Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:37:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,333,071,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (99%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,335 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (1%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,601 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,335 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,992 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,989 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,152 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,343 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,885 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,916 | m3 |
| 7 | Xây bể tự hoại gạch đặc vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,997 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,68 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể tự hoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan BTH ĐK ≤10mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan BTH bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 16 | Lớp than củi + Lớp xỉ thân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 17 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 18 | Lắp đặt măng sông, cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút, măng sông nhựa ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,453 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng giằng móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,154 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,136 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,17 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,424 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,962 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm giằng móng bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,584 | m3 |
| 30 | Lấp đất chân móng Vđào=1/3Vđắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,66 | m3 |
| 31 | Đắp đất + tôn nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,232 | m3 |
| 33 | Đào đất bằng thủ công-đất cấp III rãnh thoát nước quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,723 | m3 |
| 34 | Bê tông lót rãnh nước và đường bao quanh nhà M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,083 | m3 |
| 35 | Xây rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 36 | Trát rãnh nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,27 | m2 |
| 37 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,453 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan rãnh nước M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,698 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 1cấu kiện |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,557 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,488 | m3 |
| 3 | Xây ốp trụ chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,482 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp và bậc cầu thang vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,139 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,016 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,488 | m3 |
| 7 | Xây ốp trụ vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,435 | m3 |
| 8 | Xây lan can hành lang và tường chắn mái, tường thu hồi vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,945 | m3 |
| D | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông khung K1,K2 đổ đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,822 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng tầng 1 bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,475 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, ô văng, tầng 1 bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,307 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,565 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng tầng 2 bê tông M200, đá 1x2 > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,227 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển đá 1x2 lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,781 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,929 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,909 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, giằng tầng 2 bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,819 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển đá 1x2 lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,198 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,545 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông sàn tầng 2 M200, đá 1x2 chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,578 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn tầng mái M200, đá 1x2 chiều cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,528 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển đá 1x2 lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,818 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,288 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,461 | tấn |
| E | PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép khung ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,367 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép khung ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép khung ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,733 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,184 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| F | PHẦN VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn khung K1,K2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,379 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,341 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,171 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn tầng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,748 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, ô văng tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp ván khuôn lên cao tính ván xẻ dày 3cm thì 1m3 xẻ được 33m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,169 | m3 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa tầng 1 khung nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,12 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa tầng 2 khung nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,58 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 ly ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,12 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 ly ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,12 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,46 | m2 |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ vuông kt:14x14x1,4 sắt rỗng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can ngoài hiên tầng 2 inox 304 hộp kt:50x50x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m2 |
| 9 | Sản xuất inox 304 hộp kt:50x50x2 lan can ngoài hiên tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m2 |
| 10 | Lắp dựng tay vịn cầu thang inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,085 | m2 |
| 11 | Sẩn xuất tay vịn cầu thang inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,085 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt trụ cầu thang bằng inox 304 kích thước :200x200x1200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404,445 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,438 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,134 | m3 |
| 4 | Trát tường thu hồi1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,936 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,203 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,479 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,201 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | m3 |
| 10 | Bu lông M14x250 - Liên kết thép góc. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 11 | Bu lông M12 - Liên kết xà gồ mái. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 12 | Gia công xà gồ thép kt:50x50x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | tấn |
| 13 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp kt:50x50x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,134 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,694 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp tấm tôn lên trên cao 1m2 tôn dày 0,4mm nặng 3,14 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | tấn |
| 18 | G/c lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ống nhựa PVC đường kính d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Trát gờ chỉ, phào, cột ,vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 26 | Ông tràn D=40 l=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt cửa mái bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Khuy khoá cửa mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Khoá treo minh khai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,719 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,405 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 chiều cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,432 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500,775 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,578 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,335 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,692 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 tầng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,136 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 tầng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,81 | m2 |
| 10 | Trát khung K1,K2, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,951 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,183 | tấn |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,244 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,045 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 544,243 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,917 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,055 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,326 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,979 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vệ sinh tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,292 | m2 |
| 20 | ốp gạch nhà vệ sinh gạch kt:300x600 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,718 | m2 |
| 21 | Bắn trần tôn vân giả gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép kt:40x40x1,6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp kt:40x40x1,6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | 1m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,885 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 tầng 2 nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,292 | m2 |
| 27 | ốp gạch nhà vệ sinh gạch kt:300x600 tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,718 | m2 |
| 28 | Bắn trần tôn vân giả gỗ tầng 2 nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép kt:40x40x1,6 tầng 2 nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | 1m2 |
| 31 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,319 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,938 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,555 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 và tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.359,31 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.186,92 | m2 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp hạ áp vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 4 x 16mm2 LD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn compac sát trần có chụp 50w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc đơn và đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bảng |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc, và đế bảng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bảng |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc đảo chiều và đế bảng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A,25A,16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện (5-8ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 18 | Vít nở loại 3cm và 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | cái |
| 19 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 21 | Lắp đặt sứ 0,4kw+ Xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 22 | Cáp thép d6mm treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây dẫn d30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây dẫn d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380 | m |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 3 | Gia công cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 5 | Dây dẫn phi 10 chiều dài 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 6 | Dây thép dẹp 40 x 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 7 | Cọc đỡ thép F 8 , L =250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cọc |
| 8 | Mối nối đồng M8 x 16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | ống sứ cách điện cao áp U > 35 KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 11 | Sơn chống rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 12 | Bê tông đá dăm mác 150 # | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 13 | Bình phòng hoả CO2MFZ 4 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PP-R D=40*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa PP-R D=32*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Tê nhựa PP-R D=20*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Côn Chuyển PP-R D=40*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Công chuyển PP-R D=32*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Măng sông PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Măng sông PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Măng sông PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | măng sông PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điều chỉnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khóa d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khóa d32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khóa d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khóa d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | giắc co PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | giắc co PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | giắc co PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | giắc co PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van góc + giắc co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước hàn quốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 41 | Keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tuýt |
| 42 | Phễu thu sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC,ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=75*75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=40*40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=75*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn chuyển đường kính tê d=110*75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn chuyển đường kính tê d=75*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn chuyển đường kính tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Măng sông nhựa đường kính d=75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa đường kính d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.495E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi