Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư và dịch vụ bọc đường ống phục vụ công tác đại tu tổ máy S2 NMNĐ Vĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư và dịch vụ bọc đường ống phục vụ công tác đại tu tổ máy S2 NMNĐ Vĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654078 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 115 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 14:37:00 đến ngày 2021-06-25 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,181,907,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,820,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.181.907.695(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.927.335.387 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bọc cao su đường ống nước làm mát hở: | Khối lượng thực hiện:- Đường ống DN 800 dài 76,5 mét: Từ debris filter đến bộ lọc kiểu quay, từ bộ lọc kiểu quay đến đầu hút bơm nước làm mát hở.- Đường ống DN 650 dài 37,4 mét: đầu hút bơm nước làm mát hở, đoạn ống đầu ra bộ trao đổi nhiệt.- Đường ống DN 600 dài4,8 mét: Đầu thoát bơm nước làm mát hở.- Đường ống DN 700 dài 36,2 mét: Ống góp đầu thoát bơm nước làm mát hở.- Đường ống DN 750 dài 20,5 mét: Ống góp đầu ra bộ trao đổi nhiệt đến ống xả bình ngưng.Hạng mục công việc:- Sửa chữa, xử lý bề mặt kim loại trước khi lót cao su đạt cấp độ sạch SA 2.5 theo tiêu chuẩn ISO 8051-1.- Lót dán cao su bên trong ống và thực hiện lưu hóa trong nồi hấp.- Cung cấp toàn bộ vật tư cao su (cao su tấm, keo, chất liên kết) và máy móc, dụng cụ phục vụ quá trình lót cao su.- Xử lý bề mặt bên ngoài ống trước khi sơn. Cung cấp vật tư sơn và thi công sơn bên ngoài ống theo yêu cầu của Bên mời thầu. | Trọn gói | 1 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 2 | Dịch vụ thay thế đường ống thép bọc cao su cho hệ thống nước biển tại nhà xử lý nước | Cung cấp toàn bộ dụng cụ, nhân lực phục vụ quá trình công tác.- Lắp đặt giàn giáo để phục vụ công tác.- Tháo dỡ đường ống hiện hữu.- Lắp đặt đường ống mới.- Phục vụ chạy thử, kiểm tra rò rỉ.- Tháo dỡ giàn giáo.- Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng. | Trọn gói | 1 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 3 | Gia công, chế tạo, bọc cao su đường ống và sơn ngoài đường ống | Gia công, chế tạo, bọc cao su đường ống và sơn ngoài đường ống theo yêu cầu:- Gia công, chế tạo đường ống nước biển theo bản vẽ đính kèm, đảm bảo lắp đặt phù hợp với hệ thống hiện hữu.- Xử lý bề mặt kim loại trước khi lót cao su đạt cấp độ sạch SA 2.5 theo tiêu chuẩn ISO 8051-1.- Lót dán cao su bên trong ống và thực hiện lưu hóa trong nồi hấp.- Cung cấp toàn bộ vật tư cao su (cao su tấm, keo, chất liên kết) và máy móc, dụng cụ phục vụ quá trình lót cao su.- Xử lý bề mặt bên ngoài ống trước khi sơn. Cung cấp vật tư sơn và thi công sơn bên ngoài ống theo yêu cầu của Bên mời thầu.- Đóng gói và vận chuyển đến công trường Vĩnh Tân 4 | Trọn gói | 1 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 4 | Ống thép Seamless Pipe DN250, Sch40, ASTM A106 Gr.B, ASME B36.10 | Ống thép Seamless Pipe DN250, Sch40, ASTM A106 Gr.B, ASME B36.10 | mét | 36 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 5 | Ống thép Seamless Pipe DN200, Sch40, ASTM A106 Gr.B, ASME B36.10 | Ống thép Seamless Pipe DN200, Sch40, ASTM A106 Gr.B, ASME B36.10 | mét | 6 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 6 | Ống thép Seamless Pipe DN25, Sch40, ASTM A106 Gr.B, ASME B36.10 | Ống thép Seamless Pipe DN25, Sch40, ASTM A106 Gr.B, ASME B36.10 | mét | 6 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 7 | Co ống Elbow DN250, BW 90°, ASTM A234 WPB, Sch40, ASME Bl6.9 | Co ống Elbow DN250, BW 90°, ASTM A234 WPB, Sch40, ASME Bl6.9 | cái | 9 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 8 | Co ống Elbow DN200, BW 90°, ASTM A234 WPB, Sch40, ASME Bl6.9 | Co ống Elbow DN200, BW 90°, ASTM A234 WPB, Sch40, ASME Bl6.9 | cái | 2 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 9 | Co ống Elbow DN25, BW 90°, ASTM A234 WPB, Sch40, ASME Bl6.9 | Co ống Elbow DN25, BW 90°, ASTM A234 WPB, Sch40, ASME Bl6.9 | cái | 6 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 10 | Đầu nối Tee DN250, BW 90°, ASTM A234 WPB, Sch40, ASME Bl6.9 | Đầu nối Tee DN250, BW 90°, ASTM A234 WPB, Sch40, ASME Bl6.9 | cái | 2 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 11 | Đầu nối giảm đồng tâm Concentric Reducer DN250xDN200, BW90°, ASTM A234 WPB, Sch40, ASME B16.9 | Đầu nối giảm đồng tâm Concentric Reducer DN250xDN200, BW90°, ASTM A234 WPB, Sch40, ASME B16.9 | cái | 2 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 12 | Mặt bích Flange DN250, #150, SO, FF ASTM A105, ASME B16.5 | Mặt bích Flange DN250, #150, SO, FF ASTM A105, ASME B16.5 | cái | 62 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 13 | Mặt bích Flange DN200, #150, SO, FF ASTM A105, ASME B16.5 | Mặt bích Flange DN200, #150, SO, FF ASTM A105, ASME B16.5 | cái | 6 | chi tiết theo chương V đính kèm |
| 14 | Mặt bích Flange DN25, #150, SO, FF ASTM A105, ASME B16.5 | Mặt bích Flange DN25, #150, SO, FF ASTM A105, ASME B16.5 | cái | 8 | chi tiết theo chương V đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.181907695E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.181.907.695(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.927.335.387 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi