Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (không bao gồm chi phí dự phòng) công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (không bao gồm chi phí dự phòng) công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã Định Bình. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:03:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,355,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,754 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 79,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,423 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,423 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,62 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,948 | 100m3 |
| B | LÁT HÈ | |||
| C | Lát hè trên nền đất | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 185,45 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.649,3 | m2 |
| 3 | Đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.675,793 | m2 |
| D | Lát hè trên mặt rãnh | |||
| 1 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 645,7 | m2 |
| 2 | Đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 652,157 | m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,22 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 132,22 | m2 |
| 4 | Đá bó vỉa KT 18x22x100cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 574 | viên |
| 5 | Đá bó vỉa KT 18x22x40cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68 | viên |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 642 | 1cấu kiện |
| F | BO HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,196 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,96 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59,8 | m2 |
| 4 | Đá bó hè KT 10x15x100cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 598 | m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 598 | 1cấu kiện |
| G | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,348 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,587 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,81 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.174 | cái |
| H | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | m2 |
| 4 | - Đá bó vỉa KT 12x20x120cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200 | viên |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200 | 1cấu kiện |
| I | RÃNH TRÊN HÈ | |||
| J | Nạo vét rãnh cũ | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,66 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,66 | m3 bùn |
| K | Hạ cao độ thành rãnh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,687 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,687 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,696 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,13 | m3 |
| L | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan cũ sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan (chi phí tháo dỡ tính bằng 70% lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 196 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 196 | 1cấu kiện |
| M | Phá dỡ tấm đan cũ hư hỏng và thay thế tấm đan mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,02 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m3/1km |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,577 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,02 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 391 | 1cấu kiện |
| N | HỐ GA | |||
| O | Nạo vét hố ga cũ | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển 8Km | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 bùn |
| P | Hạ cao độ thành hố ga cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3/1km |
| Q | Hố ga xây mới + hoàn trả rãnh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,715 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,31 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,441 | 100m3 |
| R | Lắp đặt tấm đan, nắp ga mới | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,897 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,28 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,67 | m3 |
| 9 | Bộ nắp hố ga Composite KT850x850 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| S | HỐ THU NƯỚC | |||
| T | Phá dỡ hố thu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,87 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m3/1km |
| U | Xây dựng hố thu mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,94 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,511 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,68 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng bảo vệ nắp hố thu M100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Bộ nắp hố thu Composite KT800x500 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| V | Mặt bằng thi công tại hố thu | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,638 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,09 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,76 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,188 | 100m2 |
| W | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 150 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tấm đan từ nơi đúc đến vị trí xây dựng (xe tải thùng có gắn cần trục sức nâng 3,0T) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.033E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 2,69 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi