Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 21:19:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,973,899,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1961E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.582.000.000 VNĐ (2 x 5.582.000.000 = 11.164.000.000VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.164.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Cải tạo, nâng cấp lưới điện 10kV lộ 971 sau TG 35/10kV Bãi Bằng lên vận hành 22kV | |||
| B | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| C | Phần lắp đặt | |||
| D | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A - 1 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông li tâm 16m thi công thủ công NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 16m thi công thủ công NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 4 | Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha 2 tầng XĐ22-5L | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha 2 tầng XN22-5L | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha lệch 2 tầng XN22-4L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNĐ22-1LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha lệch 2 tầng, ngang tuyến XNĐ22-4LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Chụp đầu cột CĐC-3,0m | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 15 | Chụp đầu cột CĐC-2,0m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Cổ dề néo CDN-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.113 | m |
| 19 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15.555 | m |
| 20 | Chuỗi đỡ cách điện 22kV: CĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 151 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo kép 22kV: CNK-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 23 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 24 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 378 | Cái |
| 25 | Ống nối chịu lực cho dây 95 ÔN-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 26 | Ống nối chịu lực cho dây 95 ÔN-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 28 | Kẹp quai + kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 29 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 30 | Biển báo cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| E | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ 3 pha |
| 5 | Dây chảy cầu chì máy 180kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Dây chảy cầu chì máy 250kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 9 | Kẹp quai + kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 10 | Biển báo tên trạm biến áp BB-TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 11 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 12 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 1 cột XCC-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 16 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp hạ thế XCL2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ tủ điện hạ thế X-TĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| F | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A - tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn nền đất HC1-22NĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 4 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao trên một cột GCĐ1-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Thang sắt TT12-3,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tay giữ cáp TGC-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cổ dề đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV -3x240sqmm | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 13 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha - 240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 14 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| G | Phần móng | |||
| H | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột đúp thi công thủ công MTK-16(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 2 | Tiếp địa, RC-2 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| I | Phần thí nghiệm | |||
| J | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 199 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| K | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm MBA chuyển nấc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| L | Cáp ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp trung thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| M | Thu hồi | |||
| N | Đường dây trung thế | |||
| O | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng SÐ-22TD | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Quả |
| P | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 3 | Xà đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 4 | Xà đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Xà đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | Quả |
| 12 | Cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Quả |
| 13 | Cách điện néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | Chuỗi |
| 14 | Cách điện néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chuỗi |
| 15 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Dây dẫn (cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép AC95TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.059 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC70TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 8.049 | m |
| 19 | Dây nhôm lõi thép AC50TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.756 | m |
| 20 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| Q | Trạm biến áp | |||
| R | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp lực hạ áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Sứ đứng SÐ-22TD | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Quả |
| S | Thu hồi | |||
| 1 | Máy biến áp 160KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4kV - 320kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi 10KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 10kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột 2,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác trạm 2 cột 2,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| T | Thí nghiệm ETC | |||
| U | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| V | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | mẫu |
| W | Công trình: Cải tạo, nâng cấp lưới điện 6kV và TBA Tiên Kiên 3 lộ 671-E4.2 lên vận hành cấp điện áp 35kV | |||
| X | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| Y | Phần lắp đặt | |||
| Z | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 thi công thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11 thi công thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13(M) thi công thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11 thi công thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 10 | Tiếp địa, RC-1 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện GCĐ1-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thang trèo TT18-3,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng: XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng: XN35-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến: XNĐ35-2LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến: XNĐ35-2LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến: XNĐ35-3LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến: XNĐ35-3LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GTTT-CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Giằng cột đúp: GC-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Giằng cột đúp, GC-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp: GC-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Giằng cột đúp: GC-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.481,66 | m |
| 31 | Dây dẫn AC-95/16-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.055,7 | m |
| 32 | Cách điện đứng 35kV cả ty: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Quả |
| 33 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Chuỗi |
| 34 | Chuỗi sứ néo 35kV dùng cho dây bọc CN-35B | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Polyme): CNK-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Polyme) cho dây bọc: CNK-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 37 | Ghíp nối 3 bu lông dùng cho dây trần GN3-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 38 | ống nối dây ON-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 40 | Ghíp nối dùng cho dây bọc Ghip-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 41 | Biển báo tên cầu dao, BB-CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 42 | Biển báo an toàn lắp trên cột, BB-NN | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| AA | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 630A (đặt 550A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | quả sứ |
| 6 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 13 | Ghíp nối dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Biển báo tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 18 | Khóa tủ điện hạ áp (ống khóa đồng tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 21 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | m |
| 22 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 16m: NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: XDD-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 25 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Thang săt TS-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà lắp chống sét van mặt máy: XSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa cột 16m: DLTĐ-16D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Hệ thống tiếp địa TBA: TĐT-18 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AB | Phần móng | |||
| AC | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT-4A-14(TC) thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-5A-18(TC) thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK-14(TC) thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MTK-14(M) thi công máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-16(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK-18(M) thi công máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-20(M) thi công máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| AD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột đơn bê tông ly tâm: MT-4A-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA: TĐT-18 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 3 | Láng nền trạm biến áp: LN-TBA2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| AE | Phần thí nghiệm | |||
| AF | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| AG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | H.T |
| 14 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Quả |
| AH | Thu hồi | |||
| AI | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 3 | Xà đỡ cột đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo XNII | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng gốm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 7 | Sứ đứng gốm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Quả |
| 8 | Chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC35TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 855 | m |
| 11 | Vận chuyển vật tư về kho (vận tải thùng 7 tấn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| AJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-6/0,4kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95 (đơn pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 3 | Tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu chì ống PK-6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ZnO-6kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Quả |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà lắp chống sét van mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 16 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| AK | Thí nghiệm ETC | |||
| AL | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Dây dẫn AC-95/16-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AM | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Dây dẫn AC-95/16-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| AN | Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Phường Bạch Hạc, Nông Trang, Tân Dân, Vân Phú Thành phố Việt Trì. | |||
| AO | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| AP | Phần lắp đặt | |||
| AQ | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV - 630A 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn vỉa hè đường HC1-22VH | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,9 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (nền bê tông, vỉa hè, đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 5 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao trên một cột GCĐ1-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thang sắt TT12-3,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tay giữ cáp TGC-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cổ dề đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm | Mô tả kỹ thuật chương V | 273,549 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC-95/16-XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 14 | Dây đồng mềm bọc Cu/PVC 1x50 nối chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 15 | Cách điện đứng SĐ-22, dòng dò 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | sứ |
| 16 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha ĐCO-24/70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 17 | Đầu cáp ngầm 24kV (1 bộ 3 pha) T-Plug 24kV-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đấu |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 256,379 | m |
| 19 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp Ø108 dầy 3.2 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,17 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Kẹp quai nhôm - đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 24 | Kẹp Hotline | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 25 | Ghíp nối dây Ghip-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| AR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Trụ đỡ MBA, kiểu TBA 1 cột Compact trọn bộ gồm: Tủ RMU 24kV-630A (2CDPT+1CC), có báo sự cố đầu cáp; tủ hạ thế 400V-600A (1ATM tổng 600A và 04 ATM 250A); máng đỡ cáp, chụp cực MBA. Tủ trung thế 24kV, MCCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Đầu cáp ngầm 24kV (1 bộ 3 pha) Elbow-24kV-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-M150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-M300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo tên trạm biến áp BB-TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 13 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 14 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 15 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x50 mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 17 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-18 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AS | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,584 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1914 | Km |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 149 | m |
| 4 | Áp tô mát 3 pha xuất tuyến hạ áp (loại 250A-36kA/s) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Áp tô mát 3 pha xuất tuyến hạ áp (loại 300A-36kA/s) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 9 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp BĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,9 | m |
| 14 | Đầu cáp đồng hạ áp ĐC-4x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 258 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 264 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 18 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 288 | cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp KH-4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 246 | cái |
| 21 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | vị trí |
| 22 | Tiếp đất RLL-H7,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Vị trí |
| 23 | Tiếp đất RLL-LT | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Vị trí |
| 24 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 25 | Cột bê tông cốt thép li tâm dự ứng lực trước nhóm I dài 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 26 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 27 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 28 | Giá đỡ 2 cáp cột đơn GĐC-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| AT | Phần móng | |||
| AU | Cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp đơn vỉa hè đường HC1-22VH | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,9 | m |
| 2 | Khoan ngầm qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | m |
| AV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trụ TBA hợp bộ kiểu 1 trụ M-TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-18 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AW | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-7,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 5 | Khoan qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 6 | Tiếp đất RLL-H7,5 - Phần đào, đắp máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Vị trí |
| 7 | Tiếp đất RLL-LT - Phần đào, đắp máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Vị trí |
| 8 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| AX | Phần thí nghiệm | |||
| AY | Cáp ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp trung thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 2 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Quả |
| AZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | H.T |
| BA | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| BB | Hotline | |||
| 1 | Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 3 cò |
| BC | Thí nghiệm ETC | |||
| BD | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| BE | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| BF | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| 2 | Bảo hiểm công trình 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| 3 | Bảo hiểm công trình 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1961E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.582.000.000 VNĐ (2 x 5.582.000.000 = 11.164.000.000VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.164.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi