Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình Chỉnh trang đô thị khu vực thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình Chỉnh trang đô thị khu vực thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 14:37:00 đến ngày 2021-06-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,848,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = TC 5% | Theo chương V. E-HSMT | 99,28 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = máy 95% | Theo chương V. E-HSMT | 18,863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 211,172 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2,4km tiếp theo trong | Theo chương V. E-HSMT | 211,172 | 10m3 |
| 5 | Đắp đất K90 | Theo chương V. E-HSMT | 1,995 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V. E-HSMT | 345,59 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm M150, đá 1x2 | Theo chương V. E-HSMT | 439,59 | m3 |
| 8 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo chương V. E-HSMT | 29,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo chương V. E-HSMT | 6,242 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa d | Theo chương V. E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 11 | Cốt thép bó vỉa d | Theo chương V. E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 12 | Lát gạch Tearro vỉa hè | Theo chương V. E-HSMT | 8.489,15 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc bê tông | Theo chương V. E-HSMT | 66,38 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ viên bó vỉa thẳng (=50%LD) | Theo chương V. E-HSMT | 678 | m |
| 15 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Theo chương V. E-HSMT | 678 | m |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 =TC 5% | Theo chương V. E-HSMT | 40,161 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy 95% | Theo chương V. E-HSMT | 7,631 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 45,965 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2,4km tiếp theo trong | Theo chương V. E-HSMT | 45,965 | 10m3 |
| 5 | Đắp đất K90 | Theo chương V. E-HSMT | 3,124 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh dọc, M150, đá 2x4 | Theo chương V. E-HSMT | 232,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh dọc | Theo chương V. E-HSMT | 12,494 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Theo chương V. E-HSMT | 1,802 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản M250 | Theo chương V. E-HSMT | 36,88 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản d | Theo chương V. E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản d | Theo chương V. E-HSMT | 2,712 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Theo chương V. E-HSMT | 1,669 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Theo chương V. E-HSMT | 458 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ tấm bản (=50%LD) | Theo chương V. E-HSMT | 446 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V. E-HSMT | 0,03 | m3 |
| E | ĐÈN TRÊN CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 135 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 133,307 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện tổng | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa chống va đập =34mm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V. E-HSMT | 162 | m |
| 7 | Đai giữ ống + đinh vít | Theo chương V. E-HSMT | 170 | bộ |
| F | ĐÈN LED TREO CỘT ĐIỆN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thép L63x63x5 đỡ đèn | Theo chương V. E-HSMT | 1.043,8 | kg |
| 2 | Bulong liên kết | Theo chương V. E-HSMT | 228 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 285 | m |
| G | ĐÈN CAO ÁP | |||
| H | Cột đèn | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cần |
| 3 | bóng đèn cao áp | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V. E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo chương V. E-HSMT | 1 | 1 cửa |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V. E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V. E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt đèn cao áp | Theo chương V. E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V. E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| I | Móng cột đèn bát giác côn 8m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Khung móng (khoán gọn ) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| J | Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 2 | Rải dây đồng M10 | Theo chương V. E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 92 | m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng cát đệm | Theo chương V. E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (khổ rộng 20cm) | Theo chương V. E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính D65/50 | Theo chương V. E-HSMT | 92 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cọc |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 7,04 | m3 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| L | Đèn trang trí trên cầu | |||
| 1 | - Đèn hoa hình cầu: Đường kính 80cm gồm 15 tay hoa; nhụy hoa đường kính 15cm bằng sắt sơn tĩnh điện màu trắng chống gỉ; Tay hoa bằng inox, hoa tại các tay hoa được làm bằng sợi quang đường kính 20cm; Hiệu ứng đổi màu RGB (các tay hoa đổi màu đồng bộ) - Cột đèn bằng inox đường kính D42 uốn cong; chiều cao 3,94 m |
Theo chương V. E-HSMT | 26 | Quả |
| M | Đèn led nghệ thuật ( gắn cột đèn cao áp đường) | |||
| 1 | - Chất liệu hợp kim nhôm 3ly ốp 3 mặt, họa tiết theo màu. - Led đơn sắc bố trí theo họa tiết (1200 con led/mặt). - 3 loại họa tiết (Mây, thổ cẩm, khèn): 1 mặt |
Theo chương V. E-HSMT | 29 | Bộ |
| 2 | - Chất liệu hợp kim nhôm 3ly ốp 3 mặt, họa tiết theo màu. '- Led đơn sắc bố trí theo họa tiết (dự kiến 1200 con led/mặt). '- 2 loại họa tiết (Mây, thổ cẩm): 1 mặt | Theo chương V. E-HSMT | 28 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục công việc: Lát gạch vỉa hè; bó vỉa, tấm bản) cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi