Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 17:56:00 đến ngày 2021-06-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,824,812,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.477.000.000 VNĐ (2 x 5.477.000.000 = 10.954.000.000VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Bảo Yên, Trung Nghĩa, Đồng Luận, Hoàng Xá huyện Thanh Thủy | |||
| B | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| C | Phần lắp đặt | |||
| D | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A - 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 7 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà thẳng 3 pha tam giác 35kV XÐ35-1L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc 3 pha tam giác XÐG22-4L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XNÐ22-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-4D | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đúp 3 pha tam giác cột ngang tuyến 22kV XNÐ22-4N | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3N | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Cổ dề néo CND-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp, GC-20 ( 5gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.300,806 | m |
| 30 | Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/4,3-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 394,74 | m |
| 31 | Dây dẫn AC/XLPE/HPDE/2,5-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.257,66 | m |
| 32 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | Quả |
| 33 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 34 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi sứ néo 22kV dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi sứ néo 35kV dùng cho dây bọc CN-35B | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Chuỗi |
| 38 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | Cái |
| 39 | Dây buộc định hình composit dùng cho sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 41 | Kẹp quai nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 42 | Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 43 | Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 44 | Biển báo tên cột, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| E | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 6 | Tủ điện 400V-300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ điện 400V-400A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| 8 | Tủ điện 400V-500A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ 3 pha |
| 13 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | quả sứ |
| 14 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | quả sứ |
| 15 | Chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 16 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 17 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 18 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 19 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 20 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 21 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 22 | Ép Đầu cốt đồng Cu-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Ép Đầu cốt đồng Cu-185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 24 | Ép Đầu cốt đồng Cu-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 25 | Ép Đầu cốt đồng Cu-300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | Cái |
| 27 | Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 28 | Cặp cáp CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 29 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 30 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 31 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 32 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 33 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 34 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 35 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 36 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 37 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | m |
| 38 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 39 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 40 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 41 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 42 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 43 | Cột trạm BTLT 14m NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 44 | Cột trạm BTLT 18m NPC.I-18-190-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 45 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XNĐ35-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ SI và CSV XSI-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ SI và CSV XSI-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ SI và chống sét van, XSI-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 66 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 67 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 68 | Ghế cách điện GCĐ-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 70 | Thang săt TS-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Giá đỡ cáp lực XCL | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 72 | Giá lắp chống sét van mặt máy XSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 73 | Giá đỡ tủ điện XĐT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 74 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | Bộ |
| 75 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 76 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| 82 | Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| F | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3597 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7921 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7777 | Km |
| 4 | Sứ đứng A20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | sứ |
| 5 | Kẹp cáp nhôm CC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 414 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp KH-4x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp KT-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp KT-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 124 | cái |
| 14 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 15 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 16 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 17 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 18 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 19 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 468 | cái |
| 21 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | cái |
| 22 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 718 | cái |
| 23 | Móc treo cáp MT-D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 620 | cái |
| 25 | Aptomat - 250A-36kA/S | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Vị trí |
| 27 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công H-7,5B | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cột |
| 28 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công H-7,5C | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Cột |
| 29 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công H-8,5B | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cột |
| 30 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công H-8.5C | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cột |
| 31 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cột |
| 32 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công NPC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 33 | Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐV-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐV-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 35 | Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNV-2a | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo trên cột vuông 2 dây XNV-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà néo trên cột vuông 4 dây XNV-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Xà néo trên cột vuông 4 dây XNV-4a | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 40 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | hộp |
| 41 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | hộp |
| 42 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 43 | Đấu trả lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | hộp |
| 44 | Đấu trả lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | hộp |
| 45 | Đấu trả lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | hộp |
| 46 | Đấu trả lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 47 | Đấu trả lại hòm công tơ HTB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 48 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 704 | cái |
| 49 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 50 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 51 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đúp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 52 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đúp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 54 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.280 | bộ |
| 55 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 630 | cái |
| 56 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 312 | Cái |
| 57 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.565 | m |
| 58 | Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Hộp |
| 59 | Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Hộp |
| 60 | Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 61 | Gip nối IPC 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 62 | Đầu cos đồng đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 63 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | cái |
| 64 | Dây thít nhựa 400mm màu đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| G | Phần móng | |||
| H | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT3-12(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT4-16(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK-16(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp MTK-20(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 8 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| I | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột MT4-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 4 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| J | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông MH-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông MH-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông MH-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 5 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Móng |
| 6 | Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 7 | Móng cột li tâm MLT-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 8 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Vị trí |
| K | Phần thí nghiệm | |||
| L | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 9 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Bộ 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | H.T |
| 14 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | Quả |
| N | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| O | Thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông tự đúc 5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 6,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Cột |
| 4 | Thu hồi khóa đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi khóa néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi khóa néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| P | Hotline | |||
| 1 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cò lèo |
| 2 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cò lèo |
| Q | Thí nghiệm ETC | |||
| R | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 2 | Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/4,3-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 3 | Dây dẫn AC/XLPE/HPDE/2,5-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 6 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| S | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/4,3-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Dây dẫn AC/XLPE/HPDE/2,5-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 5 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 7 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| T | Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: TT Hưng Hóa, xã Xuân Lộc, Xuân Quang Huyện Tam Nông | |||
| U | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| V | Phần lắp đặt | |||
| W | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A - 1 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 7 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo đơn 3 pha bằng 35kV XN35-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến XN35-2LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột đôi 3 pha bằng ngang tuyến XN35-2LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ lèo 3 pha XR35-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 1gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 2gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 955 | m |
| 22 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Quả |
| 23 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Chuỗi |
| 24 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 26 | Biển báo tên cột, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 27 | Biển báo cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| X | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện 400V-150A ( 2x100A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | quả sứ |
| 6 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 14 | Cặp cáp CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 15 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 17 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 18 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 19 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 20 | Dây đồng bọc Cu/PVC-1x35 nối chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 21 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 22 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp lực XCL | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Giá lắp chống sét van mặt máy XSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ tủ điện XĐT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| Y | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7007 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7333 | Km |
| 3 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 4 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 5 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 8 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 9 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 12 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 13 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 14 | Aptomat - 250A-36kA/S | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m |
| 16 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Vị trí |
| 17 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cột |
| 18 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5B | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 19 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5C | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 20 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 21 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 22 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 23 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 25 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 26 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 27 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 28 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| Z | Phần móng | |||
| AA | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT4a-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT6a-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp MTK-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-14(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 6 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| AB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AC | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông MH-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 3 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Vị trí |
| AD | Phần thí nghiệm | |||
| AE | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| AF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ 1 pha |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | H.T |
| 13 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Quả |
| AG | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AH | Thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 662 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE4x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông 5,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 6,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 5 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| AI | Thí nghiệm ETC | |||
| AJ | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AK | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| AL | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| 2 | Bảo hiểm công trình 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.477.000.000 VNĐ (2 x 5.477.000.000 = 10.954.000.000VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi