Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Yên Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Yên Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:41:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,738,771,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DÂY DẪN, CÁP QUANG, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN (B CẤP VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN) - Bao gồm đầy đủ chi phí lắp đặt, kéo dải, căng dây, thi công vượt đường giao thông , đường sắt, kênh mương, đường dây thông tin, đường dây tải điện…để hoàn thành đường dây theo thiết kế. - Đối với những điểm giao cắt đặc biệt (vượt đường giao thông, đường sắt, đường dây tải điện, đường dây thông tin..) nhà thầu phải tính toán đầy đủ chi phí lập, thỏa thuận, phê duyệt phương án thi công với đơn vị chủ quản. Chi phí này bao gồm trong giá dự thầu của nhà thầu. |
|||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR185/29 | Theo chương V-E.HSMT | 6.298 | m |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 55.530 | m |
| 3 | Dây chống sét TK50 | Theo chương V-E.HSMT | 7.195 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 192 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 240 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 201 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29 | Theo chương V-E.HSMT | 84 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/29 | Theo chương V-E.HSMT | 36 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 77 | Chuỗi |
| 12 | Chống rung cho dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 516 | Bộ |
| 13 | Chống rung cho dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 96 | Bộ |
| 14 | Chống rung cho dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 74 | Bộ |
| 15 | ống nối dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 28 | Bộ |
| 16 | ống vá dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Bộ |
| 17 | Kẹp cáp dây ACSR400/51 và dây ACSR120/19 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Kẹp cáp dây ACSR185/29 và dây ACSR120/19 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Biển báo vượt đường bộ | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Cái |
| 21 | Biển báo số thứ tự cột | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Dây cáp quang OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 5.150 | m |
| 23 | Khóa néo cáp quang OPGW | Theo chương V-E.HSMT | 42 | Bộ |
| 24 | Khóa đỡ cáp quang OPGW | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Khóa lèo cáp quang OPGW | Theo chương V-E.HSMT | 44 | Bộ |
| 26 | Kẹp cáp quang OPGW trên cột | Theo chương V-E.HSMT | 96 | Bộ |
| 27 | Chống rung cáp quang OPGW | Theo chương V-E.HSMT | 46 | Bộ |
| 28 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 29 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Hộp |
| 30 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 31 | Giá đỡ hộp cáp quang | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Bộ |
| B | CỘT THÉP, BULÔNG NEO, TIẾP ĐỊA (B CẤP VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Cột đỡ 4 mạch Đ142-40C | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột néo 2 mạch N122-22C | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo 4 mạch K142-34CR | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo 4 mạch K142-39B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo 4 mạch K142-39C | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột néo 4 mạch K142-39CR | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột néo 4 mạch K142-43B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo 4 mạch K142-43C | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Cột néo 4 mạch K142-48b | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 11 | Cột néo 4 mạch K142-48bS | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo 4 mạch K142-48c | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột bê tông dự ứng lực đỉnh cột 230mm 2xPC24-24 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Cột |
| 14 | Xà cột BTLT - XN-04 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Bộ |
| 15 | Bu lông neo BL64-300 | Theo chương V-E.HSMT | 48 | Cặp |
| 16 | Bu lông neo BL72 | Theo chương V-E.HSMT | 496 | Chiếc |
| 17 | Tiếp địa RS4-2 | Theo chương V-E.HSMT | 13 | Vị trí |
| 18 | Tiếp địa RS4-4 | Theo chương V-E.HSMT | 11 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa RC-4 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Vị trí |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Móng trụ 3T40-48/1T55-48 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 3T40-50/1T55-50 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T40-48 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T45-42 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng bản MB10.5-18x16 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 6 | Móng bản MB10.5-18x16 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng bản MB10.5-19x17 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB4.8-11x11 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB6.0-15x15 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB7.6-16x15 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB7.6-17x17 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Móng |
| 12 | Móng trụ MB8.9-17x16 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản MB8.9-19x17 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 14 | Móng bản MK50-35 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Móng |
| 15 | Móng bản MB7.6-17x17 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| D | PHẦN THÁO DỠ THU HÔI TUYẾN TẠM | |||
| 1 | Hạ cột bê tông bằng thủ công cột cao 24m | Theo chương V-E.HSMT | 24 | cột |
| 2 | Tháo hạ xà cột bê tông | Theo chương V-E.HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Phá bỏ móng cũ tại hiện trường | Theo chương V-E.HSMT | 75 | m3 |
| 4 | Tháo hạ dây ACSR 185/29 | Theo chương V-E.HSMT | 6,3 | km |
| 5 | Tháo dây cáp quang | Theo chương V-E.HSMT | 0,8 | km |
| E | PHẦN CĂNG LẠI DÂN DẪN NHÁNH RẼ CHỢ RỘC | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC - 120 bằng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 2,4 | km |
| 2 | Tháo dây cáp quang | Theo chương V-E.HSMT | 0,8 | km |
| 3 | Vận chuyến cột, xà, dây về kho Điện lực | Theo chương V-E.HSMT | 1 | T.bộ |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Theo chương V-E.HSMT | 36 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo để rời (thí nghiệm tập trung tại xưởng, phòng) | Theo chương V-E.HSMT | 100 | bát |
| 5 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo để rời từ bát thứ 101 (thí nghiệm tập trung tại xưởng, phòng) | Theo chương V-E.HSMT | 77 | bát |
| 6 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Sợi cáp |
| G | PHẦN ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đo thông số đường dây 110kV, đường dây thứ nhất | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Đường dây |
| 2 | Đo thông số đường dây 110kV, đường dây thứ hai | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Đường dây |
| 3 | Đo thông số đường dây 110kV, đường dây thứ ba | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Đường dây |
| H | PHẦN SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh kết nối roơ le so lệch lắp mới với hệ thống máy tính TBA hiện trạng tại trạm 220kV Hoành Bồ | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh kết nối role so lệch lắp mới với hệ thống máy tính TBA hiện trạng tại trạm 220kV Nhiệt điện Uông Bí | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh kết nối role so lệch lắp mới với hệ thống máy tính TBA hiện trạng Tại trạm 110kV Chợ Rộc | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh kết nối role so lệch lắp mới với hệ thống máy tính TBA hiện trạng tại trạm 220kV Yên Hưng | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Khai báo cấu hình hệ thống LocalHMI tại trung tâm điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Khai báo cấu hình hệ thống LocalHMI tại trung tâm điều độ lưới điện Quảng Ninh | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 7 | GHÉP NỐI TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA TRẠM 220KV HOÀNH BỒ (tại trạm và tại A1): Tín hiệu đo lường SI (tín hiệu thứ nhất): 01 Tín hiệu đo lường SI (tín hiệu thứ 2 trở đi): 09 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | GHÉP NỐI TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA TRẠM 220KV NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ (tại trạm và tại A1): Tín hiệu đo lường SI (tín hiệu thứ nhất): 01 Tín hiệu đo lường SI (tín hiệu thứ 2 trở đi): 09 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | toàn bộ |
| 9 | GHÉP NỐI TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA TRẠM 110KV CHỢ RỘC (tại trạm và tại A1): Tín hiệu đo lường SI (tín hiệu thứ nhất): 01 Tín hiệu đo lường SI (tín hiệu thứ 2 trở đi): 09 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.79E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
83.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi