Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã Điền Hòa và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:52:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,815,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.845,69 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,954 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.845,69 | 1 m2 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,52 | 1 m3 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,02 | 1 m3 |
| 6 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,63 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.595,76 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,16 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc cát vận chuyển đi đắp và vận chuyển đến CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.028,577 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình= máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(cát tận dụng tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.482,44 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,504 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.789,556 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98(mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,66 | 1 m3 |
| 9 | Lu nền đường đạt K95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,21 | 1 m2 |
| C | *\3- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m2 |
| D | *\4- Vỉa hè : | |||
| E | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,26 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,16 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,64 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | 1 m3 |
| F | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,86 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,72 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 1 m3 |
| G | +) Bó vỉa loại 4 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | 1 m |
| H | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,64 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa, +) Rãnh vỉa loại 2 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,9 | 1 m |
| 4 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | 1 m |
| I | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch k nung (20x20x40)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,11 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | 1 m3 |
| J | +) Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,97 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 Cái |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 1 m3 |
| 5 | Bù bê tông đá 1x2 M100 dày tb 5cm, +) Ô trồng cây : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn ô trồng cây, +) Dãi trồng cây : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông dãi trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn dãi trồng cây, +) Lát gạch : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | 1 m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,7 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,807 | 1 m3 |
| K | *\5- HT thoát nước mưa : | |||
| L | +) Hố ga : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | 1 m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | Tấn |
| 7 | SX kết cấu thép hình giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | 1 tấn |
| 8 | LD kết cấu thép hình giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,91 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 1 tấn |
| 12 | SX kết cấu thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | 1 tấn |
| 13 | LD kết cấu thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 Cái |
| 15 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn BT họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,48 | 1 m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8 | 1 m |
| 18 | Đắp bột đá đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | 1 m3 |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,26 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 Cái |
| M | +) Cống dọc : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | 1 m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm - HL93, Loại chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1 m |
| N | +) Cửa thu, cửa xả : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | 1 m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 6 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,41 | 1 m2 |
| O | *\6- Mương thoát nước B=0.6m : | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,93 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,51 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | 10 m |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ và vc đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,44 | 1 m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,83 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đáy mương thoát nước vĩa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | 1 m3 |
| 8 | Xây thân mương bằng gạch k nung (6.0x9.5x20)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,73 | 1 m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng M100 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,74 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đáy mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông thân mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông giằng, bản mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,62 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép thân+giằng và bản mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép thân+giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,76 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1 tấn |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1 tấn |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 1 m |
| 20 | Ván khuôn BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Cái |
| P | *\7- Cống tròn D600mm cọc 27 : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 1 m |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 1 m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 1 m3 |
| 9 | SXLD phai thủy lợi gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 1 m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ ống cống cũ D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,17 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,09 | 1 m3 |
| Q | *\8- Cống tròn D300mm : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D300mm, Loại chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 m |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 1 m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 m3 |
| 9 | SXLD phai thủy lợi gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | 1 m3 |
| R | *\9- Phần xây dựng đường dây | |||
| 1 | Móng giếng cột BTLT; MG-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng giếng cột BTLT; MG4-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa khoan giếng hỗn hợp; RG6-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| S | + Phần xây dựng mới | |||
| T | + Đường dây 22kV | |||
| 1 | SXLD Cột BTLT; NPC.I-16-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 2 | SXLD Cột BTLT; NPC.I-16-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Xà đỡ thẳng lệch cho dây bọc DLT; DLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng lệch cho dây bọc tầng dưới; DLT-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc lệch cho dây bọc DGL; DGL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ góc lệch cho dây bọc tầng dưới DGL-14L; DGL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc đôi cột BTLT dọc tuyến NĐ-D-10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc đôi cột BTLT dọc tuyến tầng dưới NĐ-D-10T22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo tam giác cột sắt NGT-10T-510 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc; AV-120 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,09 | Mét |
| 11 | Sứ đứng PinPost 24kV+Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Sứ |
| 12 | Sứ chuỗi thuỷ tinh 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chuỗi |
| 13 | Tiếp địa hỗn hợp; RG6-3(lđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa ngọn đường dây trung áp; TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt biển tên, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc đấu lèo; AV-120 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Mét |
| 17 | Khoá néo dây bọc; KNC-E120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 18 | Kẹp đấu lèo; KĐL-E120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 19 | Khoá néo yên ngựa 3 bulong; KNC-A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp 3 bulong; CCA-3.120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 21 | Ống nối; ON-AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Dây đồng bọc; MV4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Mét |
| U | + Đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Tiếp địa ngọn đường dây hạ áp kết hợp trung áp; TĐN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 3 | Khoá đỡ thẳng; KĐT-2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Khoá néo; KN-ABC2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp răng 2 bulong; KR50-95/95-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Kẹp răng 2 bulong; KR16-50/50-95 (công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Đai thép buộc + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 8 | Bịt đầu cáp; BĐC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Khoá néo; KN-ABC2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Cáp vặn xoắn; ABC-2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| V | + Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại đường dây | |||
| W | + Đường dây 22 kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT; BTLT14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ xà đỡ thẳng; XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ néo góc; XNG-22kV-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép; AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,09 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ sứ đứng 22kV; SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Sứ |
| 6 | Tháo dỡ sứ chuỗi 22kV; SC-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ cổ dề cuối; XDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| X | + Đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột chữ H; CH-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ cột BTLT; LT-7,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,2 | Mét |
| 4 | Tháo lắp lại thùng 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thùng |
| 5 | Tháo lắp lại thùng 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thùng |
| Y | + Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm trị số nối đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cột |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cột |
| Z | *\10- Phần điện chiếu sáng | |||
| AA | + Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,662 | kg |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8064 | m2 |
| 4 | Bê tông ống cống, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột M100 (R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m3 |
| AB | + Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột BTLT; chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đèn Led 120W (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn chữ S (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 5 | Luồn dây lên đèn CVV (2x2.5)mm2 (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 6 | Kéo Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,034 | m |
| 7 | Kéo rãi dây tiếp địa lắp lại CV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Giá treo cáp DK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Kẹp răng 2 bulon 25-95/6-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Kẹp răng cách điện 25-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Đai thép A200 + khóa đại Inox 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng MA-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục: +Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa. - Thi công hệ thống điện chiếu sáng. - Thi công đường dây trung thế 22kv Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.400.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi