại vị trí góc | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | góc |
| 62 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR-150/19 (Kéo rải bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 810,917 | m |
| 63 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR-150/19 (Kéo rải bằng thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13.280,1858 | m |
| 64 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (Kéo rải bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 716,04 | m |
| 65 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (Kéo rải bằng thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.071 | m |
| 66 | Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐ2-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Chuỗi |
| 67 | Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐK2-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 68 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 50-70: CN1-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 143 | Chuỗi |
| 69 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CN2-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Chuỗi |
| 70 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 150-185: CN3-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | Chuỗi |
| 71 | Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) dùng cho dây 50-70: CNK1-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 72 | Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CNK2-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Chuỗi |
| 73 | Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) dùng cho dây 150-185: CNK3-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Chuỗi |
| 74 | Khóa néo dây AC-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 75 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | Cái |
| 76 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 201 | Cái |
| 77 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 261 | Cái |
| 78 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 79 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 80 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 81 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 82 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 83 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 84 | Biển cấm trèo (lắp trên cột) BB-LTC | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | Cái |
| 85 | Biển tên lộ BB-TL | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | Cái |
| D | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 6 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 7 | Cầu dao cách ly 22kV mở đứng, CD-22D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ 3 pha |
| 9 | Cầu chì IIK 22kV, PK-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 297 | quả sứ |
| 11 | Sứ xuyên tường SX-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 12 | Dây chảy cầu chì máy 160kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 13 | Dây chảy cầu chì máy 180kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 14 | Dây chảy cầu chì máy 250kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 15 | Dây chảy cầu chì máy 320kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 16 | Dây chảy cầu chì máy 400kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 17 | Chụp cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | Bộ |
| 18 | Chụp cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 104 | Cái |
| 19 | Chụp đầu cực SI (đầu trên và đầu dưới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 141 | Cái |
| 20 | Chụp cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | Cái |
| 21 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 204 | Cái |
| 22 | Kẹp quai KC-AL-4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 23 | Gip hotline clamb Hotline-AL-4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 24 | Ghip nhôm 3 bu lông CC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 25 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 257 | m |
| 27 | Dây đồng nối chống sét van M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 28 | Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 30 | Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 31 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 32 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,7 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,7 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Ghế cách điện GCĐ-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 41 | Ghế cách điện GCĐ-2,7 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Ghế cách điện trạm bệt GCĐ-500x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ cầu dao GĐ-CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Giá đỡ cầu chì PK, GĐ-CC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Thang trèo TS-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 47 | Giá đỡ CSV mặt máy XCSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dọc cột GĐC-XT | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | Bộ |
| 49 | Giá đỡ cáp tổng mặt máy GT1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 50 | Giá đỡ cáp tổng dầm máy biến áp GT-D | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ cáp dầm máy biến áp GT-N | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| E | Phần móng | |||
| F | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột thi công thủ công MT-3-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thi công máy MT-3-12(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Móng |
| 3 | Móng cột thi công thủ công MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột thi công máy MT-4-12(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột thi công máy MT-5a-14(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Móng |
| 6 | Móng cột thi công máy MT-5a-16(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột thi công thủ công MT-6a-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 8 | Móng cột thi công máy MT-6a-16(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 9 | Móng cột thi công máy MTK-12(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột thi công thủ công MTK-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| 11 | Móng cột thi công máy MTK-14(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Móng |
| 12 | Móng cột thi công thủ công MTK-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 13 | Móng cột thi công máy MTK-16(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột thi công máy MTK-18(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 15 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Móng |
| 16 | Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-2 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa thi công bằng máy, RC-2(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 83 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa thi công bằng máy, RC-4(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-8 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa thi công bằng máy, RC-8(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| H | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 193 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 494 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ 3 pha |
| I | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm MBA chuyển nấc | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 297 | Quả |
| 9 | Thí nghiệm sứ xuyên 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| J | Thu hồi | |||
| K | Đường dây trung thế | |||
| L | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17.380,2 | m |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.355,7 | m |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10.296,3 | m |
| 4 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.138 | m |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XR22-3L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐG22-2L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐV22-2L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ sứ đứng 22kV lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 685 | Quả |
| 9 | Tháo hạ sứ chuỗi Polymer 22kV lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | chuỗi |
| M | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K9,6(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K9,5(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10m LT10(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Cột |
| 4 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT12(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 5 | Tháo ha, thu hồi Cột H8,5(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà thép XĐ10-1L(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | Bộ |
| 13 | Xà thép XĐ10-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 14 | Xà thép XĐG10-1L(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 15 | Xà thép XĐG22-1L(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà thép XĐGĐ10 -1N(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà thép XĐGĐ10-1D(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà thép XĐGĐ10-1N(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Xà thép XĐGĐ10-2D(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Xà thép XĐGĐ10-2N(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ XĐGĐ-10D(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà thép XĐGĐ-2N(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà thép XĐGII-2(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà thép XĐV10-1L(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 25 | Xà thép XNĐ10-2N(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà thép XR10-3L(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Xà thép XRĐ10-2D(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Xà thép XSI(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Xà thép XCSV(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ XR10-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 31 | Chụp cột CH2(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Chụp cột CH3(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác GTT(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 34 | Dây néo các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Tụ bù TB-10(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Chống sét van CSV-10(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Quả |
| 37 | Cầu chì tự rơi SI-10(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Sứ đỡ 10kV SĐ-10(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Quả |
| 39 | Sứ đỡ 22kV SĐ-22(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Quả |
| 40 | Chuỗi sứ néo 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Chuỗi |
| 41 | Chuỗi sứ néo 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Chuỗi |
| 42 | Dây nhôm lõi thép AC95TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 8.727 | m |
| 43 | Dây nhôm lõi thép AC35TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.737 | m |
| 44 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| N | Trạm biến áp | |||
| O | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp bọc trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 250KVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 400KVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại thanh CSV mặt máy LĐ-TCSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Bộ |
| P | Tháo ra Thu hồi | |||
| 1 | Máy biến áp 160KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 200KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 400KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thanh đồng D8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,5 | m |
| 8 | Cầu dao 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Cầu chì SI-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Cầu chì IIK-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Chống sét van 6kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 268 | Quả |
| 13 | Sứ xuyên 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Chụp cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà cầu dao trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà cầu chì PK trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ SI trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian 1 cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 29 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 33 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| Q | Thí nghiệm ETC | |||
| R | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-150/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐ2-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CN2-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Sứ xuyên tường 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| S | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-150/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 2 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mẫu |
| 3 | Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐ2-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CN2-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mẫu |
| 5 | Sứ xuyên tường 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| T | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.422.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi