Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655615-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210574716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:53:00 đến ngày 2021-06-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,569,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 21,808 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 3,2712 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,8372 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 2,7328 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,5773 tấn
6 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V 5,452 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V 68 mối nối
8 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn Chương V 1,36 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Chương V 1,36 100m3
10 Đào san đất, đất cấp II Chương V 1,7651 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V 27,4176 m3
12 Đào đất móng băng, rộng Chương V 17,1936 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,3222 100m2
14 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 8,171 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,0384 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,9395 100m2
17 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 32,7396 m3
18 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V 1,6381 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,6231 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,691 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,2222 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 18,3028 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2308 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0315 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,3018 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,5591 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,1679 100m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,6319 100m3
29 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 2,0433 100m3
30 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 32,483 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,563 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,2222 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,6512 tấn
34 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V 9,2541 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,8999 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,8619 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,9929 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,1122 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 22,7097 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 2,7109 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 4,2911 tấn
42 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 25,2618 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,422 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,1144 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,1836 tấn
46 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,9912 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 94,1786 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 5,9896 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,6485 m3
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 3,2256 tấn
51 Gia công giằng mái thép Chương V 0,8042 tấn
52 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0786 tấn
53 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V 1,7957 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 333,1316 m2
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 3,2256 tấn
56 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,8042 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,9742 tấn
58 Bu lông M14x50 Chương V 110 cái
59 Bu lông nở M16x150 Chương V 32 cái
60 Bu lông M20x300 Chương V 48 cái
61 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,7874 100m2
62 Tôn úp nóc Chương V 55,62 m
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,922 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 380,7114 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 522,4706 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 117,177 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 232,19 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 271,09 m2
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 208 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 229,43 m
71 Đắp chữ nổi nhà văn hóa Chương V 1 bộ
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V 6,1275 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0293 100m2
74 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,9179 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,0207 m3
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 43,1466 m2
77 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 10,7784 m2
78 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 154,1406 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 74,125 m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 154,1406 m2
81 Thi công trần tôn tiêu âm 600x600 Chương V 244,7884 m2
82 Phào trần tôn Chương V 65,12 m
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 336,5314 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.143,4121 m2
85 Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 33,6 m2
86 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 2,52 m2
87 Sản xuất cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 40,92 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 77,04 m2
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,3559 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,9548 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 23,94 m2
92 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600 Chương V 329,5802 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 5,7353 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 3,2951 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 2,4479 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 2,4479 100m2
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m âm trần, loại hộp đèn 3 bóng Chương V 15 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 11 cái
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 3 cái
101 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 7 bộ
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 3 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Chương V 7 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V 1 cái
105 Lắp đặt tủ điện Chương V 1 hộp
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
107 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 11 cái
109 Đế âm tường Chương V 31 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 310 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 150 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 95 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 70 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Chương V 240 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Chương V 100 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 10 m
117 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 3 cái
118 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 5 cọc
119 Chân bật thép D6 Chương V 14 Cái
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 60 m
121 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 26 m
122 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Chương V 3,312 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) Chương V 3,312 m3
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,136 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V 0,12 100m
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 48 cái
127 Quả cầu chắn rác Chương V 16 cái
128 Lắp đặt kệ để 03 bình chữa cháy 600x200x220 Việt Nam Chương V 4 hộp
129 Lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V 8 Cái
130 Lắp đặt Bình bột chữa cháy CO2 - MT3 Chương V 4 Cái
131 Lắp đặt Nội qui + tiêu lệnh Việt Nam Chương V 4 Cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 14,5824 m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V 2,1404 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V 3,136 100m
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Chương V 0,0613 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,4067 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0902 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1332 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1148 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,2066 tấn
10 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,5212 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,1919 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,0848 100m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4527 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 6,05 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót Chương V 0,0088 100m2
16 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V 0,484 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0404 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0592 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0453 tấn
20 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,9132 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,02 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0335 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,4 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V 4 cái
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,1969 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,487 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 17,087 m2
28 Ngâm bể phốt bằng nước xi măng Chương V 1 bể
29 Ống D110 dài 40cm Chương V 4 cái
30 Cút D110 Chương V 2 cái
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,0017 100m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1021 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0144 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,086 tấn
35 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,5614 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0654 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0228 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1142 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,9359 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0301 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0135 tấn
42 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,1949 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,2651 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,2651 tấn
45 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,8184 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 8,489 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,2493 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,448 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,8424 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 59,4067 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 9,55 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 26,51 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 25,896 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 25,896 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 14,527 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 47,284 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 66,2904 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 48,1827 m2
59 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 3,08 m2
60 Sản xuất cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 2,16 m2
61 Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện Chương V 12,342 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 5,24 m2
63 Lắp dựng vách compack trong nhà Chương V 12,342 m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,12 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,18 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V 0,05 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,05 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 110mm Chương V 7 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút tê 90mm Chương V 4 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút tê 76mm Chương V 2 cái
71 Rọ chắn rác Chương V 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V 0,07 100m
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V 0,05 100m
74 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,5 100m
75 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V 2 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm Chương V 5 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 28 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V 10 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V 1 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Chương V 1 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
82 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
85 Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 2 bộ
87 Phụ kiện đi kèm tiểu nữ Chương V 2 bộ
88 Lắp đặt lavabo 1 vòi màu trắng Chương V 2 bộ
89 Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa Chương V 2 bộ
90 Van khóa Chương V 2 cái
91 Hộp để giấy + xà phòng Chương V 6 cái
92 Vòi rửa sàn Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 4 bộ
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 1 cái
95 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
96 Đế âm tường Chương V 3 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 35 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 25 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 55 m
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 2 cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào san đất, đất cấp II Chương V 3,6158 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 3,6158 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,6158 100m3
4 Bê tông nền, sân, đá 1x2, mác 200 Chương V 64,84 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,54 m3
6 Cắt khe sân bê tông Chương V 13,25 10m
7 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V 697 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V 1,224 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,44 m3
10 Bulong M22 x 600 Chương V 16 cái
11 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 95 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 28 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 143 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 7 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 110 m
17 Bulong bắt tiếp địa liên hoàn Chương V 4 cái
18 Sứ báo cáp ngầm Chương V 4 cái
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V 1 tủ
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 2 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Chương V 4 cái
23 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V 4 cột
24 Bộ bóng đèn led cao áp 3 mắt Chương V 4 bộ
25 Bảng điện bakelit Chương V 4 cái
26 Cầu đấu dây 500V60A Chương V 4 cái
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,3528 100m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,2052 100m2
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,214 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 9,297 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 83,318 m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,193 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,2898 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đường kính Chương V 0,5397 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 98 cấu kiện
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,0992 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V 2,0168 m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,0067 100m3
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V 0,7683 100m
40 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,1921 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0499 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,024 tấn
43 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,9734 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0502 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0086 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0506 tấn
47 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,2759 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 1,1903 m3
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,26 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 25,2 m
51 Đắp đầu trụ Chương V 2 cái
52 Gia công cổng sắt Chương V 0,2001 tấn
53 Huỳnh tôn dày 3 mm Chương V 1,8 m2
54 Mũi mác bằng thép dập 16x16 Chương V 22 cái
55 Bản lề Chương V 8 cái
56 Bánh xe cao su Chương V 2 cái
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,4 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7,7 m2
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,8803 100m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,3932 100m3
61 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 0,4871 100m3
62 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V 22,5732 100m
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1736 100m2
64 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 5,6433 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,735 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 24,0665 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,3473 100m2
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1215 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,3126 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,7301 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 9,2897 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 2,2291 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 8,8885 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,8612 m3
75 Đắp đầu trụ Chương V 27 cái
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,056 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 330,6106 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 296,208 m
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 372,8466 m2
80 Gia công hàng rào hoa sắt Chương V 1,0985 tấn
81 Mũi mác hoa sắt Chương V 144 cái
82 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V 52,416 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 104,832 m2
D PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng Chương V 50 m2
2 Búa liềm Chương V 1 chiếc
3 Sao vàng Chương V 1 chiếc
4 Khẩu hiệu KT 700x500 Khẩu hiệu ''Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có Chương V 1 cái
5 Cờ Đảng Chương V 1
6 Cờ Tổ Quốc Chương V 2
7 Bục tượng Bác KT 800x600x1200 mm Chương V 1 chiếc
8 Tượng Bác chất liệu bằng thạch cao màu trắng. Chương V 1 chiếc
9 Bục phát biểu KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU Chương V 1 chiếc
10 Bàn 1,2m KT 1200x600x750mmChất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU Chương V 4 chiếc
11 Ghế hội trường KT:445x505x850 Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da Chương V 200 chiếc
12 Băng và nội quy hoạt động KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm Chương V 1 chiếc
13 Tủ sắt tài liệu; KT 1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Chương V 2 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.353E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT). * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.998.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->