Gói thầu: gói thầu MSVTTB 09 2021 Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và phát triển mới năm 2021 đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654757-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu gói thầu MSVTTB 09 2021 Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và phát triển mới năm 2021 đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20210645989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 18:51:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,625,355,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,380,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 1.354 m Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
2 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 1.675 m Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
3 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 240 m Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
4 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 360 m Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
5 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 56 m Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
6 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 24 m Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
7 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 3.291 m Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
8 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 2.826 m Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
9 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 11.549 m Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
10 Hộp phân dây Composit 238 cái Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
11 Hòm 1 công tơ 3 pha composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 160 hòm Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
12 Hợp bộ đo lường 3 pha MOF 24kV; Biến áp tỷ số: 22:√3/0,1:√3kV - DL 25VA - CCX 0,5; Biến dòng: tỷ số 50/5A -DL25VA - CCX 0,5; loại ngâm dầu ngoài trời (máy) 1 bộ Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
13 FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer 2 bộ Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
14 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 bộ Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
15 Sứ bát 70kN 18 bát Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
16 Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC 4 bộ Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
17 Đai thép không gỉ 1.439 m Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
18 Khóa đai 230 cái Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
19 Kẹp quai+kẹp hotline 1 bộ/3 pha Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
20 Đầu cốt AM70 372 cái Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
21 Đầu cốt M50 1 cái Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
22 Đầu cốt AM50 (trung thế) 3 cái Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
23 Đầu cốt M35 (trung thế) 10 cái Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
24 Đầu cốt M35 347 cái Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
25 Đầu cốt M70 16 cái Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
26 Đầu cốt M240 24 cái Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
27 Đầu cốt M120 2 cái Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
28 Dây chì FCO 22kV-Loại K-3A 6 sợi Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
29 Dây chì FCO 35kV-Loại K-6A 36 sợi Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
30 Dây chì FCO 22kV-Loại K-6A 9 sợi Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
31 Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A 63 sợi Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
32 Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A 45 sợi Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
33 Dây chì FCO 35kV-Loại K-12A 3 sợi Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
34 Dây chì FCO 35kV-Loại K-15A 42 sợi Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
35 Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A 84 sợi Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
36 Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A 66 sợi Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
37 Dây chì FCO 22kV-Loại K-31,5A 3 sợi Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
38 Dây chì FCO 22kV-Loại K-40A 3 sợi Yêu cầu kỹ thuật Chương V- HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.938033765E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.87606752E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,838,000,000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,514,000,000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: Dây cáp điện, phụ kiện hạ thế, thiết bị đo đếm trung thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.514.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu/nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->