Gói thầu: Gói thầu số 04: Đo vẽ trích lục bản đồ - Dự án: Đường dây và TBA 110kV Sơn Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655427-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Đo vẽ trích lục bản đồ - Dự án: Đường dây và TBA 110kV Sơn Nam
Số hiệu KHLCNT 20210647770
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:06:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 662,763,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắm mốc ranh giới thu hồi đất đường dây 110kV bằng cọc gỗ, khu vực tỉnh Tuyên Quang (13VTx4 cọc/VT) Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 52 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
2 Cắm mốc ranh giới thu hồi đất phần TBA và đường vào TBA 110kV bằng cọc gỗ Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 15 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
3 Cắm mốc ranh giới GPMB đất trồng cây lâu năm, đất ở, nhà ở, VKT bằng cọc gỗ trong hành lang tuyến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (TT tính 10 thửa x 2 cọc) Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 20 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
4 Lưới địa chính ( chọn điểm cắm mốc) Phần đường dây: Chọn điểm đổ, chôn mốc bê tông (không xây tường vây); đo ngắm, tính toán (GPS) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Theo yêu cầu E-HSMT Điểm 5 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
5 Lưới địa chính ( chọn điểm cắm mốc) Phần TBA: Chọn điểm đổ, chôn mốc bê tông (không xây tường vây); đo ngắm, tính toán (GPS) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang( đo khép kín 4 điểm góc trạm) Theo yêu cầu E-HSMT Điểm 4 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
6 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
7 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
8 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >300-500 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
9 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
10 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
11 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
12 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1Ha-10Ha Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
13 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
14 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
15 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >300-500 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 4 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
16 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
17 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
18 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
19 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1Ha-10Ha Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
20 Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
21 Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích từ 100-300 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
22 Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích từ >300-500 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
23 Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
24 Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
25 Trích đo địa chính phục vụ GPMB Trạm biến áp và đường vào TBA 110kV Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1 Khu vực tỉnh Tuyên Quang
26 Cắm mốc ranh giới thu hồi đất đường dây 110kV bằng cọc gỗ khu vực tỉnh Vĩnh Phúc (58VTx4 cọc/VT) Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 232 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
27 Cắm mốc ranh giới GPMB đất trồng cây lâu năm, đất ở, nhà ở, VKT bằng cọc gỗ trong hành lang tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (TT tính 15 thửa x 2 cọc) Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 30 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
28 Lưới địa chính ( chọn điểm cắm mốc) Phần đường dây: Chọn điểm đổ, chôn mốc bê tông (không xây tường vây); đo ngắm, tính toán (GPS) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Theo yêu cầu E-HSMT Điểm 20 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
29 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 8 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
30 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 10 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
31 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >300-500 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 15 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
32 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 10 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
33 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 10 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
34 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
35 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1Ha-10Ha Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
36 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
37 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 4 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
38 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >300-500 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
39 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
40 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
41 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
42 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1Ha-10Ha Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1 Khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 662.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 928.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng khảo sát, Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ thu hồi đất cho dự án, lập hồ sơ thu hồi đất/ cấp đất dự án lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên, có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét) (Có xác nhận của chủ đầu tư; bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 928.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->