Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 18:09:00 đến ngày 2021-06-27 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 4,9458 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 4,191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,755 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,427 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 18,733 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 1,401 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,715 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 1,299 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 4,386 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Y/C chương V | 1,107 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 56,835 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 3,865 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 1,021 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Y/C chương V | 0,98 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,118 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,051 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,923 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 6,033 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Y/C chương V | 1,839 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,67 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 1,83 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,464 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 20,536 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Y/C chương V | 3,037 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Y/C chương V | 4,368 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 32,883 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,351 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,126 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,215 | m3 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 78,119 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 8,278 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 0,428 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 334,247 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 429,381 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 76,954 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 180,621 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 284,638 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 217,686 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 184,039 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 429,381 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 876,46 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 | Theo Y/C chương V | 198,283 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo Y/C chương V | 18,493 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-gạch men 300x600 | Theo Y/C chương V | 62,184 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi | Theo Y/C chương V | 19,062 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,171 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,171 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 138,5 | 1m2 |
| 20 | Bulong M14 | Theo Y/C chương V | 144 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo Y/C chương V | 2,184 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 39,709 | md |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo Y/C chương V | 0,328 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 17,64 | m2 |
| 25 | Cửa nhôm kính, cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Y/C chương V | 10,848 | m2 |
| 26 | Cửa nhôm kính, cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Y/C chương V | 11,622 | m2 |
| 27 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Y/C chương V | 12,15 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở hất, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Y/C chương V | 1,44 | m2 |
| 29 | Vách nhôm kính cố định, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Y/C chương V | 7,35 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 43,41 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 75,309 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 75,309 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 2,27 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 5,396 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Y/C chương V | 32,359 | m2 |
| 36 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo Y/C chương V | 21,817 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-gạch Inax | Theo Y/C chương V | 33,064 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Y/C chương V | 12,21 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Y/C chương V | 2,64 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng khung đỡ bàn đá Lavabo | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 21,424 | m3 |
| 42 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,875 | 100m3 |
| 43 | Đất màu trồng cây | Theo Y/C chương V | 1,719 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Y/C chương V | 1,719 | m3 |
| 45 | Đắp chi tiết biểu tượng Hà Nội | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đắp nổi các chi tiết vuông kích thước 250x250 | Theo Y/C chương V | 7 | chi tiết |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng hoa bê tông kích thước 1150x450x30 | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng bộ chữ Mica màu đỏ "NHÀ VĂN HÓA THÔN 7 XÃ NGỌC TẢO" | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn qua tường gạch | Theo Y/C chương V | 21 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 3,33 | 100m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 | Theo Y/C chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-125A | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1P-16A | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 1,2m 2x18W | Theo Y/C chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1,2m 1x18W | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W | Theo Y/C chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D160-9W | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 11 | Triết áp quạt trần | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường 300x300 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngả | Theo Y/C chương V | 60 | hộp |
| 18 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 20 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Y/C chương V | 266 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 1.165 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Y/C chương V | 764 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25 | Theo Y/C chương V | 133 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 | Theo Y/C chương V | 508 | m |
| 28 | Măng sông D25 | Theo Y/C chương V | 46 | cái |
| 29 | Măng sông D20 | Theo Y/C chương V | 175 | cái |
| F | Chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Y/C chương V | 135 | m |
| 5 | Thép dẹt 30x4 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 6 | Thép 50x5x10 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Y/C chương V | 12 | cọc |
| 8 | Cọc đỡ dây D10 | Theo Y/C chương V | 90 | cái |
| 9 | phíp | Theo Y/C chương V | 4 | tấm |
| 10 | Bulong M12x100 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 11 | Sứ cao thế | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Hộp kiểm tra | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 9,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,096 | 100m3 |
| G | phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo Y/C chương V | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn TTK D40/25 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR ren trong D25x1/2" | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR ren trong D25x1/2" | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D32x1" | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x1/2" | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 20 | Nút bịt ren D15 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo Y/C chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 0,76 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo Y/C chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y uPVC D42 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 34 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 40 | Bạc uPVC D60/48 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 41 | Bạc uPVC D60/42 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 42 | Siphong uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 43 | Siphong uPVC D60 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 19 | cái |
| 49 | Lắp bịt thông tắc uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt uPVC D48 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 57 | Dây cấp Lavabo | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 61 | Xả tiểu nam | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D120 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 70 | Van phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt DN15 | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 75 | Crephin DN25 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 76 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| H | CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| I | Cấp nước tổng thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PPR ren trong D25x1/2" | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x1/2" | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ DN15 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 5,44 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,054 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,054 | 100m3 |
| J | Thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,604 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,604 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,371 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo Y/C chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Theo Y/C chương V | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 3,82 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 4,81 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 5,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh, cổ ga | Theo Y/C chương V | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh, cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,16 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 50,41 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,77 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,317 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 17 | Nắp ga Composite, khung vuông nổi 900x900, nắp tròn D700 | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Theo Y/C chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 19 | Cống D400 | Theo Y/C chương V | 12 | md |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo Y/C chương V | 5 | mối nối |
| K | CẤP ĐIỆN TỔNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 2 | Đế công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 | Theo Y/C chương V | 45 | m |
| 5 | Măng sông D20 | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đèn Led cao áp 100W | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp cần đèn D60, độ vươn 1,5m, H=2m | Theo Y/C chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 8 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây 100x100mm | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| L | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,57 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 0,374 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,061 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,261 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 0,971 | m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 12,24 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 18,56 | m |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Y/C chương V | 10,362 | m2 |
| 18 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo Y/C chương V | 0,06 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt bằng thép ống D50x2.5 | Theo Y/C chương V | 0,06 | tấn |
| 20 | Gia công cổng sắt bằng thép dẹt 30x3 | Theo Y/C chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 6,97 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 6,97 | 1m2 |
| 23 | Bánh xe cổng | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 24 | Bản lề cổng | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 25 | Khóa cổng | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 26 | Chốt cổng | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bộ chữ Mica màu vàng cao 18cm, dày 2cm "NHÀ VĂN HÓA THÔN 7 XÃ NGỌC TẢO" | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 28 | Mũi mác cổng | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 29 | Gia công biển tên cổng | Theo Y/C chương V | 0,065 | tấn |
| 30 | Lắp dựng biển tên cổng | Theo Y/C chương V | 2,64 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 8,559 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng tôn biển cổng dày 1mm | Theo Y/C chương V | 16,956 | kg |
| 33 | Bulong M16 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| N | Tường rào đặc đoạn A-B | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 15,008 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 1,501 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 3,243 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 3,865 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,944 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 1,82 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 1,275 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 34,44 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 17,816 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 15,444 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 153,2 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 67,7 | m2 |
| 18 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo Y/C chương V | 0,44 | tấn |
| 19 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 10x10 | Theo Y/C chương V | 0,061 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo Y/C chương V | 31,98 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 31,98 | 1m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng mũi mác hoa sắt | Theo Y/C chương V | 153 | cái |
| O | Tường rào đặc đoạn M3-M4 | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,105 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,062 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,904 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 5,953 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 77,661 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 2,551 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 14,421 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 18,56 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 94,633 | m2 |
| P | Tường rào đặc đoạn M2-M3 VÀ M4-M5-M6-M7-A | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 26,264 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,151 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,094 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 2,626 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 5,675 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 6,763 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,239 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,144 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,064 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 13,889 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 0,271 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 176,727 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 4,782 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 33,148 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 34,8 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 214,657 | m2 |
| Q | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,249 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,353 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 3,518 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 18,144 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 18,144 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 25,914 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 4,86 | m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,047 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Y/C chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,553 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,001 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,037 | m3 |
| 20 | Lắp tấm đan | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 21 | Ngâm chống thấm bể nước | Theo Y/C chương V | 5,63 | m3 |
| 22 | Hệ thống lọc nước (cát vàng, than củi, đá sỏi) | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| R | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,114 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,188 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 3,136 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 17,494 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 17,494 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 15,4 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 5,274 | m2 |
| 15 | Ngâm chống thấm bể nước | Theo Y/C chương V | 5,801 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,037 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,75 | m3 |
| 19 | Lắp tấm đan | Theo Y/C chương V | 10 | 1cấu kiện |
| S | NỀN SÂN VÀ KÈ ĐÁ | |||
| T | Sân, nền | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 4,1256 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 4,126 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Y/C chương V | 8,707 | 100m3 |
| 4 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Theo Y/C chương V | 263,94 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 26,394 | m3 |
| 6 | Cắt sân bê tông | Theo Y/C chương V | 10,558 | 10m |
| 7 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 | Theo Y/C chương V | 263,94 | m2 |
| U | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,761 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 1,802 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo Y/C chương V | 5,253 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Theo Y/C chương V | 0,564 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Y/C chương V | 0,564 | m3 |
| V | Kè đá | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - đất cấp I | Theo Y/C chương V | 18,882 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Y/C chương V | 3,776 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo Y/C chương V | 33,988 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo Y/C chương V | 33,568 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Y/C chương V | 0,002 | 100m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Y/C chương V | 3,22 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Y/C chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bờ vây, dài ≤2,5m - đất cấp I | Theo Y/C chương V | 3,926 | 100m |
| 14 | Phên nứa làm bờ vây thi công | Theo Y/C chương V | 59,416 | m2 |
| 15 | Đào móng, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 0,208 | 100m3 |
| 16 | Thép D4 neo giữ bờ vây | Theo Y/C chương V | 47,075 | kg |
| 17 | Đào đất bờ vây, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 0,208 | 100m3 |
| 18 | Bơm tát nước bờ vây | Theo Y/C chương V | 3 | ca |
| W | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| X | Trang trí sân khấu | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng | Theo Y/C chương V | 25,9 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu: KT: 700x500; Khẩu hiệu “Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm” nền mica sẵn có | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Theo Y/C chương V | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Theo Y/C chương V | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm. | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm, chất liệu gỗ MDF sơn PU | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Rèm cửa sổ KT 2000x2000 | Theo Y/C chương V | 46,8 | m2 |
| Y | Thiết bị làm việc | |||
| 1 | Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU | Theo Y/C chương V | 4 | chiếc |
| 2 | Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da | Theo Y/C chương V | 150 | chiếc |
| 3 | Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. | Theo Y/C chương V | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.887E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.628.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi