Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653349-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210622688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 21:23:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,018,436,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.205E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.813.000.000 VNĐ (2 x 9.813.000.000 = 19.626.000.000VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Cải tạo, thay thế thiết bị đường dây 10kV lộ 971 TG Sông Thao 2 và 971 TG Sông Thao 3 lên vận hành cấp điện áp 22kV
B Phần Cung cấp
1Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V5Máy
2Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
3Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
C Phần lắp đặt
D Đường dây trung thế
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V53Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V4Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V27Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V20Cột
6Tiếp địa, RC2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V55Bộ
7Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V17Bộ
8Xà cầu dao chém ngang XCD-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Thang sắtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
12Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LMô tả kỹ thuật chương V89Bộ
13Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2LMô tả kỹ thuật chương V13Bộ
14Xà đỡ góc 3 pha dọc XÐG22-4LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà đỡ vượt 22kV XÐV22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
17Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2NMô tả kỹ thuật chương V19Bộ
18Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2DMô tả kỹ thuật chương V33Bộ
19Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-4NMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
20Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyếnMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
21Xà néo cột hình II, XNII-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà néo cột hình II, XNII-3Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
23Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
24Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
25Dây néo DN16-12Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
26Dây néo DN16-14Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
27Dây néo DN20-12Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
28Dây néo DN20-14Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
29Chụp cột tròn CT-3Mô tả kỹ thuật chương V39Bộ
30Chụp cột tròn CTĐ-3Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
31Cổ dề néo dây néo, CDG-105Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
32Cổ dề néo dây néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
33Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V14Bộ
34Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V18Bộ
35Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V15.444m
36Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V23.413m
37Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V539Quả
38Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V354Chuỗi
39Khóa néo bổ sungMô tả kỹ thuật chương V171Chuỗi
40Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50Mô tả kỹ thuật chương V168Cái
41Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
42ống nối dây ON-120Mô tả kỹ thuật chương V9Cái
43Ðầu cốt nhôm Cu/Al-50Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
44Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
45Kẹp quai nhômMô tả kỹ thuật chương V24Cái
46Biển báo tên cầu dao, BBMô tả kỹ thuật chương V93Cái
E Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V5Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V16Bộ
5Cầu dao 3 pha chém đứngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V5bộ 3 pha
7Cầu chì IIK 22kV, PK-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V170quả sứ
9Sứ xuyên tường SX-22Mô tả kỹ thuật chương V6Quả
10Chuỗi néoMô tả kỹ thuật chương V9Quả
11Dây chảy cầu chì máy 180kVA-8A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V5bộ
12Dây chảy cầu chì máy 250kVA-10A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
13Dây chảy cầu chì máy 320kVA-12A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
14Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật chương V45Bộ
15Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật chương V60Bộ
16Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật chương V90Bộ
17Chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V45Bộ
18Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V36Cái
19Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
20Ép Đầu cốt đồng Cu-120Mô tả kỹ thuật chương V2cái
21Ép Đầu cốt đồng Cu-240Mô tả kỹ thuật chương V6cái
22Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V219Cái
23Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V28Cái
24Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V44cái
25Móc hãmMô tả kỹ thuật chương V20cái
26Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật chương V64cái
27Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật chương V42bộ
28Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V32bộ
29Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 - 0,6kVMô tả kỹ thuật chương V7m
30Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 - 0,6kVMô tả kỹ thuật chương V21m
31Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V276m
32Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Mô tả kỹ thuật chương V255m
33Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật chương V90m
34Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật chương V6m
35Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V40Bộ
36Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
37Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
38Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
39Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
40Xà đỡ SI, XSI-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
41Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
42Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
43Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,55Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
44Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
45Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,55Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
46Ghế cách điện GCĐ-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
47Ghế cách điện GCĐ-2,55Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
48Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
49Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
50Giá lắp chống sét van mặt máyMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
51Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
52Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật chương V99Bộ
53Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật chương V52Bộ
54Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
55Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V2HT
F Recloser
1Thiết bị tự động đóng lại 24kv, RC-24kV-630A-12,5kA/1sMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Chống sét van 22KV, ZnO-24Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
4Cầu dao cách ly 22kV mở ngang, CD-22-N- 1 lưỡi tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Sứ đứng 22KV, SĐ-24Mô tả kỹ thuật chương V14Quả
6Cầu chì tự rơi 22KV, SI-22-1phaMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Dây dẫn bọc cách điện ASXV-120/19 cách điện dày 2,5 mmMô tả kỹ thuật chương V30m
8Dây dẫn bọc cách điện ASXV-50/8 cách điện dày 2,5 mmMô tả kỹ thuật chương V20m
9Dây đồng mềm bọc M50Mô tả kỹ thuật chương V15m
10Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
11Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V16Cái
14Ghip nhôm 3 bu lông CC-120Mô tả kỹ thuật chương V9Cái
15Ống nhựa ruột gà Ø27Mô tả kỹ thuật chương V15m
16Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật chương V6Cái
17Biển tên trạm và biển báo an toàn BBMô tả kỹ thuật chương V1Cái
18Tay thao tác cầu dao T-CDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-18Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà đỡ Recloser, CSV và SI, XRC-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà đỡ biến điện áp, XTU-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà đỡ lèo 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà đỡ dao cách ly XCD-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Thang trèo TS-4Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
G Phần móng
H Đường dây trung thế
1Móng cột thi công bằng thủ công MT3-12Mô tả kỹ thuật chương V25Móng
2Móng cột thi công bằng thủ côngMT3a-14Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
3Móng cột thi công bằng thủ côngMT4a-14Mô tả kỹ thuật chương V12Móng
4Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-12Mô tả kỹ thuật chương V16Móng
5Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-14Mô tả kỹ thuật chương V18Móng
6Móng néo thi công bằng thủ côngMN15-5Mô tả kỹ thuật chương V6Móng
7Móng néo thi công bằng thủ côngMN20-5Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
8Tiếp địa, RC2 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V55Bộ
9Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V17Bộ
10Kè 3 mặt cột đơn - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V14Bộ
11Kè 3 mặt cột đúp - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
I Trạm biến áp
1Móng cột bê tông cốt thép, MT3-12Mô tả kỹ thuật chương V1móng
2Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật chương V4móng
3Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V2HT
J Recloser
K Phần thí nghiệm
L Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V72Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V539Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V354chuỗi
M Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V9Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V9Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V9Máy
4Thí nghiệm MBA chuyển nấcMô tả kỹ thuật chương V7Máy
5Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V16Bộ
6Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V36Sợi
8Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
9Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V2H.T
10Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V170Quả
11Thí nghiệm sứ xuyên 22kVMô tả kỹ thuật chương V6Quả
N Recloser
1Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
3Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật chương V14Quả
O Phần Thu hồi
P Đường dây trung thế
Q Tháo ra lắp vào
1Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao chém đứng 24kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8Mô tả kỹ thuật chương V17.274m
3Sứ đứng SÐ-22TDMô tả kỹ thuật chương V8Quả
4Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi tận dụngMô tả kỹ thuật chương V3Quả
5Tháo hạ lắp đặt lại cặp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
R Tháo hạ
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông KMô tả kỹ thuật chương V1Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông KMô tả kỹ thuật chương V2Cột
3Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12Mô tả kỹ thuật chương V9Cột
4Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10Mô tả kỹ thuật chương V12Cột
5Xà néo đơn XN-THMô tả kỹ thuật chương V58Bộ
6Xà néo X2B-10kVMô tả kỹ thuật chương V21Bộ
7Xà néo X2RNL-10kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
8Xà néo X2RNL-10kVMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
9Xà néo X2RNL-10kVMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
10Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật chương V10Bộ
11Xà néo XNII-THMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
12Thu hồi xà rẽMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
13Ghế cách điện GTT-THMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
14Thang sắt , TS-THMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
15Sứ đứng SĐD-10kVMô tả kỹ thuật chương V519Quả
16Chuỗi néo gốmMô tả kỹ thuật chương V103Chuỗi
17Dây nhôm lõi thép AC70THMô tả kỹ thuật chương V23.412m
S Trạm biến áp
1Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V5Cái
2Máy biến áp 250KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Cái
3Máy biến áp 320KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
4Thu hồi dây AC-50/8Mô tả kỹ thuật chương V261m
5Cầu dao 10kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Cầu chì SI-10kVMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
7Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật chương V16Bộ
8Sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật chương V134Quả
9Sứ xuyên 10kVMô tả kỹ thuật chương V6Quả
10Thu hồi chuỗi néoMô tả kỹ thuật chương V6Quả
11Xà đón dây XĐN-2THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Thu hồi xà trung gianMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Thu hồi xà CSVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
14Thu hồi giá đỡ MBAMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
15Thu hồi ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
16Thu hồi thang sắtMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
T SCADA
U Thiết bị kết nối APN
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
2SIM 3G APNMô tả kỹ thuật chương V1chiếc
3Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
V Vật tư phụ
1Cáp mạng cat5Mô tả kỹ thuật chương V3m
2Hạt mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật chương V6Chiếc
3Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật chương V1m
W Phần lắp đặt vật tư thiết bị
1Lắp đặt modemMô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
3Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối ModemMô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
X Phần thí nghiệm kết nối SCADA
Y Thiết bị Recloser
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật chương V1ngăn
Z Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V13tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V15tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V15hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V5hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật chương V1hàm
AB Thí nghiệm ETC
AC Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V18m
2Sứ xuyên 22kVMô tả kỹ thuật chương V1quả
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V14cái
4Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V7cái
AD Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
2Sứ xuyên 22kVMô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 8 mẫu đầu tiên )Mô tả kỹ thuật chương V8mẫu
4Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( từ mẫu thứ 8 trở đi )Mô tả kỹ thuật chương V6mẫu
5Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V7mẫu
AE Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Bằng Giã, Đan Hà, Vô Tranh, Y Sơn, Yên Luật, Hiền Lương huyện Hạ Hòa
AF Phần Cung cấp
1Máy biến áp 100KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
AG Phần lắp đặt
AH Đường dây trung thế
1Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
2Cổ dề néoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
3Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V138m
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V8Quả
5Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V2Chuỗi
6Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật chương V20Cái
AI Trạm biến áp
1Lắp dặt Máy biến áp 100KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Tủ điện 400V-150A ( 3x100A)Mô tả kỹ thuật chương V2Tủ
3Chống sét van 35KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KV (dây chì 3,2A)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ 3 pha
5Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V48quả sứ
6Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
7Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
8Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
9Chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
10Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
11Ép Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật chương V4Cái
12Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
13Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V30Cái
14Cặp cáp CC-70Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
15Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V4bộ
16Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật chương V14m
17Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V42m
18Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/PVC/4,3-50 mm2Mô tả kỹ thuật chương V36m
19Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-35kV - 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
20Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật chương V30m
21Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật chương V10m
22Cột trạm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
23Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
24Xà đỡ SI, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
25Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
26Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
27Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
28Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
29Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
30Giá lắp chống sét van mặt máyMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
31Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
32Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
33Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
34Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
35Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V2HT
AJ Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật chương V0,5722Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật chương V2,8163Km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật chương V0,0753Km
4Aptomat 250A lắp bổ sungMô tả kỹ thuật chương V4cái
5Aptomat 150A lắp bổ sungMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V8cái
7Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật chương V154cái
8Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật chương V30cái
9Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật chương V44cái
10Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật chương V8cái
11Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70Mô tả kỹ thuật chương V128cái
12Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50Mô tả kỹ thuật chương V8cái
13Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V8cái
14Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-70Mô tả kỹ thuật chương V40cái
15Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật chương V170cái
16Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật chương V56cái
17Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V226cái
18Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật chương V193cái
19Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh)Mô tả kỹ thuật chương V3,6m
20Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật chương V19Vị trí
21Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V1Cột
22Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BMô tả kỹ thuật chương V12Cột
23Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CMô tả kỹ thuật chương V6Cột
24Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V14Cột
25Chụp đầu cột CĐC-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
AK Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V4hộp
2Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V17hộp
3Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V17hộp
4Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật chương V3hộp
5Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật chương V88cái
6Đai thép + khóa đai treo hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V82m
7Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V82bộ
8Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V41cái
9Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V80Cái
10Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật chương V205m
AL Phần móng
AM Trạm biến áp
1Móng cột MT4-12-2,6Mô tả kỹ thuật chương V4móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V2HT
AN Đường dây hạ thế
1Móng cột vuông đơn MH-2Mô tả kỹ thuật chương V13Móng
2Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
3Móng cột li tâm MLT-3Mô tả kỹ thuật chương V6Móng
4Móng cột li tâm MĐLT-3Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
5Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V19Vị trí
AO Phần thí nghiệm
AP Đường dây trung thế
1Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V8Quả
2Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V2chuỗi
AQ Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V2Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V2Máy
4Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V8Sợi
6Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V12cái
7Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V8cái
8Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ 1 pha
9Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V6Cái
10Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V2Cái
11Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
12Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V2H.T
13Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V48Quả
AR Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V19Vị trí
2Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
AS Phần Thu hồi
AT Đường dây hạ thế
1Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật chương V1.092m
2Thu hồi Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật chương V1.922m
3Thu hồi dây Alus2x35Mô tả kỹ thuật chương V432m
4Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật chương V7Cột
5Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật chương V2Cột
6Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật chương V16Quả
AU Thí nghiệm ETC
AV Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V18m
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V6m
3Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V1cái
AW Chi phí thí nghiệm mẫu
1Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
4Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
AX Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Minh Tân, Tuy Lộc, Tùng Khê huyện Cẩm Khê.
AY Phần Cung cấp
1Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1June
AZ Phần lắp đặt
BA Đường dây trung thế
1Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật chương V7Cột
2Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật chương V3Cột
3Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
4Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Xà néo cột đơn 35kV XN35-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XNÐ22-2NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà néo đúp 3 pha bằng 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-2DMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
8Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1.714m
12Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V5Quả
13Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V8Quả
14Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V30Chuỗi
15Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V12Chuỗi
16Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
17Kẹp quai nhômMô tả kỹ thuật chương V6Cái
18Ghip hotline nhôm Hotline-4/0Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
19Biển báo tên cột, BBMô tả kỹ thuật chương V7Cái
BB Mua sắm phần đấu nối hotline
BC Đấu nối TBA Tăng Xá 3
1Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
2Chụp cột tròn CT-2,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V6Quả
4Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)Mô tả kỹ thuật chương V1Vị trí
BD Đấu nối TBA Phùng Xá 3
1Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
2Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
3Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V9Quả
5Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1Vị trí
BE Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Tủ điện 400V-300AMô tả kỹ thuật chương V3Tủ
4Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Chống sét van 35KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V2bộ 3 pha
7Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
8Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V42quả sứ
9Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V18quả sứ
10Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
11Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
12Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật chương V18Bộ
13Chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
14Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
15Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
16Ép Đầu cốt đồng Cu-185Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
17Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V45Cái
18Lắp đặt Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
19Lắp đặt Cặp cáp CC-70Mô tả kỹ thuật chương V18bộ
20Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V6bộ
21Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V21m
22Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Mô tả kỹ thuật chương V63m
23Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V36m
24Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật chương V18m
25Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật chương V15m
26Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVMô tả kỹ thuật chương V30m
27Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật chương V45m
28Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật chương V15m
29Cột trạm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
30Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
31Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
32Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
33Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
34Xà đỡ SI và chống sét van, XSI-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
35Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
36Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
37Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
38Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
39Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
40Ghế cách điện GCĐ-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
41Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
42Giá đỡ cáp lực XCLMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
43Giá lắp chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
44Giá đỡ tủ điện XĐT-2Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
45Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật chương V12Bộ
46Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
47Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
48Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
49Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V3HT
BF Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật chương V0,7636Km
2Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V46cái
3Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật chương V32cái
4Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật chương V28cái
5Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V24cái
6Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật chương V34cái
7Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật chương V26cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V60cái
9Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật chương V46cái
10Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật chương V5Vị trí
11Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BMô tả kỹ thuật chương V2Cột
12Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CMô tả kỹ thuật chương V8Cột
BG Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V8hộp
2Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V6hộp
3Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V8hộp
4Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật chương V3hộp
5Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật chương V56cái
6Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V68bộ
7Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V34cái
8Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V24Cái
9Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật chương V125m
BH Phần đấu nối xuống hòm công tơ
1Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V50cái
BI Phần móng
BJ Đường dây trung thế
1Móng cột MT4a-14Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
2Móng cột MT4-16Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
3Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
4Móng cột đúp MTK-16Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
5Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
BK Trạm biến áp
1Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật chương V6móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V3HT
BL Đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MH-2Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
2Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
3Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật chương V5Vị trí
BM Phần thí nghiệm
BN Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V7Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V28Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V42chuỗi
BO Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V3Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V3Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V3Máy
4Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V12Sợi
6Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V18cái
7Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V9cái
8Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V9Bộ 1 pha
9Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V9Cái
10Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V3Cái
11Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
12Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V3H.T
13Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V60Quả
BP Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V5Vị trí
BQ Phần Thu hồi
BR Đường dây hạ thế
1Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật chương V207m
2Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật chương V119m
3Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật chương V1Cột
4Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật chương V12Quả
BS Thí nghiệm ETC
BT Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V6m
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V6m
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1cái
5Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V1cái
BU Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
5Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
BV Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình 1Mô tả kỹ thuật chương V1phần
2Bảo hiểm công trình 2Mô tả kỹ thuật chương V1phần
3Bảo hiểm công trình 3Mô tả kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.205E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.813.000.000 VNĐ (2 x 9.813.000.000 = 19.626.000.000VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->