Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654904-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210612129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 17:56:00 đến ngày 2021-06-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,824,812,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.477.000.000 VNĐ (2 x 5.477.000.000 = 10.954.000.000VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Bảo Yên, Trung Nghĩa, Đồng Luận, Hoàng Xá huyện Thanh Thủy
B Phần Cung cấp
1Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
5Máy biến áp 320KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
C Phần lắp đặt
D Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 24kV - 630A - 1 tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật chương V3Cột
3Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
5Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M)Mô tả kỹ thuật chương V14Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11(M)Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
7Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V15Bộ
8Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà thẳng 3 pha tam giác 35kV XÐ35-1LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà đỡ góc 3 pha tam giác XÐG22-4LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
15Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XNÐ22-2NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà néo cột đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-4DMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
17Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-3DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà néo cột đúp 3 pha tam giác cột ngang tuyến 22kV XNÐ22-4NMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
19Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3NMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
20Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
21Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
24Chụp cột tròn CT-2,5Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
25Cổ dề néo CND-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
27Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V9Bộ
28Giằng cột đúp, GC-20 ( 5gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
29Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1.300,806m
30Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/4,3-95/16Mô tả kỹ thuật chương V394,74m
31Dây dẫn AC/XLPE/HPDE/2,5-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1.257,66m
32Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V54Quả
33Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V12Quả
34Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V16Chuỗi
35Chuỗi sứ néo 22kV dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật chương V39Chuỗi
36Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V4Chuỗi
37Chuỗi sứ néo 35kV dùng cho dây bọc CN-35BMô tả kỹ thuật chương V19Chuỗi
38Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật chương V69Cái
39Dây buộc định hình composit dùng cho sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V29Cái
40Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
41Kẹp quai nhômMô tả kỹ thuật chương V6Cái
42Ghip hotline nhôm Hotline-4/0Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
43Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọcMô tả kỹ thuật chương V6Cái
44Biển báo tên cột, BBMô tả kỹ thuật chương V16Cái
E Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
6Tủ điện 400V-300AMô tả kỹ thuật chương V2Tủ
7Tủ điện 400V-400AMô tả kỹ thuật chương V3Tủ
8Tủ điện 400V-500AMô tả kỹ thuật chương V1Tủ
9Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Chống sét van 35KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
11Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V2bộ 3 pha
12Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật chương V4bộ 3 pha
13Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V42quả sứ
14Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V72quả sứ
15Chuỗi néo 35kVMô tả kỹ thuật chương V3Chuỗi
16Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật chương V18Cái
17Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật chương V24Cái
18Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật chương V36Cái
19Chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V18Cái
20Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V36Cái
21Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V16Cái
22Ép Đầu cốt đồng Cu-120Mô tả kỹ thuật chương V6cái
23Ép Đầu cốt đồng Cu-185Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
24Ép Đầu cốt đồng Cu-240Mô tả kỹ thuật chương V18cái
25Ép Đầu cốt đồng Cu-300Mô tả kỹ thuật chương V6cái
26Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V90Cái
27Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
28Cặp cáp CC-70Mô tả kỹ thuật chương V36bộ
29Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V12bộ
30Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V14m
31Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật chương V21m
32Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật chương V7m
33Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Mô tả kỹ thuật chương V42m
34Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240Mô tả kỹ thuật chương V63m
35Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300Mô tả kỹ thuật chương V21m
36Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V36m
37Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật chương V81m
38Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật chương V72m
39Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVMô tả kỹ thuật chương V30m
40Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật chương V90m
41Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật chương V18m
42Cột trạm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
43Cột trạm BTLT 14m NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
44Cột trạm BTLT 18m NPC.I-18-190-12Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
45Xà đón dây đầu trạm dọc cột XNĐ35-3DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
46Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
47Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
48Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
49Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
50Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
51Xà đỡ SI và CSV XSI-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
52Xà đỡ SI và CSV XSI-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
53Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
54Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
55Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
56Xà đỡ SI và chống sét van, XSI-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
57Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
58Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
59Xà đỡ sứ trung gian XTG-1-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
60Xà đỡ sứ trung gian XTG-2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
61Xà đỡ sứ trung gian XTG-2-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
62Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
63Giá đỡ máy biến áp GĐM-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
64Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
65Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
66Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
67Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
68Ghế cách điện GCĐ-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
69Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
70Thang săt TS-4Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
71Giá đỡ cáp lực XCLMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
72Giá lắp chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
73Giá đỡ tủ điện XĐT-2Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
74Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật chương V34Bộ
75Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật chương V16Bộ
76Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
77Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
78Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-14Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
79Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-18Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
80Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-20Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
81Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V6HT
82Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
F Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật chương V1,3597Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật chương V1,7921Km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật chương V6,7777Km
4Sứ đứng A20Mô tả kỹ thuật chương V62sứ
5Kẹp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật chương V44cái
6Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V414cái
7Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật chương V112cái
8Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật chương V84cái
9Kẹp hãm cáp KH-4x35Mô tả kỹ thuật chương V8cái
10Kẹp treo cáp KT-4x95Mô tả kỹ thuật chương V4cái
11Kẹp treo cáp KT-4x70Mô tả kỹ thuật chương V2cái
12Kẹp treo cáp KT-4x50Mô tả kỹ thuật chương V1cái
13Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật chương V124cái
14Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật chương V52cái
15Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật chương V100cái
16Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật chương V160cái
17Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70Mô tả kỹ thuật chương V76cái
18Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50Mô tả kỹ thuật chương V128cái
19Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V84cái
20Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật chương V468cái
21Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật chương V250cái
22Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V718cái
23Móc treo cáp MT-D16Mô tả kỹ thuật chương V1cái
24Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật chương V620cái
25Aptomat - 250A-36kA/SMô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật chương V12Vị trí
27Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công H-7,5BMô tả kỹ thuật chương V14Cột
28Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công H-7,5CMô tả kỹ thuật chương V17Cột
29Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công H-8,5BMô tả kỹ thuật chương V25Cột
30Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công H-8.5CMô tả kỹ thuật chương V30Cột
31Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật chương V13Cột
32Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công NPC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
33Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐV-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
34Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐV-4Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
35Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNV-2aMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
36Xà néo trên cột vuông 2 dây XNV-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
37Xà néo trên cột vuông 4 dây XNV-4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
38Xà néo trên cột vuông 4 dây XNV-4aMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
39Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V17hộp
40Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V32hộp
41Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V49hộp
42Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật chương V16hộp
43Đấu trả lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V31hộp
44Đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V65hộp
45Đấu trả lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V80hộp
46Đấu trả lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật chương V22hộp
47Đấu trả lại hòm công tơ HTBMô tả kỹ thuật chương V1hộp
48Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật chương V704cái
49Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
50Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
51Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đúpMô tả kỹ thuật chương V6bộ
52Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đúpMô tả kỹ thuật chương V1bộ
53Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
54Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V1.280bộ
55Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V630cái
56Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V312Cái
57Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật chương V1.565m
58Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5mMô tả kỹ thuật chương V4Hộp
59Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 8,5mMô tả kỹ thuật chương V6Hộp
60Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35Mô tả kỹ thuật chương V56m
61Gip nối IPC 2 bu lôngMô tả kỹ thuật chương V40cái
62Đầu cos đồng đồng nhôm AM35Mô tả kỹ thuật chương V40cái
63Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V228cái
64Dây thít nhựa 400mm màu đenMô tả kỹ thuật chương V50cái
G Phần móng
H Đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
2Móng cột MT3-12(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
3Móng cột MT4-16(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
4Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
5Móng cột đúp MTK-16Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
6Móng cột đúp MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật chương V6Móng
7Móng cột đúp MTK-20(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
8Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
9Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
10Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
I Trạm biến áp
1Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật chương V6móng
2Móng cột MT4-14Mô tả kỹ thuật chương V2móng
3Móng cột MTK-18Mô tả kỹ thuật chương V1móng
4Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V6HT
J Đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MH-1Mô tả kỹ thuật chương V19Móng
2Móng cột vuông MH-2Mô tả kỹ thuật chương V5Móng
3Móng cột vuông MH-3Mô tả kỹ thuật chương V20Móng
4Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2Mô tả kỹ thuật chương V7Móng
5Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3Mô tả kỹ thuật chương V14Móng
6Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3Mô tả kỹ thuật chương V5Móng
7Móng cột li tâm MLT-3Mô tả kỹ thuật chương V5Móng
8Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật chương V12Vị trí
K Phần thí nghiệm
L Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V16Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V66Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V78chuỗi
4Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
M Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V6Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V6Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V6Máy
4Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V24Sợi
6Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V36cái
7Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V18cái
9Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V18Bộ 1 pha
10Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V18Cái
11Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V6Cái
12Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
13Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V6H.T
14Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V114Quả
N Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V12Vị trí
2Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
O Thu hồi
1Cột bê tông tự đúc 5mMô tả kỹ thuật chương V1Cột
2Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật chương V2Cột
3Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật chương V17Cột
4Thu hồi khóa đỡMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Thu hồi khóa néoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Thu hồi khóa néoMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
7Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Mô tả kỹ thuật chương V1ca
P Hotline
1Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật chương V3Cò lèo
2Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật chương V3Cò lèo
Q Thí nghiệm ETC
R Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V7m
2Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/4,3-95/16Mô tả kỹ thuật chương V7m
3Dây dẫn AC/XLPE/HPDE/2,5-95/16Mô tả kỹ thuật chương V7m
4Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V21m
5Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V7m
6Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V2cái
S Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
2Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/4,3-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Dây dẫn AC/XLPE/HPDE/2,5-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
4Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
5Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
6Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
7Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
T Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: TT Hưng Hóa, xã Xuân Lộc, Xuân Quang Huyện Tam Nông
U Phần Cung cấp
1Máy biến áp 100KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
V Phần lắp đặt
W Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 24kV - 630A - 1 tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
7Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
8Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà néo đơn 3 pha bằng 35kV XN35-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Xà néo cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến XN35-2LDMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
14Xà néo cột đôi 3 pha bằng ngang tuyến XN35-2LNMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà đỡ lèo 3 pha XR35-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Giá bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Giằng cột đúp, GC-12 ( 1gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Giằng cột đúp, GC-14 ( 2gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V955m
22Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V18Quả
23Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V30Chuỗi
24Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
25Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
26Biển báo tên cột, BBMô tả kỹ thuật chương V5Cái
27Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Cái
X Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Tủ điện 400V-150A ( 2x100A)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
3Chống sét van 35KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
5Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V18quả sứ
6Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
7Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
8Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
9Chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
10Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
11Ép Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật chương V8Cái
12Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V8Cái
13Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
14Cặp cáp CC-70Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
15Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V2bộ
16Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật chương V7m
17Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V21m
18Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật chương V18m
19Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật chương V15m
20Dây đồng bọc Cu/PVC-1x35 nối chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V15m
21Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật chương V5m
22Cột trạm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
23Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
26Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
27Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
28Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
29Giá đỡ cáp lực XCLMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
30Giá lắp chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
31Giá đỡ tủ điện XĐT-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
32Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
33Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
34Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
35Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V1HT
Y Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật chương V0,7007Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật chương V0,7333Km
3Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V44cái
4Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật chương V38cái
5Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật chương V16cái
7Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật chương V32cái
8Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70Mô tả kỹ thuật chương V40cái
9Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V12cái
10Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật chương V62cái
11Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật chương V34cái
12Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V96cái
13Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật chương V82cái
14Aptomat - 250A-36kA/SMô tả kỹ thuật chương V1cái
15Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh)Mô tả kỹ thuật chương V1,2m
16Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật chương V5Vị trí
17Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V14Cột
18Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BMô tả kỹ thuật chương V4Cột
19Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CMô tả kỹ thuật chương V6Cột
20Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
21Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V5hộp
22Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V4hộp
23Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật chương V20cái
24Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V20bộ
25Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V10cái
26Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V20Cái
27Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật chương V50m
28Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V20cái
Z Phần móng
AA Đường dây trung thế
1Móng cột MT4a-14Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
2Móng cột MT6a-18Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
3Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột đúp MTK-14(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
5Móng cột đúp MTK-18Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
6Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
7Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
AB Trạm biến áp
1Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật chương V2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V1HT
AC Đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MH-2Mô tả kỹ thuật chương V6Móng
2Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3Mô tả kỹ thuật chương V9Móng
3Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật chương V5Vị trí
AD Phần thí nghiệm
AE Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V5Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V18Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V30chuỗi
4Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
AF Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V4Sợi
6Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V3cái
8Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ 1 pha
9Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V3Cái
10Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V1Cái
11Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V1H.T
13Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V18Quả
AG Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V5Vị trí
2Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
AH Thu hồi
1Dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật chương V662m
2Cáp vặn xoắn XLPE4x35Mô tả kỹ thuật chương V52m
3Cột bê tông vuông 5,5mMô tả kỹ thuật chương V3Cột
4Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật chương V1Cột
5Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
AI Thí nghiệm ETC
AJ Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V6m
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V6m
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V6m
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1cái
5Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V1cái
AK Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
5Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
AL Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình 1Mô tả kỹ thuật chương V1phần
2Bảo hiểm công trình 2Mô tả kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.477.000.000 VNĐ (2 x 5.477.000.000 = 10.954.000.000VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->