Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626081-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210622949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 13:58:00 đến ngày 2021-06-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,730,140,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Cung cấp
1 Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
2 Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 11 Máy
3 Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 4 Máy
4 Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
5 Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
B Phần lắp đặt
C Đường dây trung thế
1 Cầu dao cách ly 3 pha 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Cột bê tông li tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-7,2(M) Mô tả kỹ thuật chương V 16 Cột
3 Cột bê tông li tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-7.2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cột
4 Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-9(M) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cột
5 Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cột
6 Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-8.5 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cột
7 Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-9.2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cột
8 Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-9.2(M) Mô tả kỹ thuật chương V 19 Cột
9 Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cột
10 Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-11(M) Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cột
11 Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-13(M) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cột
12 Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-9,2(M) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cột
13 Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-9,2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cột
14 Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M) Mô tả kỹ thuật chương V 7 Cột
15 Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11 Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cột
16 Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-13 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cột
17 Cột bê tông li tâm 18m thi công bằng máy NPC.I-18-190-12(M) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cột
18 Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-2 - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 20 Bộ
19 Tiếp địa thi công bằng máy, RC-2(M) - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 23 Bộ
20 Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-4 - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 83 Bộ
21 Tiếp địa thi công bằng máy, RC-4(M) - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 63 Bộ
22 Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-8 - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
23 Tiếp địa thi công bằng máy, RC-8(M) - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
24 Xà cầu dao đỉnh cột XCDĐC22-2D Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
25 Ghế cách điện 1 cột GCĐ-1 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
26 Ghế cách điện GCĐ-2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
27 Thang sắt TS-3 Mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
28 Bộ truyền động BTĐ Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
29 Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2L Mô tả kỹ thuật chương V 69 Bộ
30 Xà đỡ 22kV 3 pha tam giác XĐ22-1L Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
31 Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc XĐ22-3L Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
32 Xà đỡ góc lệch 22kV 3 pha tạm giác XĐGL22-4L Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
33 Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng XĐV22-2L Mô tả kỹ thuật chương V 22 Bộ
34 Xà đỡ 22kV 3 pha tam giác XĐ22-4L Mô tả kỹ thuật chương V 19 Bộ
35 Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng XĐG22-2L Mô tả kỹ thuật chương V 20 Bộ
36 Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
37 Xà néo cột đơn 22kV 3 pha tam giác XN22-1L Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
38 Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng XNĐ22-2LN Mô tả kỹ thuật chương V 20 Bộ
39 Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng XNĐ22-2LD Mô tả kỹ thuật chương V 19 Bộ
40 Xà néo cột đúp 22kV 3 pha tam giác XNĐ22-1LD Mô tả kỹ thuật chương V 9 Bộ
41 Xà néo cột đúp 22kV 3 pha tam giác XNĐ22-1LN Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
42 Xà néo cột đúp lệch 22kV 3 pha tam giác XNĐL22-4LN Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
43 Xà néo cột hình II, XNII-2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
44 Xà néo cột hình II, XNII-3,0 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
45 Xà rẽ XRĐ-2D Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
46 Xà rẽ XR22-3L Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
47 Xà rẽ XRĐ-2N Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
48 Xà phụ 1 pha XP-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
49 Xà phụ XP-2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
50 Chụp cột 2,5m CT-2.5 Mô tả kỹ thuật chương V 109 Bộ
51 Cổ dề néo, CDC-98 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
52 Cổ dề néo CDC-105 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
53 Cổ dề néo, CDT-98 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
54 Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
55 Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 16 Bộ
56 Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
57 Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
58 Dây néo DN20-12 Mô tả kỹ thuật chương V 16 Bộ
59 Kéo dây vượt đường giao thông Mô tả kỹ thuật chương V 2 Khoảng
60 Kéo dây vượt đường dây điện lực Mô tả kỹ thuật chương V 2 Khoảng
61 Kéo dây tại vị trí góc Mô tả kỹ thuật chương V 26 góc
62 Dây nhôm lõi thép trần ACSR-150/19 (Kéo rải bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật chương V 810,917 m
63 Dây nhôm lõi thép trần ACSR-150/19 (Kéo rải bằng thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật chương V 13.280,1858 m
64 Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (Kéo rải bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật chương V 716,04 m
65 Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (Kéo rải bằng thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật chương V 1.071 m
66 Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐ2-22 Mô tả kỹ thuật chương V 51 Chuỗi
67 Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐK2-22 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Chuỗi
68 Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 50-70: CN1-22 Mô tả kỹ thuật chương V 143 Chuỗi
69 Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CN2-22 Mô tả kỹ thuật chương V 72 Chuỗi
70 Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 150-185: CN3-22 Mô tả kỹ thuật chương V 144 Chuỗi
71 Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) dùng cho dây 50-70: CNK1-22 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Chuỗi
72 Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CNK2-22 Mô tả kỹ thuật chương V 24 Chuỗi
73 Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) dùng cho dây 150-185: CNK3-22 Mô tả kỹ thuật chương V 9 Chuỗi
74 Khóa néo dây AC-150 Mô tả kỹ thuật chương V 78 bộ
75 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 360 Cái
76 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-70 Mô tả kỹ thuật chương V 201 Cái
77 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 261 Cái
78 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150 Mô tả kỹ thuật chương V 30 Cái
79 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
80 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
81 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150 Mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
82 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 Mô tả kỹ thuật chương V 60 Cái
83 Kẹp hotline 35-120 Mô tả kỹ thuật chương V 60 Cái
84 Biển cấm trèo (lắp trên cột) BB-LTC Mô tả kỹ thuật chương V 69 Cái
85 Biển tên lộ BB-TL Mô tả kỹ thuật chương V 69 Cái
D Trạm biến áp
1 Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
2 Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 11 Máy
3 Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 4 Máy
4 Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
5 Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
6 Chống sét van 22KV, ZnO-22 Mô tả kỹ thuật chương V 26 Bộ
7 Cầu dao cách ly 22kV mở đứng, CD-22D Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
8 Cầu chì tự rơi 22KV Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ 3 pha
9 Cầu chì IIK 22kV, PK-22 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
10 Sứ đứng 22KV, SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 297 quả sứ
11 Sứ xuyên tường SX-22 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Quả
12 Dây chảy cầu chì máy 160kVA Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
13 Dây chảy cầu chì máy 180kVA Mô tả kỹ thuật chương V 30 Cái
14 Dây chảy cầu chì máy 250kVA Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
15 Dây chảy cầu chì máy 320kVA Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
16 Dây chảy cầu chì máy 400kVA Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
17 Chụp cực cao thế MBA Mô tả kỹ thuật chương V 75 Bộ
18 Chụp cực hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật chương V 104 Cái
19 Chụp đầu cực SI (đầu trên và đầu dưới) Mô tả kỹ thuật chương V 141 Cái
20 Chụp cực CSV Mô tả kỹ thuật chương V 75 Cái
21 Ép Đầu cốt đồng Cu-50 Mô tả kỹ thuật chương V 204 Cái
22 Kẹp quai KC-AL-4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 78 bộ
23 Gip hotline clamb Hotline-AL-4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 78 bộ
24 Ghip nhôm 3 bu lông CC50 Mô tả kỹ thuật chương V 96 bộ
25 Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
26 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV Mô tả kỹ thuật chương V 257 m
27 Dây đồng nối chống sét van M35 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
28 Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứ Mô tả kỹ thuật chương V 36 Cái
29 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cột
30 Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cột
31 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2 Mô tả kỹ thuật chương V 14 Bộ
32 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
33 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,7 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
34 Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
35 Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
36 Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
37 Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,7 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
38 Giá đỡ máy biến áp GĐM-1 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
39 Ghế cách điện GCĐ-2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
40 Ghế cách điện GCĐ-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
41 Ghế cách điện GCĐ-2,7 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
42 Ghế cách điện GCĐ-1 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
43 Ghế cách điện trạm bệt GCĐ-500x600 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
44 Giá đỡ cầu dao GĐ-CD Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
45 Giá đỡ cầu chì PK, GĐ-CC Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
46 Thang trèo TS-12 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Bộ
47 Giá đỡ CSV mặt máy XCSV Mô tả kỹ thuật chương V 12 Bộ
48 Giá đỡ cáp xuất tuyến dọc cột GĐC-XT Mô tả kỹ thuật chương V 52 Bộ
49 Giá đỡ cáp tổng mặt máy GT1 Mô tả kỹ thuật chương V 26 Bộ
50 Giá đỡ cáp tổng dầm máy biến áp GT-D Mô tả kỹ thuật chương V 26 Bộ
51 Giá đỡ cáp dầm máy biến áp GT-N Mô tả kỹ thuật chương V 26 Bộ
E Phần móng
F Đường dây trung thế
1 Móng cột thi công thủ công MT-3-12 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
2 Móng cột thi công máy MT-3-12(M) Mô tả kỹ thuật chương V 10 Móng
3 Móng cột thi công thủ công MT-4-12 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Móng
4 Móng cột thi công máy MT-4-12(M) Mô tả kỹ thuật chương V 4 Móng
5 Móng cột thi công máy MT-5a-14(M) Mô tả kỹ thuật chương V 11 Móng
6 Móng cột thi công máy MT-5a-16(M) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
7 Móng cột thi công thủ công MT-6a-16 Mô tả kỹ thuật chương V 7 Móng
8 Móng cột thi công máy MT-6a-16(M) Mô tả kỹ thuật chương V 6 Móng
9 Móng cột thi công máy MTK-12(M) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Móng
10 Móng cột thi công thủ công MTK-14 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Móng
11 Móng cột thi công máy MTK-14(M) Mô tả kỹ thuật chương V 11 Móng
12 Móng cột thi công thủ công MTK-16 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Móng
13 Móng cột thi công máy MTK-16(M) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
14 Móng cột thi công máy MTK-18(M) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
15 Móng néo MN15-5 Mô tả kỹ thuật chương V 16 Móng
16 Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-2 - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 20 Bộ
17 Tiếp địa thi công bằng máy, RC-2(M) - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 23 Bộ
18 Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-4 - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 83 Bộ
19 Tiếp địa thi công bằng máy, RC-4(M) - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 63 Bộ
20 Tiếp địa thi công bằng thủ công, RC-8 - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
21 Tiếp địa thi công bằng máy, RC-8(M) - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
G Phần thí nghiệm
H Đường dây trung thế
1 Điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 193 Vị trí
2 Thí nghiệm chuỗi cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 494 chuỗi
3 Thí nghiệm cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ 3 pha
I Trạm biến áp
1 Thí nghiệm MBA Mô tả kỹ thuật chương V 20 Máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 20 Máy
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật chương V 20 Máy
4 Thí nghiệm MBA chuyển nấc Mô tả kỹ thuật chương V 8 Máy
5 Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 26 Bộ
6 Thí nghiệm cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
7 Thí nghiệm cầu chì Mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
8 Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 297 Quả
9 Thí nghiệm sứ xuyên 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 Quả
J Thu hồi
K Đường dây trung thế
L Tháo ra lắp lại
1 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16 Mô tả kỹ thuật chương V 17.380,2 m
2 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11 Mô tả kỹ thuật chương V 7.355,7 m
3 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 Mô tả kỹ thuật chương V 10.296,3 m
4 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC35 Mô tả kỹ thuật chương V 6.138 m
5 Tháo hạ lắp đặt lại xà XR22-3L(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
6 Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐG22-2L(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
7 Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐV22-2L(TH-ĐT) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Tháo hạ sứ đứng 22kV lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật chương V 685 Quả
9 Tháo hạ sứ chuỗi Polymer 22kV lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật chương V 11 chuỗi
M Tháo thu hồi
1 Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K9,6(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cột
2 Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K9,5(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cột
3 Cột bê tông ly tâm 10m LT10(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 21 Cột
4 Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT12(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cột
5 Tháo ha, thu hồi Cột H8,5(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
6 Xà thép Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
7 Xà thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Xà thép Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
9 Xà thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Xà thép Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
11 Xà thép Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
12 Xà thép XĐ10-1L(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 74 Bộ
13 Xà thép XĐ10-2L(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 14 Bộ
14 Xà thép XĐG10-1L(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 13 Bộ
15 Xà thép XĐG22-1L(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
16 Xà thép XĐGĐ10 -1N(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
17 Xà thép XĐGĐ10-1D(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
18 Xà thép XĐGĐ10-1N(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
19 Xà thép XĐGĐ10-2D(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
20 Xà thép XĐGĐ10-2N(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
21 Xà đỡ XĐGĐ-10D(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
22 Xà thép XĐGĐ-2N(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
23 Xà thép XĐGII-2(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
24 Xà thép XĐV10-1L(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 11 Bộ
25 Xà thép XNĐ10-2N(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
26 Xà thép XR10-3L(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
27 Xà thép XRĐ10-2D(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
28 Xà thép XSI(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
29 Xà thép XCSV(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
30 Xà đỡ XR10-2L(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
31 Chụp cột CH2(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
32 Chụp cột CH3(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
33 Ghế thao tác GTT(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
34 Dây néo các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
35 Tụ bù TB-10(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
36 Chống sét van CSV-10(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Quả
37 Cầu chì tự rơi SI-10(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
38 Sứ đỡ 10kV SĐ-10(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 51 Quả
39 Sứ đỡ 22kV SĐ-22(TH) Mô tả kỹ thuật chương V 10 Quả
40 Chuỗi sứ néo 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 30 Chuỗi
41 Chuỗi sứ néo 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 10 Chuỗi
42 Dây nhôm lõi thép AC95TH Mô tả kỹ thuật chương V 8.727 m
43 Dây nhôm lõi thép AC35TH Mô tả kỹ thuật chương V 1.737 m
44 Vận chuyển về kho Mô tả kỹ thuật chương V 4 ca
N Trạm biến áp
O Tháo ra lắp lại
1 Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi tận dụng Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
2 Tháo hạ lắp đặt lại cáp bọc trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
3 Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 250KVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
4 Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 400KVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
5 Tháo hạ, lắp đặt lại thanh CSV mặt máy LĐ-TCSV Mô tả kỹ thuật chương V 51 Bộ
P Tháo ra Thu hồi
1 Máy biến áp 160KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
2 Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 11 Cái
3 Máy biến áp 200KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
4 Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
5 Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
6 Máy biến áp 400KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
7 Thanh đồng D8 Mô tả kỹ thuật chương V 128,5 m
8 Cầu dao 10kV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
9 Cầu chì SI-10kV Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
10 Cầu chì IIK-10kV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
11 Chống sét van 6kV Mô tả kỹ thuật chương V 26 Bộ
12 Sứ đứng 10kV Mô tả kỹ thuật chương V 268 Quả
13 Sứ xuyên 10kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 Quả
14 Xà đón dây đầu trạm Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
15 Xà đón dây đầu trạm Mô tả kỹ thuật chương V 9 Bộ
16 Xà đón dây đầu trạm Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
17 Xà đón dây đầu trạm Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
18 Chụp cột Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Xà cầu dao trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
20 Xà cầu chì PK trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
21 Xà đỡ SI trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
22 Xà đỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
23 Xà đỡ sứ trung gian 1 cột Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
24 Giá đỡ máy Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
25 Giá đỡ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
26 Giá đỡ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
27 Giá đỡ máy Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
28 Ghế cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
29 Ghế cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
30 Ghế cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
31 Ghế cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
32 Thang sắt Mô tả kỹ thuật chương V 12 Bộ
33 Vận chuyển về kho Mô tả kỹ thuật chương V 2 ca
Q Thí nghiệm ETC
R Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1 Dây nhôm lõi thép AC-150/19 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
2 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
3 Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐ2-22 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
4 Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CN2-22 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
5 Sứ xuyên tường 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
S Chi phí thí nghiệm mẫu
1 Dây nhôm lõi thép AC-150/19 Mô tả kỹ thuật chương V 3 mẫu
2 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 6 mẫu
3 Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐ2-22 Mô tả kỹ thuật chương V 3 mẫu
4 Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CN2-22 Mô tả kỹ thuật chương V 8 mẫu
5 Sứ xuyên tường 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 mẫu
T Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật chương V 1 phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.519E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.422.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->