Gói thầu: SCL2021-PTV07: Sửa chữa Hệ thống xử lý nước, các thiết bị thí nghiệm hóa Tổ máy 330MW
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-PTV07: Sửa chữa Hệ thống xử lý nước, các thiết bị thí nghiệm hóa Tổ máy 330MW |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203830 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:31:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,611,888,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | - Nhận và bàn giao mặt bằng - Thực hiện phiếu công tác với đơn vị chủ quản và các đơn vị liên quan, tách các thiết bị có trong khối lượng đại tu ra khỏi hệ thống vận hành trong suốt quá trình đại tu. - Gia công các biển báo ( cấm thao tác ) đặt tại các vị trí van cách li - Chuẩn bị kho tàng tập kết dụng cụ, vật tư thiết bị sẵn sàng cho thi công - Gia công mặt bịt các loại để tách hệ thống các đường ống đấu nối với HT bơm..., Đặt mặt bịt trước và sau van đầu hút , đầu đẩy cách ly bơm và van ra khỏi hệ thống đảm bảo an toàn trong quá trình thi công - Vệ sinh sạch các vị trí đặt thiết bị khu vực thi công trước và sau khi thi công xong | Toàn bộ | 1 | |
| 2 | Đại tu bơm nước xới ngược bể lọc (Bơm trục ngang 1 cấp 10-40m3/h) | - Vận chuyển dụng cụ, vật tư đến các vị trí đặt bơm. - Tháo bơm và các bộ phận có liên quan ra khỏi hệ thống. Tháo rời các chi tiết bơm - Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của trục bơm, cánh động bơm, vỏ bơm, gối trục bơm... - Thay mới vòng bi và vành chèn cơ khí Kiểm tra, vệ sinh, đánh bóng lại cổ trục. - Tháo kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của các van đầu hút, đầu đẩy, lưới lọc. Chèn lại tết van - Tổ hợp lắp đặt hoàn chỉnh bơm và thiết bị liên quan. Nối trục và căn tâm với động cơ. - Vệ sinh đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu bơm cùng thiết bị liên quan. Hoàn trả mặt bằng - Chạy thử nghiệm thu, bàn giao. | HT bơm | 2 | |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất (Đại tu bơm cấp dung dịch NaOCl tới xử lý nước thải sinh hoạt) | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư phục vụ thi công. - Tách bơm ra khỏi hệ thống, xả hết dung dịch trong bơm - Tháo bơm và các thiết bị liên quan. - Tháo rời chi tiết bơm, vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm. - Sửa chữa chi tiết bơm: Trục, pít tông, xi lanh buồng bơm. Kiểm tra sửa chữa bảo dưỡng các chi tiết của hộp giảm tốc. Kiểm tra bảo dưỡng vòng bi, nếu mòn hỏng thì lập biên bản thay mới. - Thay mới phớt chắn dầu Ø15 x Ø25 x 10 và 01 màng bơm kích thước Ф10x3. - Thay mới dầu bôi trơn. - Thay mới 09m ống nhựa uPVC phi 21 C3 và cút ống đầu đẩy bơm cấp dung dịch NaOCl - Thay mới van tay giắc co 2 đầu nhựa uPVC DN15 PN16 đầu đẩy bơm cấp dung dịch NaOCl. - Tổ hợp lắp đặt hoàn chỉnh bơm và thiết bị liên quan. Nối trục và căn tâm với động cơ. - Vệ sinh đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu bơm cùng thiết bị liên quan. Vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau thi công | Hệ thống bơm | 2 | |
| 4 | Đại tu Máy cào rác | + Tháo hộp giảm tốc máy cào rác, kiểm tra, vệ sinh, đại tu bảo dưỡng bánh răng, vòng bi, thay dầu máy. + Tháo sửa chữa, bảo dưỡng cơ cấu nâng, hạ máy cào. + Vệ sinh đánh rỉ và sơn chống rỉ toàn bộ kết cấu máy. - Tháo dỡ, gia công thay mới khay đựng rác bằng tôn I nốc dày 5mm và thép phi 12. Kích thước 1000x1000x500mm. - Lắp đặt hoàn chỉnh máy, chạy thử kiểm tra. - Hoàn trả mặt bằng sau thi công. | Máy | 1 | |
| 5 | Đại tu quạt sục khí (bể chứa nước thải sinh hoạt) | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư phục vụ thi công. Tháo quạt sục khí và các thiết bị liên quan ra khỏi vị trí làm việc. - Tháo rời các chi tiết của quạt, vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ các chi tiết. - Sửa chữa các chi tiết: trục, cánh động, buồng công tác. Thay mới vòng bi trục quạt, dây cu roa, dầu bôi trơn. - Đo đạc số liệu, căn chỉnh các khe hở, chèn tết, căn tâm và lắp ráp hoàn chỉnh quạt và thiết bị liên quan. - Thay mới 01 van tay nhựa uPVC DN50 PN16 và 06m đường ống nhựa uPVC phi 60 C3 + cút ống các loại dẫn khí đầu đẩy quạt. - Thay mới 06m ống nhựa uPVC phi 60 C3 và cút ống các loại dưới đáy bể xục khí bị gãy, hỏng. - Vệ sinh đánh rỉ và sơn chống rỉ và sơn màu xanh quạt và thiết bị liên quan. - Hoàn trả sơ đồ vận hành quạt. Vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau thi công, chạy thử nghiệm thu. | Quạt | 2 | |
| 6 | Bơm chuyển nước thải sinh hoạt từ bể cân bằng lên bể xục khí (Bơm trục ngang 1 cấp dưới 10m3/h) | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư phục vụ thi công. - Tháo bơm và các bộ phận có liên quan của bơm. - Tháo bơm ra khỏi hệ thống vận hành và tháo rời các chi tiết của bơm. - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết của bơm: Trục bơm, cánh động, buồng bơm... - Kiểm tra bảo dưỡng vòng bi, nếu mòn hỏng thì lập biên bản thay mới. - Thay mới 01 bộ vành chèn cơ khí: YM 109 – 30. Ф 30 x Ф45 x 40. - Tháo dỡ, vệ sinh bảo dưỡng van đầu đẩy, đầu hút (van nhựa DN50) - Thay mới van một chiều nhựa uPVC DN50 PN16 - Thay mới van tay giắc co 2 đầu nhựa uPVC DN50 PN16 của đường nước thải xả sự cố trước khi đi vào thiết bị xử lý tinh. - Thay mới 05m ống nhựa uPVC phi 60 C3 và cút ống các loại dẫn nước thải trước khi lên thiết bị lọc tinh. - Tổ hợp lắp đặt hoàn chỉnh bơm và thiết bị liên quan. Nối trục và căn tâm với động cơ. Vệ sinh đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu bơm cùng thiết bị liên quan. Vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau thi công. - Chạy thử nghiệm thu, bàn giao.D7 | HT bơm | 2 | |
| 7 | Đại tu thiết bị xử lý tinh | + Vệ sinh hút sạch bùn đất trong thiết bị xử lý tinh (bể lọc tinh) đưa đi xử lý đảm bảo vệ sinh môi trường. Vệ sinh sạch trong ngoài thiết bị . - Sửa chữa, bảo dưỡng các chi tiết bên trong bể, hàn vá các vị trí mòn mỏng bề mặt bể + Tháo sửa chữa, bảo dưỡng cơ cấu nâng, hạ bùn. - Thay mới đường ống, cút ống dẫn khí và dẫn nước thải trên thiết bị xử lý tinh, gồm: 06m ống nhựa uPVC phi 90 C3 + 02 cút nối + 01 cút chữ T + 01 cút chữ thập + 01 cút vuông + 01 van tay giắc co nhựa uPVC DN80 PN16. + 06 m ống nhựa uPVC phi 60 C3 + 02 cút nối thẳng + 01 cút chữ T + 01 cút vuông + 01 van tay giắc co nhựa uPCV DN50 PN16. + 09 m ống nhựa uPCV phi 50 C3 + 02 cút nối thẳng + 02 cút vuông + 01 van tay giắc co nhựa uPVC DN40 PN16. + 09 m ống nhựa uPVC phi 21 C3 + 02 cút nối thẳng + 01 cút chữ T + 01 cút vuông + 01 van tay giắc co nhựa uPVC DN15 PN16 | Thiết bị | 2 | |
| 8 | Công tác chuẩn bị - HT xử lý nước thải nhiễm dầu | - Đến hiện trường và cùng các bên liên quan đi khảo sát thực tế toàn bộ hệ thống sensor giám sát ngọn lửa. - Nghiên cứu toàn bộ hồ sơ, tài liệu kỹ thuật liên quan đến hệ thống. - Khảo sát hiện trạng, kiểm tra các chi tiết xác định tình trạng hư hỏng của hệ thống. - Đo, kiểm tra đánh giá các số liệu thực tế tại hiện trường. - Lập và ký duyệt biện pháp thi công và biện pháp an toàn cho công trình. - Chuẩn bị dụng cụ phương tiện, vật tư và thiết bị chuyên dùng cần thiết vận chuyển đến vị trí thi công. | HT | 1 | |
| 9 | Đại tu tủ điều khiển PLC (01 tủ) | Tháo vệ sinh bảo dưỡng bộ nguồn. Tháo vệ sinh bảo dưỡng bảng mạch của các mô đun CPU S7-300, mô đun vào/ra. Đo điện trở cuộn dây các rơle trung gian, vệ sinh sạch đế đấu dây. Vệ sinh sạch các hàng kẹp, kẹp lại đầu cốt hỏng, thay và đi lại các đoạn dây điện không đảm bảo. Lắp đặt lại hoàn thiện, dùng máy tính kết nối với CPU, tạo tín hiệu kiểm tra trạng thái từng kênh của các mô đun vào/ra. | HT | 1 | |
| 10 | Đại tu đồng hồ áp suất (01 cái) | Tháo đồng hồ mang về phòng làm việc vệ sinh toàn bộ mặt trong và mặt ngoài. Dùng thiết bị tạo áp và áp kế mẫu kiểm tra, hiệu chỉnh lại đặc tuyến làm việc, gắn lại kim chỉ. Thay/bổ sung dung dịch glyxezin bị thiếu. Kiểm tra thông xả đường xung, vệ sinh, kiểm tra độ kín của các van xung. | HT | 1 | |
| 11 | Đại tu các switch báo mức (02 cái) | Cắt điện, tách nguồn tháo switch hỏng ra khỏi vị trí làm việc. Kiểm tra toàn bộ đường truyền về tủ điều khiển PLC Kiểm tra thông số kỹ thuật của switch mức mới, cài đặt ngưỡng tác động theo quy trình vận hành. Lắp đặt switch mới vào vị trí làm việc, tạo tín hiệu thử các ngưỡng tác động. Kiểm tra trạng thái hiển thị trên màn hình điều khiển. | HT | 1 | |
| 12 | Đại tu bình lọc tinh phân tách dầu nước | - Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ, vật tư đến vị trí thi công. - Vệ sinh hết phần nước, bùn tạp vật còn lại trong bể đưa đi xử lý đảm bảo vệ sinh môi trường. - Tháo các cuộn lọc của bình, vệ sinh sạch bình sau tháo dỡ. - Sửa chữa chi tiết và kết cấu bên trong bình. - Kiểm tra hàn đắp các vị trí xì hở thân và đáy bình. -Thay mới: + 04 cuộn lọc tinh KT: Ф250/Ф100 x 550. + 02 cuộn lọc tinh KT: Ф320/Ф100 x 320. + 01 cuộn lọc tinh KT: Ф600/Ф100 x 400. + 01 van tay DN50 PN10 trên đường nước vào xới ngược bình lọc tinh. - Tổ hợp, lắp đặt hoàn chỉnh lọc tinh phân tách dầu nước, hoàn trả sơ đồ vận hành bình lọc. - Vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau thi công | Bình | 1 | |
| 13 | Đại tu bơm hút dầu đặc từ bình chứa dầu vào xe téc chuyên dùng (Bơm trục ngang 1 cấp dưới 10m3/h) | - Chuẩn bị, và vận chuyển dụng cụ đồ nghề đến các vị trí đặt bơm. - Tháo bơm và các bộ phận có liên quan ra khỏi hệ thống. Tháo rời các chi tiết bơm - Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của trục bơm, cánh động bơm, vỏ bơm, gối trục bơm... - Kiểm tra bảo dưỡng vòng bi, nếu mòn hỏng thì lập biên bản thay mới. - Tháo, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của các van đầu đẩy. Vệ sinh thông tắc ống đầu hút, đầu đẩy bơm. - Thay mới 01 van tay nhựa giắc co 2 đầu C3 Dy27 C3 đầu hút của bơm. - Tổ hợp lắp đặt hoàn chỉnh bơm và thiết bị liên quan. Nối trục và căn tâm với động cơ. - Vệ sinh đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu bơm cùng thiết bị liên quan. Hoàn trả mặt bằng. - Chạy thử nghiệm thu, bàn giao. | HT | 1 | |
| 14 | Đại tu bơm chuyển nước thải dầu đã qua xử lý thô đi vào các thiết bị lọc tinh (Bơm trục ngang 1 cấp dưới 10m3/h) | - Chuẩn bị, và vận chuyển dụng cụ vật tư đến vị trí đặt bơm. - Tháo bơm và các bộ phận có liên quan ra khỏi hệ thống. Tháo rời các chi tiết bơm - Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của trục bơm, cánh động bơm, vỏ bơm, gối trục bơm... - Thay mới vành chèn cơ khí và 02 vòng bi gối trục bơm. - Thay mới van 1 chiều DN50, PN10. Và van tay DN50 PN10 đầu đẩy bơm. Sửa chữa van đầu hút. + Thay mới khớp nối mềm (bán nối trục giữa bơm và động cơ) - Tổ hợp, lắp đặt hoàn chỉnh bơm, nối trục động cơ, căn chỉnh, chạy thử bơm. - Vệ sinh đánh rỉ vỏ ngoài bơm, van ống đầu hút đầu đẩy bơm. Sơn chống rỉ 01 lớp và sơn màu 01 lớp theo thiết kế. Vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau thi công. - Chạy thử nghiệm thu, bàn giao | HT bơm | 2 | |
| 15 | Đại tu Bơm hút dầu nổi vào thùng chứa dầu đặc (Bơm trục ngang 1 cấp dưới 10m3/h) | - Vận chuyển dụng cụ, vật tư đến vị trí đặt bơm. - Tháo bơm và các bộ phận có liên quan ra khỏi hệ thống. Tháo rời các chi tiết bơm - Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của trục bơm, cánh động bơm, vỏ bơm, gối trục bơm... - Kiểm tra bảo dưỡng vòng bi, nếu mòn hỏng thì lập biên bản thay mới. - Tháo kiểm tra, vệ sinh, sửa chữa các khiếm khuyết của các van đầu hút, đầu đẩy. - Vệ sinh, thông tắc đường ống hút. - Thay mới 12m đường ống dẫn dầu đầu đẩy bằng ống nhựa lõi thép Ф42. - Tổ hợp lắp đặt hoàn chỉnh bơm và thiết bị liên quan. Nối trục và căn tâm với động cơ. - Vệ sinh đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu bơm cùng thiết bị liên quan. Vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau thi công. - Chạy thử nghiệm thu, bàn giao. | HT | 1 | |
| 16 | Đại tu bộ thu gom dầu nổi | -- Tháo kiểm tra sửa chữa bảo dưỡng các chi tiết hộp giảm tốc. Kiểm tra vòng bi, bánh răng, trục bánh răng (nếu hỏng không khắc phục được thì lập biên bản thay mới) - Sửa chữa các chi tiết liên quan của bộ thu gom dầu nổi. - Vệ sinh, làm sạch cặn dầu bẩn bám vào bộ thu gom dầu nổi. - Lắp đặt hoàn chỉnh bộ thu gom dầu nổi - Vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau thi công. - Chạy thử nghiệm thu, bàn giao. | Bộ | 1 | |
| 17 | Đại tu bình chứa dầu sau khi nước thải nhiễm dầu đã qua xử lý | - Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ, vật tư đến vị trí thi công. - Vệ sinh dầu và cáu cặn dầu trong ngoài bể chứa dầu. - Tháo dỡ van ống đầu vào và đầu ra bình chứa dầu, vệ sinh thông tắc. - Cắt dỡ, thay mới đường ống và van tay xả đáy bình: + 02m ống nhựa uPVC phi 34 C3 + 01 cút ống 90 độ + 01 cút chữ T + 02 cút nối thẳng. + 01 van tay giắc co 2 đầu nhựa uPVC DN25 PN16. - Tổ hợp, lắp đặt hoàn chỉnh bình chứa dầu, hoàn trả sơ đồ vận hành của bình. - Vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau thi công. | Bình | 1 | |
| 18 | Công tác chuẩn bị thi công - Trung tu các bể khu vực xử lý nước TM 330MW | Công tác chuẩn bị thi công - Trung tu các bể khu vực xử lý nước TM 330MW | toàn bộ | 1 | |
| 19 | Bơm hết nước đọng trong bể | Bơm hết nước đọng trong bể | toàn bộ | 1 | |
| 20 | Vớt vét bùn lỏng trong bể bằng thủ công | Vớt vét bùn lỏng trong bể bằng thủ công | m³ | 138,6 | |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển bùn lên cốt +0,00, tập kết gọn để vận chuyển đi | Bốc xếp và vận chuyển bùn lên cốt +0,00, tập kết gọn để vận chuyển đi | m³ | 138,6 | |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đỡ giàn ống sục khí inox | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đỡ giàn ống sục khí inox | cấu kiện | 100 | |
| 23 | Tháo dỡ giàn ống sục khí inox, đường kính 110mm (nhân công tính bằng 60% nhân công lắp đặt mới) | Tháo dỡ giàn ống sục khí inox, đường kính 110mm (nhân công tính bằng 60% nhân công lắp đặt mới) | 100m | 2,09 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong thành bể phục vụ thi công | Lắp dựng dàn giáo trong thành bể phục vụ thi công | 100m² | 4 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vật liệu chống ăn mòn cũ trên thành và đáy bể bê tông | Cạo bỏ lớp vật liệu chống ăn mòn cũ trên thành và đáy bể bê tông | m² | 835,2 | |
| 26 | Sửa chữa trám vá các vị trí thành và nền bể bị ăn mòn bằng vữa sửa chữa gốc epoxy | Sửa chữa trám vá các vị trí thành và nền bể bị ăn mòn bằng vữa sửa chữa gốc epoxy | m | 167,04 | |
| 27 | Chống thấm, chống ăn mòn thành và đáy bể: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống thấm, chống ăn mòn bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao | Chống thấm, chống ăn mòn thành và đáy bể: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống thấm, chống ăn mòn bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao | m² | 835,2 | |
| 28 | Sơn phủ lớp Topcoat gốc Polyurethane | Sơn phủ lớp Topcoat gốc Polyurethane | m² | 835,2 | |
| 29 | Lắp đặt lại ống thép inox hoàn thiện như nguyên trạng ban đầu (Ống Inox cũ) | Lắp đặt lại ống thép inox hoàn thiện như nguyên trạng ban đầu (Ống Inox cũ) | 100m | 2,09 | |
| 30 | Lắp đặt các cục bê tông chèn ống xục khí dưới đáy bể | Lắp đặt các cục bê tông chèn ống xục khí dưới đáy bể | cái | 100 | |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can | m² | 61,42 | |
| 32 | Làm sạch hoàn toàn bề mặt bằng chất biến đổi gỉ | Làm sạch hoàn toàn bề mặt bằng chất biến đổi gỉ | m² | 61,42 | |
| 33 | Sơn chống ăn mòn hệ cầu thang lan can bằng lớp sơn lót gốc epoxy và sơn phủ topcoat gốc Polyurethane | Sơn chống ăn mòn hệ cầu thang lan can bằng lớp sơn lót gốc epoxy và sơn phủ topcoat gốc Polyurethane | m² | 61,42 | |
| 34 | Bốc xếp các loại phế thải | Bốc xếp các loại phế thải | m³ | 138,6 | |
| 35 | Vận chuyển tiếp các loại phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5 tấn | Vận chuyển tiếp các loại phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5 tấn | m³ | 138,6 | |
| 36 | Bơm hết nước đọng trong bể, thu bùn và tạp chất đóng bao vận chuyển ra khỏi bể | Bơm hết nước đọng trong bể, thu bùn và tạp chất đóng bao vận chuyển ra khỏi bể | toàn bộ | 1 | |
| 37 | Đánh sạch gỉ bên trong bể | Đánh sạch gỉ bên trong bể | m² | 189,79 | |
| 38 | Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép bằng chất biến đổi gỉ | Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép bằng chất biến đổi gỉ | m² | 189,79 | |
| 39 | Chống ăn mòn trong bể: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống ăn mòn bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao | Chống ăn mòn trong bể: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống ăn mòn bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao | m² | 189,79 | |
| 40 | Sơn phủ lớp Topcoat gốc Polyurethane | Sơn phủ lớp Topcoat gốc Polyurethane | m² | 189,79 | |
| 41 | Đánh sạch gỉ thành ngoài bể và kết cấu thép, cầu thang, lan can | Đánh sạch gỉ thành ngoài bể và kết cấu thép, cầu thang, lan can | m2 | 289,61 | |
| 42 | Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép bằng chất biến đổi gỉ | Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép bằng chất biến đổi gỉ | m² | 289,61 | |
| 43 | Sơn chống ăn mòn hệ cầu thang lan can bằng lớp sơn lót gốc epoxy và sơn phủ topcoat gốc Polyurethane | Sơn chống ăn mòn hệ cầu thang lan can bằng lớp sơn lót gốc epoxy và sơn phủ topcoat gốc Polyurethane | m² | 289,61 | |
| 44 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | m³ | 1 | |
| 45 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5 tấn | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5 tấn | m³ | 1 | |
| 46 | Lắp quạt thông gió công suất 4,5KW phục vụ thi công | Lắp quạt thông gió công suất 4,5KW phục vụ thi công | ca | 25 | |
| 47 | Bơm hết nước đọng trong bể, thu bùn (5m3) và tạp chất đóng bao vận chuyển ra khỏi bể | Bơm hết nước đọng trong bể, thu bùn (5m3) và tạp chất đóng bao vận chuyển ra khỏi bể | toàn bộ | 7,2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 100m² | 2,04 | |
| 49 | Đánh sạch gỉ bên trong bể | Đánh sạch gỉ bên trong bể | m² | 675,62 | |
| 50 | Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép bằng chất biến đổi gỉ | Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép bằng chất biến đổi gỉ | m² | 675,62 | |
| 51 | Chống ăn mòn trong bể: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống ăn mòn bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao | Chống ăn mòn trong bể: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống ăn mòn bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao | m² | 675,62 | |
| 52 | Sơn phủ lớp Topcoat gốc Polyurethane | Sơn phủ lớp Topcoat gốc Polyurethane | m² | 675,62 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 100m² | 2,04 | |
| 54 | Đánh sạch gỉ thành ngoài bể và kết cấu thép, cầu thang, lan can | Đánh sạch gỉ thành ngoài bể và kết cấu thép, cầu thang, lan can | m² | 342,08 | |
| 55 | Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép bằng chất biến đổi gỉ | Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép bằng chất biến đổi gỉ | m² | 342,08 | |
| 56 | Sơn chống ăn mòn ngoài bể bằng lớp sơn lót gốc epoxy và sơn phủ topcoat gốcPolyurethane | Sơn chống ăn mòn ngoài bể bằng lớp sơn lót gốc epoxy và sơn phủ topcoat gốcPolyurethane | m² | 342,08 | |
| 57 | Tháo dỡ, vệ sinh các giàn vật liệu xơ sợi polyme chuyên dùng Bể tiếp xúc Oxi hoá cấp 1,2 và lắp đặt trở lại, thay thế một phần xơ sợi bị lão hóa (50%). | Tháo dỡ, vệ sinh các giàn vật liệu xơ sợi polyme chuyên dùng Bể tiếp xúc Oxi hoá cấp 1,2 và lắp đặt trở lại, thay thế một phần xơ sợi bị lão hóa (50%). | toàn bộ | 1 | |
| 58 | Tháo dỡ, vận chuyển cát lọc chuyên dùng bị cáu bẩn trong bể Bể lọc (GRL.56), thay thế bằng cát lọc mới. | Tháo dỡ, vận chuyển cát lọc chuyên dùng bị cáu bẩn trong bể Bể lọc (GRL.56), thay thế bằng cát lọc mới. | toàn bộ | 1 | |
| 59 | Lắp quạt thông gió công suất 4,5KW phục vụ thi công | Lắp quạt thông gió công suất 4,5KW phục vụ thi công | ca | 1 | |
| 60 | Đánh sạch gỉ bên trong bình | Đánh sạch gỉ bên trong bình | m² | 14,7 | |
| 61 | Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép bằng chất biến đổi gỉ | Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép bằng chất biến đổi gỉ | m² | 14,7 | |
| 62 | Chống ăn mòn thành và đáy bể: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống thấm, chống ăn mòn bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao | Chống ăn mòn thành và đáy bể: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống thấm, chống ăn mòn bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao | m² | 14,7 | |
| 63 | Sơn phủ lớp Topcoat gốc Polyurethane | Sơn phủ lớp Topcoat gốc Polyurethane | m² | 14,7 | |
| 64 | Đánh sạch gỉ bên ngoài bình | Đánh sạch gỉ bên ngoài bình | m² | 18,78 | |
| 65 | Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép bằng chất biến đổi gỉ | Làm sạch hoàn toàn bề mặt thép bằng chất biến đổi gỉ | m² | 18,78 | |
| 66 | Sơn chống ăn mòn ngoài bể bằng lớp sơn lót gốc epoxy và sơn phủ topcoat gốc Polyurethane | Sơn chống ăn mòn ngoài bể bằng lớp sơn lót gốc epoxy và sơn phủ topcoat gốc Polyurethane | m² | 18,78 | |
| 67 | Vệ sinh sạch bề mặt trong và ngoài bình | Vệ sinh sạch bề mặt trong và ngoài bình | m² | 33,47 | |
| 68 | Vệ sinh tổng thể, nghiệm thu, bàn giao | Vệ sinh tổng thể, nghiệm thu, bàn giao | toàn bộ | 1 | |
| 69 | Đại tu máy phân tích nhiệt năng AC - 500 | Tháo máy cũ và lĩnh máy mới tại kho bên A về kiểm tra và thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 70 | Đại tu cân phân tích Model: CP 224S | Tháo máy cũ và lĩnh máy mới tại kho bên A về kiểm tra và thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 71 | Đại tu máy đo Natri để bàn HK51 | Tháo máy cũ và lĩnh máy mới tại kho bên A về kiểm tra và thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 72 | Đại tu bếp cách thủy 14lít Model 1003 | Tháo máy cũ và lĩnh máy mới tại kho bên A về kiểm tra và thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 73 | Đại tu bếp khuấy từ Model: MSH – 30A | Tháo máy cũ và lĩnh máy mới tại kho bên A về kiểm tra và thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 74 | Đại tu thiết bị đo độ dẫn điện của nước | Tháo máy cũ và lĩnh máy mới tại kho bên A về kiểm tra và thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 75 | Đại tu máy đo pH SENSION | Tháo máy cũ và lĩnh máy mới tại kho bên A về kiểm tra và thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 76 | Đại tu thiết bị đo độ đục của nước - Model: Hi 98703 | Tháo máy cũ và lĩnh máy mới tại kho bên A về kiểm tra và thay mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 77 | Tháo dỡ thiết bị và thu hồi TB nhập kho | Tháo dỡ các thiết bị hư hỏng. Làm các thủ tục thu hồi, vận chuyển về kho Công ty làm thủ tục nhập kho theo quy đinh | Toàn bộ | 1 | |
| 78 | Lắp đặt chạy thử thiết bị | Thực hiện lắp đặt, căn chỉnh toàn bộ thiết bị sau đại tu đấu nối với hệ thống hiện hữu Chạy thử hiệu chỉnh máy sau khi lắp đặt Nghiệm thu kết quả chạy thử các máy đã thi công đại tu | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.612E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 783.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.612.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 783.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu có 01 hợp đồng sửa chữa hệ thống xử lý nước của công trình công nghiệp, trong đó bao gồm cả công tác sửa chữa chống ăn mòn và sửa chữa các thiết bị cơ điện với giá trị tối thiểu 1,828 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.828.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi