Gói thầu: Gói thầu: Đầu tư lưới điện 03 pha và lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545399-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Đầu tư lưới điện 03 pha và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu sử dụng đất thành phố năm 2019 và nguồn kết dư cân đối ngân sách (theo Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2020 của UBND thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 19:42:00 đến ngày 2021-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,191,746,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng M12-bb | Chương V E-HSMT | 50 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột ghép M2.12+BT | Chương V E-HSMT | 14 | Móng |
| 3 | Móng M14-2b | Chương V E-HSMT | 5 | Móng |
| 4 | Móng bản bê tông trụ 14m ghép sát - M2x14.BT | Chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Bộ móng neo xuống MNX15-4 | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ móng neo lệch 1200x200 MNL12-2 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại trung hạ áp hỗn hợp | Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| C | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - 5,4kN | Chương V E-HSMT | 75 | Cột |
| 2 | Trụ BTLT 14m - 6,5kN | Chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| D | PHẦN XÀ | |||
| 1 | Bộ xà đỡ lệch đơn 2m lắp trên trụ đơn: XL-20Đ | Chương V E-HSMT | 95 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ lệch kép 2m lắp trên trụ đơn: XL-20K | Chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 3 | Bộ xà néo kép dài 2,4m lắp trên trụ đơn: X-24K | Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đa năng dài 2,4m lắp trên trụ đơn: X-24Đ | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ xà néo kép 2,4m lắp trên trụ ghép sát: X-24K.2 | Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Bộ tháp sắt đơn U140x58x4,9 dài 3000 | Chương V E-HSMT | 52 | Bộ |
| E | PHẦN CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12, 14m: CX12m(14m)-B 5/8" | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12, 14m: CX12m(14m)-B 5/8" | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng CNM: SĐU 24kV | Chương V E-HSMT | 409 | Bộ |
| 2 | Chuỗi polymer néo đơn 3 pha dây ACX - Lắp vào xà: CĐN Polymer-X | Chương V E-HSMT | 28 | Bộ |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn: Đth-U | Chương V E-HSMT | 152 | Bộ |
| G | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây dẫn ACKP50 | Chương V E-HSMT | 1.262 | Mét |
| 2 | Dây dẫn ACXH50 | Chương V E-HSMT | 13.680 | Mét |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| I | THIẾT BỊ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | LBFCO-27kV-200A | Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Dây - phụ kiện đường dây trung áp | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| J | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 3x25kVA | Chương V E-HSMT | 5 | Trạm |
| K | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đà kép đa năng 2,4m đỡ FCO, LA trạm | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Giá chùm treo 3 máy biến áp | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ dây dẫn xuống 22kV | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ áp trạm | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Ống bảo vệ cáp lực hạ áp | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Thùng ĐK+CB trạm | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu đo đếm | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| L | THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC 50mm2 (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | Chương V E-HSMT | 161 | Mét |
| 2 | Tháo gỡ dây nhôm bọc ACKP 70mm2 | Chương V E-HSMT | 3.810 | Mét |
| 3 | Nhổ cột BTLT 7,5m (bằng thủ công) | Chương V E-HSMT | 38 | Cột |
| 4 | Nhổ cột BTLT 8,5m (bằng thủ công) | Chương V E-HSMT | 8 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.57523873E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.470.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi