Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654135-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210644234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:37:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,333,071,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (99%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,335 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (1%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,601 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,335 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 332,992 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,989 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,152 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,343 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,885 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,916 m3
7 Xây bể tự hoại gạch đặc vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,997 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,64 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,68 m2
10 Ván khuôn gỗ tấm đan bể tự hoại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,294 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tấm đan BTH ĐK ≤10mm, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,37 tấn
12 Bê tông tấm đan BTH bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,908 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 1cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m
16 Lớp than củi + Lớp xỉ thân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,425 m3
17 Lớp gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,425 m3
18 Lắp đặt măng sông, cút nhựa ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Lắp đặt cút, măng sông nhựa ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp dựng cốt thép móng giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,918 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,453 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng giằng móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,154 tấn
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,136 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,199 100m2
25 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,17 m3
26 Ván khuôn cổ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 100m2
27 Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,424 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,962 100m2
29 Bê tông xà dầm giằng móng bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,584 m3
30 Lấp đất chân móng Vđào=1/3Vđắp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,66 m3
31 Đắp đất + tôn nền nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,049 100m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,232 m3
33 Đào đất bằng thủ công-đất cấp III rãnh thoát nước quanh nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,723 m3
34 Bê tông lót rãnh nước và đường bao quanh nhà M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,083 m3
35 Xây rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,84 m3
36 Trát rãnh nước dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,27 m2
37 Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,453 m2
38 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 tấn
39 Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,371 100m2
40 Bê tông tấm đan rãnh nước M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,698 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86 1cấu kiện
C PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,557 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,488 m3
3 Xây ốp trụ chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,482 m3
4 Xây bậc tam cấp và bậc cầu thang vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,139 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,016 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,488 m3
7 Xây ốp trụ vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,435 m3
8 Xây lan can hành lang và tường chắn mái, tường thu hồi vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,945 m3
D PHẦN BÊ TÔNG
1 Bê tông khung K1,K2 đổ đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,822 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng tầng 1 bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,475 m3
3 Bê tông lanh tô, ô văng, tầng 1 bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,307 m3
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,565 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng tầng 2 bê tông M200, đá 1x2 > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,227 m3
6 Bốc xếp vận chuyển đá 1x2 lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,781 m3
7 Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,929 m3
8 Bốc xếp Xi măng lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,909 tấn
9 Bê tông lanh tô, giằng tầng 2 bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,819 m3
10 Bốc xếp vận chuyển đá 1x2 lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,198 m3
11 Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,545 m3
12 Bốc xếp Xi măng lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,248 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46 1cấu kiện
14 Bê tông sàn tầng 2 M200, đá 1x2 chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,578 m3
15 Bê tông sàn tầng mái M200, đá 1x2 chiều cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,528 m3
16 Bốc xếp vận chuyển đá 1x2 lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,818 m3
17 Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,288 m3
18 Bốc xếp Xi măng lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,461 tấn
E PHẦN CỐT THÉP
1 Lắp dựng cốt thép khung ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,367 tấn
2 Lắp dựng cốt thép khung ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,206 tấn
3 Lắp dựng cốt thép khung ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,031 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,733 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,534 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,908 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,829 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,472 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,184 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,457 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,185 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 tấn
F PHẦN VÁN KHUÔN
1 Ván khuôn khung K1,K2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,379 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 100m2
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,341 100m2
4 Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,171 100m2
5 Ván khuôn gỗ sàn tầng mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,748 100m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, ô văng tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,385 100m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô tầng 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 100m2
8 Ván khuôn gỗ cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 100m2
9 Bốc xếp ván khuôn lên cao tính ván xẻ dày 3cm thì 1m3 xẻ được 33m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,169 m3
G PHẦN CỬA
1 Lắp dựng cửa tầng 1 khung nhôm hệ việt pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,12 m2
2 Lắp dựng cửa tầng 2 khung nhôm hệ việt pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,58 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 m2
4 Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 ly ( bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,12 m2
5 Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 ly ( bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,12 m2
6 Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,46 m2
7 Sản xuất hoa sắt cửa sổ vuông kt:14x14x1,4 sắt rỗng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 m2
8 Lắp dựng lan can ngoài hiên tầng 2 inox 304 hộp kt:50x50x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,9 m2
9 Sản xuất inox 304 hộp kt:50x50x2 lan can ngoài hiên tầng 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,9 m2
10 Lắp dựng tay vịn cầu thang inox 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,085 m2
11 Sẩn xuất tay vịn cầu thang inox 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,085 m2
12 Gia công lắp đặt trụ cầu thang bằng inox 304 kích thước :200x200x1200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
H PHẦN MÁI
1 Láng mái dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 404,445 m2
2 Bốc xếp vận chuyển Xi măng lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,438 tấn
3 Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,134 m3
4 Trát tường thu hồi1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,936 m2
5 Bốc xếp vận chuyển Xi măng lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,203 tấn
6 Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,479 m3
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,201 m2
8 Bốc xếp vận chuyển Xi măng lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,179 tấn
9 Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,526 m3
10 Bu lông M14x250 - Liên kết thép góc. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
11 Bu lông M12 - Liên kết xà gồ mái. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 cái
12 Gia công xà gồ thép kt:50x50x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,148 tấn
13 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,148 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép thép hộp kt:50x50x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,148 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,134 1m2
16 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,694 100m2
17 Bốc xếp tấm tôn lên trên cao 1m2 tôn dày 0,4mm nặng 3,14 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,159 tấn
18 G/c lắp đặt lưới chắn rác trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
19 Phễu thu nước trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống d110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 100m
21 Lắp đặt đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
22 Lắp đặt măng sông ống nhựa PVC đường kính d110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
23 Trát gờ chỉ, phào, cột ,vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
24 Bốc xếp vận chuyển Xi măng lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 tấn
25 Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 m3
26 Ông tràn D=40 l=300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
27 Lắp đặt cửa mái bằng tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Khuy khoá cửa mái tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Khoá treo minh khai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
I PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,719 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,405 100m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 chiều cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 209,432 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 500,775 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,578 m2
6 Bốc xếp vận chuyển Xi măng lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,335 tấn
7 Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,692 m3
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 tầng mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,136 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 tầng mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 374,81 m2
10 Trát khung K1,K2, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 337,951 m2
11 Bốc xếp vận chuyển Xi măng lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,183 tấn
12 Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,244 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 278,045 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 544,243 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,917 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,055 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 351,326 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271,979 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vệ sinh tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,292 m2
20 ốp gạch nhà vệ sinh gạch kt:300x600 tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,718 m2
21 Bắn trần tôn vân giả gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 100m2
22 Gia công xà gồ thép kt:40x40x1,6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép thép hộp kt:40x40x1,6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,456 1m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 tầng 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,885 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 tầng 2 nhà vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,292 m2
27 ốp gạch nhà vệ sinh gạch kt:300x600 tầng 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,718 m2
28 Bắn trần tôn vân giả gỗ tầng 2 nhà vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 100m2
29 Gia công xà gồ thép kt:40x40x1,6 tầng 2 nhà vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,456 1m2
31 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,319 100m2
32 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
33 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,938 m2
34 Lát đá bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,555 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 và tầng 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.359,31 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.186,92 m2
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp hạ áp vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 4 x 16mm2 LD Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
8 Lắp đặt đèn compac sát trần có chụp 50w Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
10 Lắp đặt 1 công tắc đơn và đế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 bảng
11 Lắp đặt 2 công tắc, và đế bảng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 bảng
12 Lắp đặt 1 công tắc đảo chiều và đế bảng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 32A,25A,16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
17 Lắp đặt tủ điện (5-8ATM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Tủ
18 Vít nở loại 3cm và 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.400 cái
19 Băng dính điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cuộn
20 Lắp đặt hộp kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 hộp
21 Lắp đặt sứ 0,4kw+ Xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
22 Cáp thép d6mm treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
23 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
24 Lắp đặt ống gen bảo vệ dây dẫn d30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
25 Lắp đặt ống gen bảo vệ dây dẫn d20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.380 m
K CHỐNG SÉT
1 Đào móng đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m3
2 Đắp đất móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m3
3 Gia công cọc tiếp địa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cọc
4 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
5 Dây dẫn phi 10 chiều dài 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
6 Dây thép dẹp 40 x 4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
7 Cọc đỡ thép F 8 , L =250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320 cọc
8 Mối nối đồng M8 x 16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 ống sứ cách điện cao áp U > 35 KW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Que hàn điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 kg
11 Sơn chống rỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 kg
12 Bê tông đá dăm mác 150 # Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
13 Bình phòng hoả CO2MFZ 4 4kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Hộp đựng bình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Kẹp kiểm tra KZ1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
L PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
5 Tê nhựa PP-R D=40*32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Tê nhựa PP-R D=32*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Tê nhựa PP-R D=25*20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Tê nhựa PP-R D=20*20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Cút nhựa PP-R D=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Cút nhựa PP-R D=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Cút nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
12 Cút nhựa PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
13 Côn Chuyển PP-R D=40*32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Công chuyển PP-R D=32*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
15 Măng sông PP-R D=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Măng sông PP-R D=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Măng sông PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
18 măng sông PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt van phao điều chỉnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt khóa d20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt khóa d32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt khóa d40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt khóa d25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 giắc co PP-R D=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 giắc co PP-R D=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 giắc co PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 giắc co PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
29 Lắp đặt van góc + giắc co Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
31 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
33 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
39 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
40 Lắp đặt máy bơm nước hàn quốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
41 Keo dán Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 tuýt
42 Phễu thu sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC,ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
48 Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=110*110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
49 Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=75*75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=60*42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
51 Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=40*40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
52 Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=110*110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=75*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
54 Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
55 Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
56 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
58 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
60 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
61 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
62 Lắp đặt côn chuyển đường kính tê d=110*75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt côn chuyển đường kính tê d=75*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
64 Lắp đặt côn chuyển đường kính tê d=60*42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
65 Măng sông nhựa đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
66 Măng sông nhựa đường kính d=75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
67 Măng sông nhựa đường kính d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
68 Măng sông nhựa đường kính d=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.495E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->