Gói thầu: Gói thầu số 08: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB và đo thông số đường dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB và đo thông số đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831355 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 14:02:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,032,791,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤63MVA | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Máy | 1 | |
| 2 | Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Bộ | 3 | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 110kV đ/k điện, 2 tiếp đất | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Bộ | 4 | |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 110kV đ/k điện, 1 tiếp đất | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Bộ | 3 | |
| 5 | Dao trung tính 1 pha 72kV thao tác bằng điện | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Bộ | 1 | |
| 6 | Máy biến dòng điện 1 pha 110KV | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Máy | 9 | |
| 7 | Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Máy | 8 | |
| 8 | Chống sét van 110kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Bộ | 3 | |
| 9 | Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Bộ | 1 | |
| 10 | Động cơ làm mát MBA công suất máy | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Bộ | 6 | |
| 11 | Tủ máy cắt hợp bộ 24KV, 3 pha (máy cắt, biến dòng và tiếp địa) | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Bộ | 8 | |
| 12 | Máy biến điện áp 1 pha 24kV | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Máy | 3 | |
| 13 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí 3 pha 24kV | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Bộ | 2 | |
| 14 | Chống sét van 1 pha, điện áp 24kV gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Bộ | 3 | |
| 15 | Máy biến áp 3 pha, 22kV ≤ 1MVA | Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Máy | 2 | |
| 16 | Chống sét van 1 pha, điện áp 24kV gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm Thiết bị trạm tự dùng dạng treo 22/0,4kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Bộ | 6 | |
| 17 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí 3 pha | Thí nghiệm Thiết bị trạm tự dùng dạng treo 22/0,4kV tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Bộ | 2 | |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | H.tg | 1 | |
| 19 | Thanh cái, điện áp 110kV | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | P.đoạn | 3 | |
| 20 | Thanh cái, điện áp 22kV | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | P.đoạn | 1 | |
| 21 | Cáp lực điện áp 22V, cáp 1 ruột | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Sợi | 9 | |
| 22 | Cáp lực điện áp 22kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Sợi | 2 | |
| 23 | Cáp trung tính 1kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Sơi | 3 | |
| 24 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa dầu tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Mẫu | 2 | |
| 25 | Điện áp xuyên thủng | Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa dầu tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Mẫu | 2 | |
| 26 | Tgδ của dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa dầu tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Mẫu | 1 | |
| 27 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa dầu tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Mẫu | 1 | |
| 28 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa dầu tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Mẫu | 1 | |
| 29 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa dầu tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Mẫu | 1 | |
| 30 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa dầu tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Mẫu | 3 | |
| 31 | Ngăn MBA 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiển thị của máy và các H.thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Ngăn | 1 | |
| 32 | Ngăn đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các H.thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Ngăn | 2 | |
| 33 | Ngăn liên lạc 110kV (bao gồm rơ le so lệch thanh cái, rơ le khoảng cách , khối BCU, các rơ le khác và các H.thống mạch liên quan của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Ngăn | 1 | |
| 34 | Ngăn lộ tổng 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các H.thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Ngăn | 1 | |
| 35 | Ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các H.thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Ngăn | 7 | |
| 36 | Ngăn biến điện áp 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các H.thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | Ngăn | 1 | |
| 37 | Ngăn tự dùng 22kV (bao gồm công tơ đo đếm và các H.thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | ngăn | 2 | |
| 38 | Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các rơ le, đồng hồ chi thị và các H.thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ tại TBA 110kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | ngăn | 2 | |
| 39 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây đối diện tại TBA 220kV Bá Thiện | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ tại TBA 220kV Bá Thiện chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | ngăn | 1 | |
| 40 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây đối diện tại TBA 110kV Thăng Long 3 | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ tại TBA 110kV Thăng Long 3 chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | ngăn | 1 | |
| 41 | Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) | Đo thông số tại các ĐZ 110KV chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuât | mạch | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh công trình trạm biến áp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV trở lên.
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
+ Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi