Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo tồn các làn điệu dân ca của dân tộc Tày, xã Minh Xuân, huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Bảo tồn các làn điệu dân ca của dân tộc Tày, xã Minh Xuân, huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656932 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 17:34:00 đến ngày 2021-06-25 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 217,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 2 | Công tác phí: 5 Người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 25 | |
| 3 | Khoán ngủ: 5 người x 4 đêm | Chương V. E-HSMT | Người/đêm | 20 | |
| 4 | Thuê khoán phương tiện Ô tô 7 chỗ ngồi đi từ Hà Nội đến xã Minh Xuân - huyện Lục Yên - tỉnh Yên Bái đi lại làm việc tại địa phương khảo sát lấy thông tin | Chương V. E-HSMT | Gói | 1 | |
| 5 | CÔNG TÁC TỔ CHỨC THỰC HIỆN | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 6 | Sưu tầm tư liệu | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 7 | Thù lao phỏng vấn sâu: 50 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 250 | |
| 8 | Thù lao dẫn đường kiêm phiên dịch từ tiếng Tày sang tiếng phổ thông và ngược lại: 5 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 25 | |
| 9 | Xây dựng đề cương, kế hoạch chi tiết dự án | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 10 | Toạ đàm lấy ý kiến góp ý mô hình phục dựng bảo tồn tại cộng đồng | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 11 | Ban tổ chức 7 người | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 7 | |
| 12 | Tổ giúp việc, phục vụ, đại biểu tham dự 50 người | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 50 | |
| 13 | Nước uống | Chương V. E-HSMT | Buổi/người | 57 | |
| 14 | Chi phí hội đồng nghiệm thu đề cương | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 15 | Chủ tịch hội đồng | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 1 | |
| 16 | Thư ký | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 1 | |
| 17 | Các ủy viên: 5 người | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 5 | |
| 18 | Tổ giúp việc, phục vụ tham dự 5 người | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 5 | |
| 19 | Nước uống | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 12 | |
| 20 | Báo cáo khảo tả (04 bản) | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 21 | Xây dựng kịch bản, phân cảnh tổ chức lễ hội (04 bản) | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 22 | Xây dựng lời bình phim (04 bản) | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 23 | Tổ chức phục dựng | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 24 | Tập luyện và trình diễn | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 25 | Nghệ nhân luyện tập: 20 người x 10 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 200 | |
| 26 | Nghệ nhân trình diễn: 20 người x 05 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 100 | |
| 27 | Nguyên vật liệu chuẩn bị cho trình diễn | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 28 | Thuê trang phục, trang sức của dân tộc Tày trình diễn | Chương V. E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 29 | Thuê đạo cụ trình diễn (quả Còn, Yến, quả Cù, Đàn tính, chuông…) | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 30 | Mua thực phẩm chuẩn bị các mâm lễ và mời dân bản (Rêu đá, thịt vịt, măng, gạo, thịt gà) | Chương V. E-HSMT | Mâm | 5 | |
| 31 | Mua đồ chuẩn bị cho phần biểu diễn thực hành đan lát (Nứa, cây Giang, Chiếu trải sàn, tre, lá cọ…) | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 32 | Thuê trang điểm cho các nghệ nhân trình diễn | Chương V. E-HSMT | Người | 20 | |
| 33 | Thuê nhà phục vụ quay phim | Chương V. E-HSMT | Nhà | 3 | |
| 34 | Thuê công tác bảo vệ an ninh trật tự quay phim 5 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 25 | |
| 35 | Thuê ánh sáng hỗ trợ quay phim | Chương V. E-HSMT | Ngày | 5 | |
| 36 | Tư liệu hình ảnh tĩnh (Album ảnh tư liệu ) | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 37 | Thuê khoán 01 người chụp ảnh tư liệu: 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 38 | Phụ cấp lưu trú: | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 39 | Khoán ngủ: | Chương V. E-HSMT | Người/đêm | 4 | |
| 40 | Biên tập hoàn thiện bộ sách ảnh tư liệu 400 ảnh | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 41 | Triển khai quay phim ghi hình tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 42 | Phương tiện đi lại (khoán) và đi lại làm việc tại địa phương | Chương V. E-HSMT | Xe/ngày | 5 | |
| 43 | Thuê bộ máy quay chuyên dụng và các thiết bị đi kèm (đèn flash, máy quay flycam, máy quay toàn cảnh, máy quay tỉa cảnh) | Chương V. E-HSMT | Bộ/ngày | 5 | |
| 44 | Đạo diễn, chỉ đạo quay | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 45 | Người quay camera chính 01 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 46 | Phụ quay 01 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 47 | Thù lao phụ trách âm thanh 01 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 48 | Thù lao phụ trách ánh sáng 01 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 49 | Thù lao thư ký hiện trường 01 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 50 | Phụ cấp lưu trú: 5 ngày x 6 người | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 30 | |
| 51 | Khoán ngủ: 4 đêm x 6 người | Chương V. E-HSMT | Người/đêm | 24 | |
| 52 | Thù lao phỏng vấn sâu phục vụ cho thông tin và ghi hình | Chương V. E-HSMT | Cuộc | 1 | |
| 53 | Thẻ ghi tốc độ cao | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 54 | Dựng phim hoàn thiện hậu kỳ | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 55 | Thuê bộ bàn dựng phim chuyên dụng: 8 ngày | Chương V. E-HSMT | Bộ/ngày | 8 | |
| 56 | Đạo diễn dựng phim (Thời lượng 120 phút) | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 8 | |
| 57 | Kỹ thuật dựng: | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 8 | |
| 58 | Biên tập hình ảnh hậu kỳ | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 8 | |
| 59 | Thù lao thuê phát thanh viên đọc lời dẫn phim khoa học | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 60 | DVD nhân bản quảng bá di sản | Chương V. E-HSMT | Đĩa | 150 | |
| 61 | Phát sóng quảng bá trên VTV | Chương V. E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.25E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
325.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi