Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng các hạng mục: nền, mặt đường, cắm mốc phân lô và hệ thống cấp, thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648551-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng các hạng mục: nền, mặt đường, cắm mốc phân lô và hệ thống cấp, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210639174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 19:07:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,957,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,300,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1 San đầm đất,
Độ chặt yêu cầu K=0.85
Mô tả theo chương V 3.943,368 1m3
B *\2- Mốc phân lô :
1 Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,008 1m3
2 Cốt thép cọc mốc đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,144 tấn
3 Ván khuôn BT cọc mốc Mô tả theo chương V 22,68 1m2
4 Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc Mô tả theo chương V 16 mốc
5 Lắp đặt mốc vào vị trí Mô tả theo chương V 110 Cái
6 Đào móng chôn cọc mốc Mô tả theo chương V 4,536 1m3
7 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 4,032 1m3
C *\3- Nền đường :
1 Đào đất KPH Mô tả theo chương V 590,779 1m3
2 Đào khuôn đường, Đất cấp II Mô tả theo chương V 86,494 1m3
3 Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 3.650,367 1m3
D *\4- Mặt đường :
1 Bê tông mặt đường dày 20cm, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 Mô tả theo chương V 260,933 1m3
2 Rải giấy dầu mặt đường Mô tả theo chương V 1.304,665 1m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả theo chương V 169,476 1m2
E *\5- Vỉa hè :
F +) Bó vỉa loại 1 :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 19,246 1m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 348,084 1m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả theo chương V 356,05 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 14,242 1m3
G +) Bó vỉa loại 3:
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 1,08 1m3
2 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,009 tấn
3 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,057 tấn
4 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 16,225 1m2
5 Lắp đặt bó vỉa Mô tả theo chương V 22,5 1 m
H +)Bó vỉa loại 2
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 3,996 1m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 83,435 1m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả theo chương V 73,95 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 2,958 1m3
I +) Tấm xe lăn :
1 Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 4,97 1m3
2 Ván khuôn BT tấm xe lăn Mô tả theo chương V 53,5 1m2
3 Lắp đặt tấm xe lăn Mô tả theo chương V 30 1 c/kiện
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 1,8 1m3
5 Đệm vữa xi măng M100 dày 2 cm Mô tả theo chương V 16,3 1m2
J *\7- Hố tụ HT thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 80,48 1m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 35,122 1m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 4,608 1m3
4 Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 30,851 1m3
5 Ván khuôn BT hố tụ Mô tả theo chương V 275,119 1m2
6 Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 2,16 1m3
7 Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,178 Tấn
8 Sản xuất thép góc giằng hố tụ Mô tả theo chương V 0,636 1 tấn
9 Lắp dựng thép góc giằng hố tụ Mô tả theo chương V 0,636 1 tấn
10 Ván khuôn BT giằng hố tụ Mô tả theo chương V 21,96 1m2
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 2,16 1m3
12 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,265 1 tấn
13 Sản xuất thép góc giằng viền đan Mô tả theo chương V 0,933 1 tấn
14 Lắp dựng thép góc giằng viền đan Mô tả theo chương V 0,933 1 tấn
15 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V 36 1 c/kiện
16 Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,831 1m3
17 Ván khuôn BT cửa thu nước Mô tả theo chương V 27,764 1m2
18 LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mm Mô tả theo chương V 38,8 1 m
19 Đắp cát công trình Mô tả theo chương V 2,636 1m3
20 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,54 1m3
21 Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,087 1 tấn
22 Ván khuôn BT tấm chắn rác đúc sẵn Mô tả theo chương V 4,68 1m2
23 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả theo chương V 18 1 c/kiện
K *\8- Cống dọc HT thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 221,73 1m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 112,391 1m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 16,544 1m3
4 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 43,538 1m3
5 Ván khuôn BT móng cống Mô tả theo chương V 68,153 1m2
6 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả theo chương V 59,5 1 m
7 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả theo chương V 165,39 1 m
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm Mô tả theo chương V 70 1mối nối
L + Cửa xả :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 2,25 1m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 8,089 1m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 0,751 1m3
4 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 4,649 1m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 1,75 1m3
6 Ván khuôn cửa xả Mô tả theo chương V 30,437 1m2
M *\9- Mương thoát nước thải :
1 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 13,5 1m3
2 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 45,03 1m3
3 Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 6 1m3
4 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,459 Tấn
5 Ván khuôn BT mương thoát nước Mô tả theo chương V 471,4 1m2
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 5,25 1m3
7 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,636 1 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,053 1 tấn
9 Ván khuôn BT tấm đan Mô tả theo chương V 31,5 1m2
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V 150 1 c/kiện
11 LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3.6mm Mô tả theo chương V 15 1 m
12 Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmm Mô tả theo chương V 30 Cái
13 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả theo chương V 4,55 1m2
N * 12./ Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1 LĐ ống nhựa HDPE ĐK110mm dày 5,3mm bằng PP hàn gia nhiệt, PN8 Mô tả theo chương V 366 m
2 Lắp đặt nút bịt đầu ống Ø110 Mô tả theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt đai khởi thủy D100 Mô tả theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt van bích D110 Mô tả theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt BU HDPE Ø110 Mô tả theo chương V 3 cái
6 Rải băng tín hiệu đường ống Mô tả theo chương V 366 m
7 Bê tông lót móng HV, HCH M100 đá 2x4 Mô tả theo chương V 0,512 m3
8 Bê tông thân HV, HCH M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 3,48 m3
9 Bê tông giằng HV, HCH M200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,488 m3
10 Bê tông tấm đan HV, HCH M200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,288 m3
11 Đào đất đường ống, Đất cấp III Mô tả theo chương V 241,56 m3
12 Đắp cát đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 52,155 m3
13 Đắp đất đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 189,405 m3
14 Thử áp lực đường ống HDPE Ø110 Mô tả theo chương V 366 m
15 Khử trùng đường ống HDPE Ø110 Mô tả theo chương V 366 m
16 Lắp đặt Tê HDPE Ø110 Mô tả theo chương V 3 cái
17 Ván khuôn hố ga Mô tả theo chương V 29,04 m2
18 SXLD Cốt thép tấm đan, ĐK thép >10mm Mô tả theo chương V 0,029 tấn
19 SXLD Cốt thép tấm đan, ĐK thép Mô tả theo chương V 0,031 tấn
20 SXLD Cốt thép giằng, ĐK thép Mô tả theo chương V 0,025 tấn
21 SXLD khung đan nội ngoại hố ga, Thép L100x100x8; L80x80x6mm Mô tả theo chương V 0,295 tấn
22 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả theo chương V 6 CK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.958E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->