Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 21:23:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,018,436,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.205E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.813.000.000 VNĐ (2 x 9.813.000.000 = 19.626.000.000VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Cải tạo, thay thế thiết bị đường dây 10kV lộ 971 TG Sông Thao 2 và 971 TG Sông Thao 3 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |||
| B | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| C | Phần lắp đặt | |||
| D | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cột |
| 6 | Tiếp địa, RC2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | Bộ |
| 7 | Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 8 | Xà cầu dao chém ngang XCD-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 89 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc 3 pha dọc XÐG22-4L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt 22kV XÐV22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-4N | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột hình II, XNII-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột hình II, XNII-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Dây néo DN16-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Dây néo DN16-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Dây néo DN20-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Dây néo DN20-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Chụp cột tròn CT-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | Bộ |
| 30 | Chụp cột tròn CTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 31 | Cổ dề néo dây néo, CDG-105 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Cổ dề néo dây néo, CDG-98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 34 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 35 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15.444 | m |
| 36 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23.413 | m |
| 37 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 539 | Quả |
| 38 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 354 | Chuỗi |
| 39 | Khóa néo bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V | 171 | Chuỗi |
| 40 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | Cái |
| 41 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 42 | ống nối dây ON-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 43 | Ðầu cốt nhôm Cu/Al-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 45 | Kẹp quai nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 46 | Biển báo tên cầu dao, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 93 | Cái |
| E | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Cầu dao 3 pha chém đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ 3 pha |
| 7 | Cầu chì IIK 22kV, PK-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | quả sứ |
| 9 | Sứ xuyên tường SX-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 10 | Chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Quả |
| 11 | Dây chảy cầu chì máy 180kVA-8A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 12 | Dây chảy cầu chì máy 250kVA-10A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây chảy cầu chì máy 320kVA-12A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Bộ |
| 15 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Bộ |
| 16 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | Bộ |
| 17 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Bộ |
| 18 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 19 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 20 | Ép Đầu cốt đồng Cu-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Ép Đầu cốt đồng Cu-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 219 | Cái |
| 23 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 24 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 25 | Móc hãm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 26 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 27 | Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 28 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 29 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 30 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 31 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 276 | m |
| 32 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 255 | m |
| 33 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 34 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 35 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Bộ |
| 36 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 37 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 38 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ SI, XSI-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,55 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,55 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ghế cách điện GCĐ-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Ghế cách điện GCĐ-2,55 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 50 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | Bộ |
| 53 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | Bộ |
| 54 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| F | Recloser | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại 24kv, RC-24kV-630A-12,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van 22KV, ZnO-24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 22kV mở ngang, CD-22-N- 1 lưỡi tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 22KV, SĐ-24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Quả |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22KV, SI-22-1pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn bọc cách điện ASXV-120/19 cách điện dày 2,5 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 8 | Dây dẫn bọc cách điện ASXV-50/8 cách điện dày 2,5 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 9 | Dây đồng mềm bọc M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 10 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 14 | Ghip nhôm 3 bu lông CC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 15 | Ống nhựa ruột gà Ø27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm và biển báo an toàn BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Tay thao tác cầu dao T-CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ Recloser, CSV và SI, XRC-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ biến điện áp, XTU-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ lèo 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Thang trèo TS-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| G | Phần móng | |||
| H | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột thi công bằng thủ công MT3-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Móng |
| 2 | Móng cột thi công bằng thủ côngMT3a-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột thi công bằng thủ côngMT4a-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Móng |
| 6 | Móng néo thi công bằng thủ côngMN15-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 7 | Móng néo thi công bằng thủ côngMN20-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 8 | Tiếp địa, RC2 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | Bộ |
| 9 | Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 10 | Kè 3 mặt cột đơn - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 11 | Kè 3 mặt cột đúp - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| I | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép, MT3-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| J | Recloser | |||
| K | Phần thí nghiệm | |||
| L | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 539 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 354 | chuỗi |
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm MBA chuyển nấc | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Sợi |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | H.T |
| 10 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | Quả |
| 11 | Thí nghiệm sứ xuyên 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| N | Recloser | |||
| 1 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Quả |
| O | Phần Thu hồi | |||
| P | Đường dây trung thế | |||
| Q | Tháo ra lắp vào | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao chém đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17.274 | m |
| 3 | Sứ đứng SÐ-22TD | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Quả |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại cặp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| R | Tháo hạ | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cột |
| 4 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 5 | Xà néo đơn XN-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | Bộ |
| 6 | Xà néo X2B-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 7 | Xà néo X2RNL-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo X2RNL-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà néo X2RNL-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Xà néo XNII-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà rẽ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện GTT-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Thang sắt , TS-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng SĐD-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 519 | Quả |
| 16 | Chuỗi néo gốm | Mô tả kỹ thuật chương V | 103 | Chuỗi |
| 17 | Dây nhôm lõi thép AC70TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 23.412 | m |
| S | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Thu hồi dây AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 261 | m |
| 5 | Cầu dao 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu chì SI-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 134 | Quả |
| 9 | Sứ xuyên 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 10 | Thu hồi chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 11 | Xà đón dây XĐN-2TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Thu hồi giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Thu hồi ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Thu hồi thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| T | SCADA | |||
| U | Thiết bị kết nối APN | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | SIM 3G APN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Phí hòa mạng APN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| V | Vật tư phụ | |||
| 1 | Cáp mạng cat5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| W | Phần lắp đặt vật tư thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| X | Phần thí nghiệm kết nối SCADA | |||
| Y | Thiết bị Recloser | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| Z | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| AB | Thí nghiệm ETC | |||
| AC | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Sứ xuyên 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 3 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| AD | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 2 | Sứ xuyên 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 8 mẫu đầu tiên ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mẫu |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( từ mẫu thứ 8 trở đi ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mẫu |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | mẫu |
| AE | Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Bằng Giã, Đan Hà, Vô Tranh, Y Sơn, Yên Luật, Hiền Lương huyện Hạ Hòa | |||
| AF | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| AG | Phần lắp đặt | |||
| AH | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cổ dề néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138 | m |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Chuỗi |
| 6 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| AI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp dặt Máy biến áp 100KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Tủ điện 400V-150A ( 3x100A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV (dây chì 3,2A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 5 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | quả sứ |
| 6 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 14 | Cặp cáp CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 15 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 17 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/PVC/4,3-50 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 19 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-35kV - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 20 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 21 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 22 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 24 | Xà đỡ SI, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 33 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| AJ | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5722 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8163 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0753 | Km |
| 4 | Aptomat 250A lắp bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Aptomat 150A lắp bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 154 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 9 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 10 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 12 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 15 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 17 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 226 | cái |
| 18 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 193 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m |
| 20 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Vị trí |
| 21 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 22 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5B | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 23 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5C | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 24 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cột |
| 25 | Chụp đầu cột CĐC-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| AK | Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 5 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 6 | Đai thép + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 7 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | bộ |
| 8 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 9 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | Cái |
| 10 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 205 | m |
| AL | Phần móng | |||
| AM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT4-12-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| AN | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột li tâm MLT-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột li tâm MĐLT-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 5 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Vị trí |
| AO | Phần thí nghiệm | |||
| AP | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chuỗi |
| AQ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ 1 pha |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | H.T |
| 13 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Quả |
| AR | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| AS | Phần Thu hồi | |||
| AT | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.092 | m |
| 2 | Thu hồi Dây dẫn nhôm bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.922 | m |
| 3 | Thu hồi dây Alus2x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 432 | m |
| 4 | Cột bê tông vuông 6,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 6 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Quả |
| AU | Thí nghiệm ETC | |||
| AV | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AW | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| AX | Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Minh Tân, Tuy Lộc, Tùng Khê huyện Cẩm Khê. | |||
| AY | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | June |
| AZ | Phần lắp đặt | |||
| BA | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 3 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn 35kV XN35-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XNÐ22-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo đúp 3 pha bằng 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.714 | m |
| 12 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Quả |
| 13 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Quả |
| 14 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 16 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 17 | Kẹp quai nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 18 | Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 19 | Biển báo tên cột, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| BB | Mua sắm phần đấu nối hotline | |||
| BC | Đấu nối TBA Tăng Xá 3 | |||
| 1 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 4 | Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| BD | Đấu nối TBA Phùng Xá 3 | |||
| 1 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Quả |
| 5 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| BE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện 400V-300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| 4 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 7 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | quả sứ |
| 9 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | quả sứ |
| 10 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 13 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng Cu-185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 17 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Cặp cáp CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 25 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 27 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 28 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 29 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 31 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 32 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 33 | Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ SI và chống sét van, XSI-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Ghế cách điện GCĐ-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Giá đỡ cáp lực XCL | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Giá lắp chống sét van mặt máy XSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ tủ điện XĐT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 46 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | HT |
| BF | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7636 | Km |
| 2 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 3 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 4 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 5 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 8 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 9 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Vị trí |
| 11 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5B | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 12 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5C | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| BG | Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 5 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 6 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 7 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 8 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 9 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 125 | m |
| BH | Phần đấu nối xuống hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| BI | Phần móng | |||
| BJ | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT4a-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột MT4-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp MTK-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| BK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | HT |
| BL | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông MH-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 3 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Vị trí |
| BM | Phần thí nghiệm | |||
| BN | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | chuỗi |
| BO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ 1 pha |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | H.T |
| 13 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Quả |
| BP | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Vị trí |
| BQ | Phần Thu hồi | |||
| BR | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 207 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 119 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 4 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| BS | Thí nghiệm ETC | |||
| BT | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BU | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| BV | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| 2 | Bảo hiểm công trình 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| 3 | Bảo hiểm công trình 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.813.000.000 VNĐ (2 x 9.813.000.000 = 19.626.000.000VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi