Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã Phong Hải và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:28:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,754,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, Chiều dày TB đã lèn ép=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.249,259 | 1 m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt, Chiều dày trung bình=1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,85 | 1 m3 |
| 4 | Bù vênh bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,42 | 1 m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,25 | 1 m2 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,49 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,71 | 1 m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,46 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,05 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,59 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,06 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,425 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,055 | 1 m3 |
| 6 | Lu nền đường đạt K95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950,47 | 1 m2 |
| C | *\3- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| D | *\4- Vỉa hè, ô trồng cây : | |||
| E | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,45 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,9 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m3 |
| F | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,93 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,61 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | 1 m3 |
| G | +) Bó vỉa loại 3 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| H | +) Bó vỉa loại 4 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,17 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | 1 m |
| I | +) Bó vỉa loại 5 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| J | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch k nung (20x20x40)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,37 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,55 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bó hè bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,68 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng bó hè bằng máy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,73 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,36 | 1 m3 |
| K | +) Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,06 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 c/kiện |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 1 m3 |
| 5 | Bù bê tông đá 1x2 M100 dày tb 5cm, +) Ô trồng cây : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 1 m3 |
| L | +) Ô trồng cây : | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | 1 m2 |
| 2 | Đào móng bó hè bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 1 m3 |
| M | +) Dãi trồng cây : | |||
| 1 | Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,53 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,2 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bó hè bằng thủ công, đất C1, +) Lát gạch : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | 1 m3 |
| N | +) Lát gạch : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.823,57 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,91 | 1 m3 |
| O | *\5- Mương thoát nước : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | 10 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương, cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng mương thoát nước, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,23 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,78 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD Dmax37.5 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,76 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đáy mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,51 | 1 m3 |
| 8 | Xây mương gạch không nung (9.5x6x20)cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,23 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,04 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,11 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,319 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn BT giằng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,57 | 1 m2 |
| 17 | Tô vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,8 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,98 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,138 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,22 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | 1 c/kiện |
| 22 | Bê tông hoàn trả mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | 1 m3 |
| 23 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,06 | 1 m2 |
| 24 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | 1 m3 |
| 25 | Cọc thép C20 thi công mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 1 Tấn |
| 26 | Đóng cọc thép C20 thi công mương, (Phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,8 | 1 m |
| 27 | Đóng cọc thép C20 thi công mương, (Phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | 1 m |
| 28 | Nhổ cọc thép C20 sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | 1 m |
| 29 | Thép tấm dày 5mm thi công mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 1 Tấn |
| 30 | Lắp dựng tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | Tấn |
| 31 | Tháo dỡ tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | Tấn |
| P | *\6- Hố thu thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,17 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương, hố thu hiện có, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,35 | 1 m3 |
| 4 | CPĐD Dmax37.5 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,07 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,93 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 c/kiện |
| 14 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,44 | 1 m2 |
| 16 | Đắp bột đá = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | 1 m3 |
| 17 | LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | 1 m |
| 18 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 c/kiện |
| Q | *\7- Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào hố móng cột nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,472 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,464 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,424 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa (k=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,304 | m3 |
| 5 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,622 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 9 | Rải cáp ngầm M(4x10) cấp nguồn đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,1 | m |
| 10 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,1 | m |
| 11 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 13 | Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Lắp đèn Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Cột thép bát giác liền cần cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Bảng điện cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 17 | Lắp cửa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cửa |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 19 | Tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Kẹp răng hạ thế một bu lông KR35-95/25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự: +Bê tông nhựa Carboncor + Vỉa hè. + Hệ thống thoát mước +Điện chiếu sáng -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 3.000.000.000 đồng thời phải thỏa mãn một trong hai điều kiện sau: * Hoặc đã thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục: +Bê tông nhựa Carboncor + Vỉa hè. +Hệ thống thoát mước + Điện chiếu sáng * Hoặc đã thi công 02 công trình giao thông cấp III trở lên tối thiểu có tổng các hạng mục: +Bê tông nhựa Carboncor - Vỉa hè. - Hệ thống thoát mước - Điện chiếu sáng Trong đó có ít nhất 01 công trình có giá trị nghiệm thu là ≥ 3.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi