Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653250-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210622242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 21:26:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,227,282,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.159.000.000 VNĐ (2 x 7.159.000.000 = 14.318.000.000VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.318.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Cải tạo, nâng cấp lưới điện 10kV lộ 972 sau TG 35/10kV Bãi Bằng (từ cột XT - 48) lên vận hành 22kV
B Phần Cung cấp
1Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
C Phần lắp đặt
D Đường dây trung thế
1Cầu dao phụ tải 22kVMô tả kỹ thuật chương V2bộ
2Chống sét van thông minh 22kVMô tả kỹ thuật chương V6quả
3Cột bê tông li tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
4Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
5Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật chương V14Cột
6Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-11(M)Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-9,2(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
8Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
9Tiếp địa thi công thủ công, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V14Bộ
10Tiếp địa thi công máy, RC-4(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
11Tiếp địa thi công thủ công, RC-8 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
12Tiếp địa thi công máy, RC-8(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà cầu dao đỉnh cột XCDĐC22-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
14Ghế cách điện GCÐ-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
15Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
16Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng XĐV22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà đỡ 22kV 3 pha tam giác XĐ22-4LMô tả kỹ thuật chương V22Bộ
19Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng XĐG22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
21Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng XNĐ22-2LNMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
22Xà rẽ XRĐ-2NMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
23Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
24Bộ truyền động BTĐMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
25Chụp cột 2,5m CT-2.5Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
26Chụp cột 3,5m CT-3.5Mô tả kỹ thuật chương V17Bộ
27Cổ dề néo, CDC-98Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
28Cổ dề néo, CDT-98Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
29Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V9Bộ
30Dây néo DN20-12Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
31Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật chương V4Khoảng
32Kéo dây vượt đường dây điện lựcMô tả kỹ thuật chương V1Khoảng
33Kéo dây tại vị trí gócMô tả kỹ thuật chương V5góc
34Dây nhôm lõi thép trần ACSR-150/19 (Kéo rải bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật chương V7.931m
35Dây nhôm lõi thép trần ACSR-150/19 (Kéo rải bằng thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật chương V1.048m
36Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 (Kéo rải bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật chương V1.381m
37Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐ2-22Mô tả kỹ thuật chương V45Chuỗi
38Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme) dùng cho dây 150-185: CĐK2-22Mô tả kỹ thuật chương V21Chuỗi
39Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 95-120: CN2-22Mô tả kỹ thuật chương V12Chuỗi
40Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây 150-185: CN3-22Mô tả kỹ thuật chương V63Chuỗi
41Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) dùng cho dây 150-185: CNK3-22Mô tả kỹ thuật chương V18Chuỗi
42Khóa néo dây AC-150Mô tả kỹ thuật chương V18bộ
43Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
44Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
45Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150Mô tả kỹ thuật chương V54Cái
46Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
47Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
48Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật chương V15Cái
49Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật chương V15Cái
50Kẹp quai nhôm - đồng 150 -240Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
51Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
52Biển cấm trèo (lắp trên cột) BB-LTCMô tả kỹ thuật chương V14Cái
53Biển tên lộ BB-TLMô tả kỹ thuật chương V14Cái
E Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-10(22)/0,4KV điều chuyểnMô tả kỹ thuật chương V1Máy
5Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
6Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V8quả sứ
7Dây chảy cầu chì máy 180kVAMô tả kỹ thuật chương V9Cái
8Dây chảy cầu chì máy 250kVAMô tả kỹ thuật chương V6Cái
9Dây chảy cầu chì máy 320kVAMô tả kỹ thuật chương V3Cái
10Chụp cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật chương V18Bộ
11Chụp cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật chương V24Cái
12Chụp đầu cực SI (đầu trên và đầu dưới)Mô tả kỹ thuật chương V36Cái
13Chụp cực CSVMô tả kỹ thuật chương V18Cái
14Ép Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật chương V36Cái
15Kẹp quai KC-AL-4/0Mô tả kỹ thuật chương V18bộ
16Gip hotline clamb Hotline-AL-4/0Mô tả kỹ thuật chương V18bộ
17Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V4bộ
18Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVMô tả kỹ thuật chương V63m
19Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứMô tả kỹ thuật chương V12Cái
20Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-2,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
22Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Ghế cách điện GCĐ-2,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Thang trèo TS-12Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Giá đỡ CSV mặt máy XCSVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
F Recloser
1Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) RC-24kV-630A-12,5kA/sMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật chương V2Máy
3Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
4Cầu dao cách ly 24kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) DN-24kV-630AMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Cầu chì tự rơi 24kV-100AMô tả kỹ thuật chương V4bộ 1 pha
6Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V25Quả
7Ép Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật chương V28cái
8Ép Đầu cos đồng mạ NiKen M-50 (2lỗ)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
9Ép Đầu cos đồng mạ NiKen M-150 (1 lỗ)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
10Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-150Mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Gip nhôm đa năng 3 bu lông CC25-95Mô tả kỹ thuật chương V12cái
12Ống co ngót nhiệt trung thế Ô-CNMô tả kỹ thuật chương V4cái
13Ống nhựa ruột gà Ø27Mô tả kỹ thuật chương V30m
14Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật chương V10cái
15Biển tên trạm và biển báo an toàn BBMô tả kỹ thuật chương V2cái
16Vật liệu phụ (đủ cho lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật chương V1T.bộ
17Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối từ RE đến đường dây) AC150/19-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V25m
18Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối CSV, đấu nối xuống Bu) AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V15m
19Dây đồng mềm bọc M50Mô tả kỹ thuật chương V36m
20Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
21Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
22Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC22-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà đỡ biến điện áp XTU22-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
25Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
26Xà đỡ cầu dao XCD22-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
27Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
28Thang trèo TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
29Bộ truyền động cầu dao BTĐMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
30Dây leo tiếp địa cột DL-RECMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
G Phần móng
H Đường dây trung thế
1Móng cột MT-3-12 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Móng
2Móng cột MT-5a-14 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2Móng
3Móng cột MT-6a-16 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột MT-6a-16(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V1Móng
5Móng cột MTK-14 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V7Móng
6Móng cột MTK-14(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V2Móng
7Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
8Tiếp địa thi công thủ công, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
9Tiếp địa thi công máy, RC-4(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Tiếp địa thi công thủ công, RC-8 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Tiếp địa thi công máy, RC-8(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
I Phần thí nghiệm
J Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V14Vị trí
2Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V159chuỗi
3Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V2Bộ 3 pha
4Thí nghiệm chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật chương V6bộ 1 pha
K Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V4Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V4Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V4Máy
4Thí nghiệm MBA chuyển nấcMô tả kỹ thuật chương V1Máy
5Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
6Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V16Sợi
7Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V8Quả
L Recloser
1Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) RC-24kV-630A-12,5kA/sMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
3Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
4Thí nghiệm cầu chì (Bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
5Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật chương V25Quả
M Đường dây trung thế
N Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8Mô tả kỹ thuật chương V333m
2Tháo hạ lắp đặt lại xà XR22-3L(TH-ĐT)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
3Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐG22-3L(TH-ĐT)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật chương V34Quả
5Lắp đặt sứ đứng Polyme 22kV tận dụngMô tả kỹ thuật chương V12Quả
O Tháo thu hồi
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K9,6(TH)Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT10(TH)Mô tả kỹ thuật chương V13Cột
3Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT12(TH)Mô tả kỹ thuật chương V17Cột
4Cột bê tông ly tâm 16m LT16(TH)Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
5Cột bê tông ly tâm 18m LT18(TH)Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
6Xà thépMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà thépMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà thépMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Xà thépMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Xà thépMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
11Xà thépMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà thépMô tả kỹ thuật chương V30Bộ
13Xà thépMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà thépMô tả kỹ thuật chương V11Bộ
15Xà thépMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà thépMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Xà thépMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Dây néo các loạiMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
19Sứ đỡ gốm 22kV SĐ-22(TH)Mô tả kỹ thuật chương V12Quả
20Sứ đỡ Polyme 22kV SĐ-22Po(TH)Mô tả kỹ thuật chương V160Quả
21Chuỗi sứ néo Polyme 22kVMô tả kỹ thuật chương V36Chuỗi
22Dây nhôm lõi thép AC95THMô tả kỹ thuật chương V11.589m
23Dây nhôm lõi thép AC50THMô tả kỹ thuật chương V2.381m
24Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V5ca
P Trạm biến áp
Q Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ lắp đặt lại chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V3Tủ
2Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng tận dụngMô tả kỹ thuật chương V4quả
R Thu hồi
1Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
2Máy biến áp 250KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
3Máy biến áp 320KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
4Thanh đồng D8Mô tả kỹ thuật chương V31,5m
5Chống sét van 6kVMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
6Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
8Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Thanh sắtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V1ca
S SCADA
T Thiết bị kết nối APN
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) (Bao gồm cả chức năng chuyển đổi quang điện)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
2SIM 3G APNMô tả kỹ thuật chương V1chiếc
3Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
U Vật tư phụ
1Cáp mạng cat5Mô tả kỹ thuật chương V3m
2Hạt mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật chương V6Chiếc
3Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật chương V1m
V Phần lắp đặt vật tư thiết bị
1Lắp đặt modemMô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
3Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối ModemMô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
W Hiệu chỉnh SCADA
X Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
Y Thiết bị Recloser
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật chương V1ngăn
Z Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
7Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật chương V1hàm
20Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCPTMô tả kỹ thuật chương V2Hệ thống
21Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCPT với router tại RecloserMô tả kỹ thuật chương V2Hệ thống
AB Thí nghiệm ETC
AC Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-150/19Mô tả kỹ thuật chương V18m
2Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V6m
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Chuỗi đỡ 22kVMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Chuỗi néo 22kVMô tả kỹ thuật chương V2cái
AD Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-150/19Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
2Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
4Chuỗi đỡ 22kVMô tả kỹ thuật chương V2mẫu
5Chuỗi néo 22kVMô tả kỹ thuật chương V2mẫu
AE Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Sơn Vi, Chu Hóa, TT Lâm Thao, xã Bản Nguyện, Cao Xá, Sơn Dương, Quỳnh Lâm huyện Lâm Thao
AF Phần Cung cấp
1Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
AG Phần lắp đặt
AH Đường dây trung thế
1Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy
NPC.I-12-190-9
Mô tả kỹ thuật chương V10Cột
2Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
3Xà thẳng 3 pha bằng 35kVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
4Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Giằng cột đúp, GC-12 ( 1gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1.864m
10Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V33Quả
11Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V12Chuỗi
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật chương V42Cái
AI Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật chương V2Tủ
3Chống sét van 35KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật chương V2bộ 3 pha
5Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V42quả sứ
6Sứ hạ thế (cả ty)Mô tả kỹ thuật chương V8bộ
7Nắp chụp đầu cực sứ MBAMô tả kỹ thuật chương V6Cái
8Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật chương V8Cái
9Nắp chụp đầu cực FCO(2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
10Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V6Cái
11Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
12Ép Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
13Ép Đầu cốt đồng Cu-70Mô tả kỹ thuật chương V4Cái
14Ép Đầu cốt đồng Cu-120Mô tả kỹ thuật chương V4cái
15Ép Đầu cốt đồng Cu-240Mô tả kỹ thuật chương V12cái
16Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
17Ghip nhôm 3 bu lông CC50Mô tả kỹ thuật chương V42bộ
18Biển báo tên trạm B-TTMô tả kỹ thuật chương V2bộ
19Biển báo nguy hiểm B-ATMô tả kỹ thuật chương V4bộ
20Biển báo tên lộ B-TLMô tả kỹ thuật chương V6bộ
21Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật chương V14m
22Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240Mô tả kỹ thuật chương V42m
23Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE (35kV)Mô tả kỹ thuật chương V24m
24Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật chương V30m
25Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật chương V30m
26Dây đồng mềm M70Mô tả kỹ thuật chương V6m
27Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứMô tả kỹ thuật chương V12Cái
28Ống co ngót nhiệt dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật chương V6m
29Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
30Ống HDPE luồn cáp lực + cáp xuất tuyến HDPE-105/80Mô tả kỹ thuật chương V24m
31Cột trạm NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật chương V3Cột
32Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
33Xà đón dây đầu trạm 3 pha lệch XĐL-35Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
34Xà đỡ SI trạm 2 cột 35kV XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
35Xà đỡ SI trạm 1 cột 12 + 1 cột 16 XSI-2,6AMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
36Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
37Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột 12 + 1 cột 16; XTG-2,6AMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
38Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột 35kV GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
39Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột 12 + 1 cột 16, GĐM-2,6AMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
40Ghế cách điện trạm 2 cột 35kV GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
41Ghế cách điện trạm 1 cột 12 + 1 cột 16, GCĐ-2,6AMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
42Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
43Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
44Giá lắp chống sét van mặt máy XSV-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
45Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
46Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật chương V16Bộ
47Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
48Dây leo tiếp địa DL-TĐT-12DMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
49Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V2HT
AJ Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật chương V5,2051Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật chương V2,4633Km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật chương V9,4228Km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật chương V2,5673Km
5Aptomat nhánh - 200A-36kA/SMô tả kỹ thuật chương V30cái
6Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh)Mô tả kỹ thuật chương V36m
7Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật chương V28cái
8Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V104cái
9Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-70Mô tả kỹ thuật chương V20cái
10Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-120Mô tả kỹ thuật chương V208cái
11Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật chương V424cái
12Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70Mô tả kỹ thuật chương V32cái
13Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50Mô tả kỹ thuật chương V280cái
14Bịt đầu cáp BĐC-120Mô tả kỹ thuật chương V28cái
15Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật chương V108cái
16Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật chương V20cái
17Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật chương V124cái
18Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật chương V1.171cái
19Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật chương V1.071cái
20Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật chương V244cái
21Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V1.315cái
22Kẹp hãm cáp KH-4x120Mô tả kỹ thuật chương V150cái
23Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V529cái
24Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật chương V144cái
25Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật chương V348cái
26Tiếp đất RLL-HMô tả kỹ thuật chương V6Vị trí
27Tiếp Ðất cột vuông thủ công RLL-H(TC)Mô tả kỹ thuật chương V14Vị trí
28Tiếp đất RLL-LTMô tả kỹ thuật chương V3Vị trí
29Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-7,5BMô tả kỹ thuật chương V22Cột
30Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-7,5CMô tả kỹ thuật chương V50Cột
31Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công H-7,5B(TC)Mô tả kỹ thuật chương V49Cột
32Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công H-7,5C(TC)Mô tả kỹ thuật chương V39Cột
33Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m: NPC.I-8,5-160-4,3(TC) dựng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V7Cột
34Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V9Cột
35Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V14Cột
36Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m dựng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V5Cột
AK Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1Cáp Mule vào hòm công tơ M2x10Mô tả kỹ thuật chương V312m
2Cáp Mule vào hòm công tơ M2x16Mô tả kỹ thuật chương V336m
3Cáp Mule CXV/DSTA 4x25 vào hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V24m
4Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V3hộp
5Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V69hộp
6Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V90hộp
7Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật chương V4hộp
8Đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V19hộp
9Đấu trả lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V23hộp
10Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật chương V530cái
11Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V17bộ
12Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V7bộ
13Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V332bộ
14Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V208cái
15Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V635Cái
16Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dâyMô tả kỹ thuật chương V416Cái
17Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật chương V1.040m
AL Phần móng
AM Đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12.1(M)Mô tả kỹ thuật chương V6Móng
2Móng cột đúp MTK-12.1(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
3Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
AN Trạm biến áp
1Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật chương V3móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V2HT
AO Đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MH-2-7,5Mô tả kỹ thuật chương V20Móng
2Móng cột vuông MH-2-7,5 (TC)Mô tả kỹ thuật chương V49Móng
3Móng cột vuông MH-3-7,5Mô tả kỹ thuật chương V34Móng
4Móng cột vuông MH-3-7,5 (TC)Mô tả kỹ thuật chương V23Móng
5Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
6Móng cột vuông ghép đôi MÐ-3-7,5Mô tả kỹ thuật chương V8Móng
7Móng cột vuông ghép đôi MÐ-3-7,5 (TC)Mô tả kỹ thuật chương V8Móng
8Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,5Mô tả kỹ thuật chương V5Móng
9Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,5 (TC)Mô tả kỹ thuật chương V7Móng
10Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-10Mô tả kỹ thuật chương V12Móng
11Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-12Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
12Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-3-8,5Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
13Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3-10Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
14Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3-12Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
15Tiếp đất RLL-H thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V6Vị trí
16Tiếp Ðất cột vuông thủ công RLL-H(TC) thi công bằng thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật chương V14Vị trí
17Tiếp đất RLL-LT - Phần đào, đắp máyMô tả kỹ thuật chương V3Vị trí
AP Phần thí nghiệm
AQ Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V8Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V33Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V12chuỗi
AR Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V2Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V2Máy
4Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V2Sợi
6Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V8cái
9Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ 1 pha
10Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V6Cái
11Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V2Cái
12Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V2H.T
14Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V42Quả
AS Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V23Vị trí
2Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật chương V30bộ
AT Phần Thu hồi
AU Đường dây hạ thế
1Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật chương V592m
2Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật chương V376m
3Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật chương V6.222m
4Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật chương V2.180m
5Cáp vặn xoắn XLPE4x50Mô tả kỹ thuật chương V465m
6Cáp vặn xoắn XLPE4x35Mô tả kỹ thuật chương V1.283m
7Cáp vặn xoắn XLPE2x35Mô tả kỹ thuật chương V284m
8Cột bê tông tự đúc 5mMô tả kỹ thuật chương V35Cột
9Cột bê tông tự đúc thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V83Cột
10Cột bê tông vuông 5,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V4Cột
11Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật chương V6Cột
12Cột bê tông vuông 7,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V5Cột
13Cột bê tông vuông 8,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V1Cột
14Cột bê tông Ly tâm 8,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V2Cột
15Xà đỡ 1 pha cột vuôngMô tả kỹ thuật chương V73Bộ
16Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V16Bộ
17Xà néo 1 pha cột vuôngMô tả kỹ thuật chương V34bộ
18Xà néo 3 pha cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
19Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật chương V390Quả
20Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Mô tả kỹ thuật chương V4ca
AV Thí nghiệm ETC
AW Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V6m
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120Mô tả kỹ thuật chương V12m
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V18m
4Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V18m
5Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V6m
6Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V2cái
AX Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
4Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
5Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
6Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
AY Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1phần
2Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.159.000.000 VNĐ (2 x 7.159.000.000 = 14.318.000.000VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.318.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->