Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo tồn Lễ hội đình, đền Quy Mông xã Quy Mông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656804-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Bảo tồn Lễ hội đình, đền Quy Mông xã Quy Mông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210656730
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 17:09:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 247,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Chương V. E-HSMT Gói 0
2 Công tác phí: 5 người x 5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 25
3 Khoán ngủ: 5 người x 4 đêm Chương V. E-HSMT Người/đêm 20
4 Thuê khoán phương tiện Ô tô 7 chỗ ngồi đi từ Hà Nội đến xã Quy Mông - huyện Trấn Yên - tỉnh Yên Bái đi lại làm việc tại địa phương khảo sát lấy thông tin Chương V. E-HSMT Gói 1
5 CÔNG TÁC TỔ CHỨC THỰC HIỆN Chương V. E-HSMT Gói 0
6 Sưu tầm tư liệu Chương V. E-HSMT Gói 0
7 Thù lao phỏng vấn sâu: 50 người x 5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 250
8 Thù lao dẫn đường kiêm phiên dịch từ tiếng Mường sang tiếng phổ thông và ngược lại: 5 người x 5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 25
9 Xây dựng đề cương, kế hoạch chi tiết dự án Chương V. E-HSMT Khoán 1
10 Toạ đàm lấy ý kiến góp ý mô hình phục dựng bảo tồn tại cộng đồng Chương V. E-HSMT Gói 0
11 Ban tổ chức Chương V. E-HSMT Người/ngày 7
12 Tổ giúp việc, phục vụ, đại biểu tham dự Chương V. E-HSMT Người/buổi 50
13 Nước uống Chương V. E-HSMT Buổi/người 57
14 Chi phí hội đồng nghiệm thu đề cương Chương V. E-HSMT Gói 0
15 Chủ tịch hội đồng Chương V. E-HSMT Người/buổi 1
16 Thư ký Chương V. E-HSMT Người/buổi 1
17 Các ủy viên Chương V. E-HSMT Người/buổi 5
18 Tổ giúp việc, phục vụ tham dự Chương V. E-HSMT Người/buổi 5
19 Nước uống Chương V. E-HSMT Người/buổi 12
20 Báo cáo khảo tả (04 bản) Chương V. E-HSMT Khoán 1
21 Xây dựng kịch bản, phân cảnh tổ chức lễ hội (04 bản) Chương V. E-HSMT Khoán 1
22 Xây dựng lời bình phim (04 bản) Chương V. E-HSMT Khoán 1
23 Tổ chức phục dựng Chương V. E-HSMT Gói 0
24 Nguyên vật liệu chuẩn bị cho Lễ hội Chương V. E-HSMT Gói 0
25 Lá dong Chương V. E-HSMT 200
26 Rượu Chương V. E-HSMT Lít 30
27 Gạo nếp Chương V. E-HSMT Kg 50
28 Gạo tẻ Chương V. E-HSMT Kg 50
29 Lợn Chương V. E-HSMT Kg 120
30 Chương V. E-HSMT Kg 50
31 Hoa các loại Chương V. E-HSMT Bông 200
32 Quả các loại Chương V. E-HSMT Kg 40
33 Bánh kẹo Chương V. E-HSMT Trọn gói 1
34 Trầu cau, vàng mã, hương Chương V. E-HSMT Mâm 1
35 Thuê đạo cụ (Trống, kèn, chiêng, liềm, giá) Chương V. E-HSMT Bộ 1
36 Cây tre Chương V. E-HSMT Cây 3
37 Thuê người phục vụ làm lễ vật Chương V. E-HSMT Người/ngày 5
38 Thuê trang phục trình diễn Chương V. E-HSMT Bộ 25
39 Thuê trang điểm cho các nghệ nhân trình diễn Chương V. E-HSMT Người 25
40 Thuê nhà phục vụ quay phim Chương V. E-HSMT Nhà 3
41 Thuê công tác bảo vệ an ninh trật tự quay phim 5 người x 5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 25
42 Thuê ánh sáng hỗ trợ quay phim Chương V. E-HSMT Ngày 5
43 Tập luyện và trình diễn Chương V. E-HSMT Gói 0
44 Nghệ nhân luyện tập: 25 người x 10 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 250
45 Nghệ nhân trình diễn: 25 người x 5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 125
46 Tư liệu hình ảnh tĩnh ( Album ảnh tư liệu ) Chương V. E-HSMT Gói 0
47 Thuê khoán 01 người chụp ảnh tư liệu: 5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 5
48 Phụ cấp lưu trú: 5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 5
49 Khoán ngủ: 4 đêm Chương V. E-HSMT Người/đêm 4
50 Biên tập hoàn thiện bộ sách ảnh tư liệu 400 ảnh Chương V. E-HSMT Khoán 1
51 Triển khai quay phim ghi hình tại hiện trường Chương V. E-HSMT Gói 0
52 Phương tiện đi lại (khoán) và đi lại làm việc tại địa phương Chương V. E-HSMT Xe/ngày 5
53 Thuê bộ máy quay chuyên dụng và các thiết bị đi kèm (đèn flash, máy quay flycam, máy quay toàn cảnh, máy quay tỉa cảnh) Chương V. E-HSMT Bộ/ngày 5
54 Đạo diễn, chỉ đạo quay 01 người x 5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 5
55 Người quay camera chính 01 người x 5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 5
56 Phụ quay 01 người x5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 5
57 Thù lao phụ trách âm thanh 01 người x5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 5
58 Thù lao phụ trách ánh sáng 01 người x 5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 5
59 Thù lao thư ký hiện trường 01 người x5 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 5
60 Phụ cấp lưu trú: 5 ngày x 6 người Chương V. E-HSMT Người/ngày 30
61 Khoán ngủ: 4 đêm x 6 người Chương V. E-HSMT Người/đêm 24
62 Thù lao phỏng vấn sâu phục vụ cho thông tin và ghi hình Chương V. E-HSMT Cuộc 1
63 Dựng phim hoàn thiện hậu kỳ Chương V. E-HSMT Gói 0
64 Thuê bộ bàn dựng phim chuyên dụng: 8 ngày Chương V. E-HSMT Bộ/ngày 8
65 Đạo diễn dựng phim (Thời lượng 120 phút) 8 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 8
66 Kỹ thuật dựng: 8 ngày Chương V. E-HSMT Người/ngày 8
67 Biên tập hình ảnh hậu kỳ Chương V. E-HSMT Người/ngày 8
68 Thù lao thuê phát thanh viên đọc lời dẫn phim khoa học Chương V. E-HSMT Khoán 1
69 DVD nhân bản quảng bá di sản Chương V. E-HSMT Đĩa 150
70 Phát sóng quảng bá trên VTV Chương V. E-HSMT Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->