Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656881-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210539722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 17:41:00 đến ngày 2021-06-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,112,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
B Phần móng
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 3,5115 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 3,021 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,491 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,143 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,368 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 14,437 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo Y/C chương V 1,042 100m2
8 Ván khuôn móng dài Theo Y/C chương V 1,66 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,682 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 1,15 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Y/C chương V 3,276 tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 34,683 m3
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,343 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 19,903 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1,077 m3
16 Bulong M18*600 Theo Y/C chương V 4 cái
17 Bản mã PL10x220x220 Theo Y/C chương V 3,8 kg
C Phần thân
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 0,886 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,107 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,883 tấn
4 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 5,498 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 1,666 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,65 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,929 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 1,52 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 18,737 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 2,853 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 4,788 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 32,125 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Y/C chương V 0,435 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,158 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,138 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,967 m3
D Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 84,107 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 5,933 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 513,276 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 311,563 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 66,072 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 172,151 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 270,834 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 105,52 m
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 104,65 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 513,276 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 820,62 m2
12 Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600 Theo Y/C chương V 231,515 m2
13 Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300 Theo Y/C chương V 13,996 m2
14 Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600 Theo Y/C chương V 52,494 m2
15 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi Theo Y/C chương V 14,466 m2
16 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,466 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,466 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 141,618 1m2
19 Bulong M14 Theo Y/C chương V 140 cái
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Theo Y/C chương V 2,818 100m2
21 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 42,427 md
22 Máng thu nước Inox Theo Y/C chương V 4,2 md
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 53,316 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 36,324 m2
25 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Theo Y/C chương V 16,992 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo Y/C chương V 0,49 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 27,54 m2
28 Cửa nhôm kính, cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 13,656 m2
29 Cửa nhôm kính, cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 11,878 m2
30 Cửa nhôm kính, cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 19,845 m2
31 Cửa nhôm kính, cửa sổ mở quay 1 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 3,36 m2
32 Cửa nhôm kính, cửa sổ mở hất, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 1,08 m2
33 Vách nhôm kính cố định, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 12,011 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 61,83 m2
35 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 2,552 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 10,454 m3
37 Lát đá bậc tam cấp Theo Y/C chương V 48,782 m2
38 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Y/C chương V 13,565 m2
39 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax màu nâu Theo Y/C chương V 11,43 m2
40 Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ màu đỏ Theo Y/C chương V 21,715 m2
41 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 9,92 m2
42 Sản xuất và lắp dựng chữ Mica màu đỏ "NHÀ VĂN HÓA THÔN 10 - XÃ NGỌC TẢO" Theo Y/C chương V 1 bộ
43 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 23,983 m3
44 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 1,715 100m3
45 Lắp đặt ống sứ ống nhựa PVC D34 luồn qua tường gạch Theo Y/C chương V 11 cái
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 3,978 100m2
E Phần điện
1 Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 Theo Y/C chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các automat MCCB 2P-125A Theo Y/C chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat MCB 1P-32A Theo Y/C chương V 4 cái
4 Lắp đặt các automat MCB 1P-16A Theo Y/C chương V 4 cái
5 Lắp đặt các automat MCB 1P-10A Theo Y/C chương V 9 cái
6 Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 1,2m 2x18W Theo Y/C chương V 20 bộ
7 Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1,2m 1x18W Theo Y/C chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W Theo Y/C chương V 3 bộ
9 Lắp đặt đèn Led ốp trần D160-9W Theo Y/C chương V 4 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Theo Y/C chương V 15 cái
11 Triết áp quạt trần Theo Y/C chương V 15 cái
12 Lắp đặt quạt hút gió âm tường 300x300 Theo Y/C chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Y/C chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 4 cái
15 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo Y/C chương V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Y/C chương V 4 cái
17 Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngả Theo Y/C chương V 70 hộp
18 Hộp đấu nối 250x250 Theo Y/C chương V 1 bộ
19 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Y/C chương V 16 cái
20 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo Y/C chương V 26 cái
21 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo Y/C chương V 40 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo Y/C chương V 198 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 1.131 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Y/C chương V 782 m
25 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo Y/C chương V 40 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25 Theo Y/C chương V 99 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 Theo Y/C chương V 515 m
28 Măng sông D25 Theo Y/C chương V 34 cái
29 Măng sông D20 Theo Y/C chương V 178 cái
F Chống sét, tiếp địa
1 Cáp đồng trần M25 Theo Y/C chương V 10 m
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Y/C chương V 2 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Y/C chương V 2 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Y/C chương V 162 m
5 Thép dẹt 30x4 Theo Y/C chương V 35 m
6 Thép 50x5x10 Theo Y/C chương V 4 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Y/C chương V 10 cọc
8 Cọc đỡ dây D10 Theo Y/C chương V 108 cái
9 Gỗ phíp Theo Y/C chương V 4 tấm
10 Bulong M12x100 Theo Y/C chương V 4 cái
11 Sứ cao thế Theo Y/C chương V 2 cái
12 Hộp kiểm tra Theo Y/C chương V 4 cái
13 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 11,2 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,112 100m3
G Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt cút PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút PPR D25 Theo Y/C chương V 16 cái
5 Lắp đặt chếch PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn PPR D32/25 Theo Y/C chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn TTK D40/25 Theo Y/C chương V 1 cái
8 Lắp đặt Tê PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
9 Lắp đặt Tê PPR D25 Theo Y/C chương V 10 cái
10 Lắp đặt Tê PPR D32/25 Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt Tê PPR ren trong D25x1/2" Theo Y/C chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút PPR ren trong D25x1/2" Theo Y/C chương V 6 cái
13 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D32x1" Theo Y/C chương V 1 cái
14 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x1/2" Theo Y/C chương V 6 cái
15 Lắp đặt kép TTK DN40 Theo Y/C chương V 1 cái
16 Lắp đặt kép TTK DN25 Theo Y/C chương V 1 cái
17 Lắp đặt kép TTK DN15 Theo Y/C chương V 14 cái
18 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
19 Lắp đặt rắc co PPR D25 Theo Y/C chương V 1 cái
20 Nút bịt ren D15 Theo Y/C chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê TTK DN15 Theo Y/C chương V 2 cái
22 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo Y/C chương V 7 cái
H Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo Y/C chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo Y/C chương V 0,79 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo Y/C chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo Y/C chương V 0,09 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo Y/C chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt Y uPVC D110 Theo Y/C chương V 1 cái
7 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo Y/C chương V 4 cái
8 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo Y/C chương V 1 cái
9 Lắp đặt Y uPVC D42 Theo Y/C chương V 1 cái
10 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt chếch uPVC D110 Theo Y/C chương V 7 cái
12 Lắp đặt chếch uPVC D90 Theo Y/C chương V 32 cái
13 Lắp đặt chếch uPVC D60 Theo Y/C chương V 2 cái
14 Lắp đặt chếch uPVC D42 Theo Y/C chương V 2 cái
15 Bạc uPVC D60/42 Theo Y/C chương V 1 cái
16 Siphong uPVC D90 Theo Y/C chương V 4 cái
17 Siphong uPVC D60 Theo Y/C chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút uPVC D48 Theo Y/C chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút uPVC D42 Theo Y/C chương V 4 cái
20 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Theo Y/C chương V 20 cái
21 Lắp bịt thông tắc uPVC D90 Theo Y/C chương V 1 cái
22 Lắp nút bịt uPVC D110 Theo Y/C chương V 2 cái
23 Lắp nút bịt uPVC D90 Theo Y/C chương V 15 cái
24 Lắp nút bịt uPVC D60 Theo Y/C chương V 2 cái
25 Lắp nút bịt uPVC D48 Theo Y/C chương V 2 cái
26 Lắp nút bịt uPVC D42 Theo Y/C chương V 2 cái
I Phần thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo Y/C chương V 2 bộ
3 Dây cấp Lavabo Theo Y/C chương V 2 cái
4 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 2 cái
5 Lắp đặt kệ kính Theo Y/C chương V 2 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 2 bộ
7 Xả tiểu nam Theo Y/C chương V 2 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Y/C chương V 2 bộ
9 Lắp đặt vòi tiểu nữ Theo Y/C chương V 2 bộ
10 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi xịt xí Theo Y/C chương V 2 cái
12 Cầu chắn rác D120 Theo Y/C chương V 9 cái
13 Lắp đặt thoát sàn D90 Theo Y/C chương V 4 cái
14 Lắp đặt thoát sàn D60 Theo Y/C chương V 2 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Y/C chương V 1 bể
16 Van phao cơ DN15 Theo Y/C chương V 1 cái
17 Lắp đặt van PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
18 Lắp đặt van PPR D25 Theo Y/C chương V 1 cái
19 Lắp đặt vòi đồng tay gạt DN15 Theo Y/C chương V 2 bộ
J SÂN VƯỜN VÀ KÈ ĐÁ
K San nền
1 Đào móng, đất cấp I Theo Y/C chương V 6,5294 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 6,529 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 7,148 100m3
4 Đất đồi san nền Theo Y/C chương V 786,236 m3
L Sân vườn
1 Lớp Nilon chống mất nước xi măng Theo Y/C chương V 206,4 m2
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 20,64 m3
3 Cắt sân bê tông Theo Y/C chương V 8,256 10m
4 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 Theo Y/C chương V 206,4 m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,007 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,108 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,32 m3
8 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Theo Y/C chương V 1,251 m2
9 Đất màu trồng cây Theo Y/C chương V 2,095 m3
10 Đắp đất màu trồng cây Theo Y/C chương V 2,095 m3
11 Trồng cỏ lá tre Theo Y/C chương V 8,38 m2
M Bồn cây
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,66 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,009 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,22 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,901 m3
5 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Theo Y/C chương V 2,626 m2
6 Đất màu trồng cây Theo Y/C chương V 0,318 m3
7 Đắp đất màu trồng cây Theo Y/C chương V 0,318 m3
8 Trồng và chăm sóc cây sấu Theo Y/C chương V 1 cây
N Kè đá
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I Theo Y/C chương V 90,951 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Y/C chương V 18,19 m3
3 Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 163,712 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 169,342 m3
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo Y/C chương V 0,336 100m
6 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Y/C chương V 0,017 100m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo Y/C chương V 0,01 100m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Y/C chương V 0,008 100m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Y/C chương V 30,76 m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Y/C chương V 0,135 100m2
11 Đóng cọc tre bờ vây, dài ≤2,5m, đất cấp I Theo Y/C chương V 6,99 100m
12 Phên nứa làm bờ vây thi công Theo Y/C chương V 105,784 m2
13 Đào móng, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,37 100m3
14 Thép D4 neo giữ bờ vây Theo Y/C chương V 83,812 kg
15 Đào đất bờ vây, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,37 100m3
16 Bơm tát nước bờ vây Theo Y/C chương V 3 ca
O CỔNG
P Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,86 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,017 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,012 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,008 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,2 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,037 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,016 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,57 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,374 m3
Q Phần thân
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,048 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,007 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,061 tấn
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,261 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,971 m3
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 24,96 m
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 18,56 m
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Y/C chương V 10,362 m2
9 Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo Y/C chương V 0,074 tấn
10 Gia công cổng sắt bằng thép ống D50x2.5 Theo Y/C chương V 0,066 tấn
11 Gia công cổng sắt bằng thép dẹt 30x3 Theo Y/C chương V 0,019 tấn
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 8,18 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 8,18 1m2
14 Bánh xe cổng Theo Y/C chương V 2 cái
15 Bản lề cổng Theo Y/C chương V 8 cái
16 Khóa cổng Theo Y/C chương V 1 cái
17 Chốt cổng Theo Y/C chương V 1 cái
18 Mũi mác cổng Theo Y/C chương V 22 cái
19 Sản xuất và lắp dựng bộ chữ Mica màu vàng cao 18cm, dày 2cm "NHÀ VĂN HÓA THÔN 10 XÃ NGỌC TẢO" Theo Y/C chương V 1 bộ
20 Sản xuất và lắp dựng tôn cổng sắt dày 1mm Theo Y/C chương V 12,731 kg
21 Gia công biển tên cổng Theo Y/C chương V 0,065 tấn
22 Lắp dựng biển tên cổng Theo Y/C chương V 2,64 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 8,559 1m2
24 Sản xuất và lắp dựng tôn biển cổng dày 1mm Theo Y/C chương V 16,956 kg
25 Bulong M16 Theo Y/C chương V 2 cái
R TƯỜNG RÀO
S Tường rào hoa sắt
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,152 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,146 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,672 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,256 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,038 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 61,607 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 28,506 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 27,776 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 263,7 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 117,889 m2
11 Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo Y/C chương V 0,753 tấn
12 Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 10x10 Theo Y/C chương V 0,102 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt tường rào Theo Y/C chương V 57,207 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 57,207 1m2
15 Sản xuất và lắp dựng mũi mác hoa sắt Theo Y/C chương V 255 cái
T Tường rào đặc đoạn M1-M2
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,11 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,084 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,092 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 7,719 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,198 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 103,808 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,507 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 19,238 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 25,52 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 126,553 m2
U Tường rào đặc đoạn M2-M3
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 9,087 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,033 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,058 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,036 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,998 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,569 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1,764 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,036 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,027 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,392 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,036 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,027 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,392 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 5,183 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,127 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 67,3 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,231 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 12,5 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 16,24 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 82,031 m2
V CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Y/C chương V 1 cái
2 Đế công tắc Theo Y/C chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 90 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 Theo Y/C chương V 45 m
5 Măng sông D20 Theo Y/C chương V 15 cái
6 Lắp đèn Led cao áp 100W Theo Y/C chương V 2 bộ
7 Lắp cần đèn D60, độ vươn 1,5m, H=2m Theo Y/C chương V 2 1 cần đèn
8 Đai thép + bulong bắt cần đèn Theo Y/C chương V 4 bộ
9 Lắp đặt hộp đấu dây 100x100mm Theo Y/C chương V 2 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Y/C chương V 10 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 Theo Y/C chương V 10 m
W CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
X Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt cút PPR D25 Theo Y/C chương V 12 cái
3 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x1/2" Theo Y/C chương V 1 cái
4 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo Y/C chương V 10 cái
5 Lắp đặt kép TTK DN15 Theo Y/C chương V 1 cái
6 Lắp đặt van PPR D25 Theo Y/C chương V 1 cái
7 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 6,29 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0629 100m3
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,063 100m3
Y Thoát nước
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,822 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,822 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,395 100m3
4 Ván khuôn móng rãnh Theo Y/C chương V 0,192 100m2
5 Ván khuôn móng hố ga Theo Y/C chương V 0,034 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Y/C chương V 10,57 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 12,41 m3
8 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,56 m3
9 Ván khuôn cổ rãnh, cổ ga Theo Y/C chương V 0,554 100m2
10 Bê tông cổ rãnh, cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,67 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 99,77 m2
12 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,12 m3
13 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,217 100m2
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,74 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,824 tấn
16 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 68 1cấu kiện
17 Nắp ga Composite, khung vuông nổi 900x900, nắp tròn D700 Theo Y/C chương V 1 bộ
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Theo Y/C chương V 1 1 đoạn ống
19 Cống D400 Theo Y/C chương V 2 md
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Theo Y/C chương V 2 cái
Z BỂ NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,168 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,057 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,111 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,011 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,68 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,038 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,249 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,353 m3
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,518 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 18,144 m2
11 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 18,144 m2
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 25,914 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 4,86 m2
14 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,047 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 0,037 tấn
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,553 m3
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,003 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,001 tấn
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,037 m3
20 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 1 cái
21 Ngâm chống thấm bể nước Theo Y/C chương V 5,63 m3
22 Hệ thống lọc nước (cát vàng, than củi, đá sỏi) Theo Y/C chương V 1 bộ
AA BỂ PHỐT
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,219 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,105 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,114 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,012 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,864 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,022 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,002 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,188 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,5 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,136 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 17,494 m2
12 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 17,494 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 15,4 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 5,274 m2
15 Ngâm chống thấm bể nước Theo Y/C chương V 5,801 m3
16 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,037 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,039 tấn
18 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,75 m3
19 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 10 1cấu kiện
AB PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
AC Trang trí sân khấu
1 Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng Theo Y/C chương V 25,9 m2
2 Búa liềm Theo Y/C chương V 1 chiếc
3 Sao vàng Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Khẩu hiệu -KT: 700x500 -Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có Theo Y/C chương V 1 cái
5 Cờ Đảng Theo Y/C chương V 1
6 Cờ Tổ Quốc Theo Y/C chương V 2
7 Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
8 Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm. Theo Y/C chương V 1 chiếc
9 Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm, chất liệu gỗ MDF sơn PU Theo Y/C chương V 1 chiếc
10 Rèm cửa sổ KT 2000x2000 Theo Y/C chương V 46,8 m2
AD Thiết bị làm việc
1 Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU Theo Y/C chương V 4 chiếc
2 Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da Theo Y/C chương V 150 chiếc
3 Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Theo Y/C chương V 2 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.669E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.33E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.358.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->