Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653383-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210625890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 21:19:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,973,899,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1961E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.582.000.000 VNĐ (2 x 5.582.000.000 = 11.164.000.000VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.164.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Cải tạo, nâng cấp lưới điện 10kV lộ 971 sau TG 35/10kV Bãi Bằng lên vận hành 22kV
B Phần Cung cấp
1Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Máy
2Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
C Phần lắp đặt
D Đường dây trung thế
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A - 1 tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Cột bê tông li tâm 16m thi công thủ công NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
3Cột bê tông li tâm 16m thi công thủ công NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
4Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
5Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
6Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha 2 tầng XĐ22-5LMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
8Xà néo cột đơn 22kV 3 pha 2 tầng XN22-5LMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
9Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Xà néo cột đơn 22kV 3 pha lệch 2 tầng XN22-4LMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
11Xà néo cột đôi 22kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNĐ22-1LNMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
12Xà néo cột đôi 22kV 3 pha lệch 2 tầng, ngang tuyến XNĐ22-4LNMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
13Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
14Chụp đầu cột CĐC-3,0mMô tả kỹ thuật chương V11Bộ
15Chụp đầu cột CĐC-2,0mMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
16Cổ dề néo CDN-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Giằng cột đúp, GC-16 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
18Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19Mô tả kỹ thuật chương V1.113m
19Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật chương V15.555m
20Chuỗi đỡ cách điện 22kV: CĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V36Chuỗi
21Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V151Chuỗi
22Chuỗi néo kép 22kV: CNK-22Mô tả kỹ thuật chương V6Chuỗi
23Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
24Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Mô tả kỹ thuật chương V378Cái
25Ống nối chịu lực cho dây 95 ÔN-150Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
26Ống nối chịu lực cho dây 95 ÔN-120Mô tả kỹ thuật chương V7Cái
27Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật chương V32Cái
28Kẹp quai + kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật chương V36Cái
29Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V4Cái
30Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Cái
E Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V7Bộ
4Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V3bộ 3 pha
5Dây chảy cầu chì máy 180kVAMô tả kỹ thuật chương V2Cái
6Dây chảy cầu chì máy 250kVAMô tả kỹ thuật chương V2Cái
7Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu50Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
8Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V9Cái
9Kẹp quai + kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật chương V18bộ
10Biển báo tên trạm biến áp BB-TBAMô tả kỹ thuật chương V7bộ
11Biển báo nguy hiểm BB-NNMô tả kỹ thuật chương V7bộ
12Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V9m
13Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật chương V12m
14Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
15Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 1 cột XCC-1Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
16Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
17Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Giá đỡ cáp hạ thế XCL2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Giá lắp chống sét van mặt máyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Giá đỡ tủ điện hạ thế X-TĐMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
F Đường dây hạ thế
1Cầu dao cách ly 24kV - 630A - tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
2Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
3Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn nền đất HC1-22NĐMô tả kỹ thuật chương V33m
4Xà đỡ cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Giá đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Ghế thao tác cầu dao trên một cột GCĐ1-12Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Thang sắt TT12-3,5Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
8Tay giữ cáp TGC-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CDMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Cổ dề đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV -3x240sqmmMô tả kỹ thuật chương V63m
12Cáp Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van)Mô tả kỹ thuật chương V30m
13Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha - 240Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
14Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật chương V24cái
G Phần móng
H Đường dây trung thế
1Móng cột đúp thi công thủ công MTK-16(TC)Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
2Tiếp địa, RC-2 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
3Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
4Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
I Phần thí nghiệm
J Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V12Vị trí
2Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V199chuỗi
3Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
K Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V5Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V5Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V5Máy
4Thí nghiệm MBA chuyển nấcMô tả kỹ thuật chương V2Máy
5Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
6Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
L Cáp ngầm
1Thí nghiệm cáp trung thế 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1sợi
2Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
3Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
M Thu hồi
N Đường dây trung thế
O Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng SÐ-22TDMô tả kỹ thuật chương V40Quả
P Tháo thu hồi
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tôngMô tả kỹ thuật chương V4Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tôngMô tả kỹ thuật chương V1Cột
3Xà đường dâyMô tả kỹ thuật chương V13Bộ
4Xà đường dâyMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
5Xà đường dâyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Xà đường dâyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đường dâyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà đỡ đầu cápMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Xà đường dâyMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
10Xà đường dâyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Cách điện đứngMô tả kỹ thuật chương V84Quả
12Cách điện đứngMô tả kỹ thuật chương V72Quả
13Cách điện néoMô tả kỹ thuật chương V53Chuỗi
14Cách điện néoMô tả kỹ thuật chương V1Chuỗi
15Chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
16Dây dẫn (cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật chương V57m
17Dây nhôm lõi thép AC95THMô tả kỹ thuật chương V1.059m
18Dây nhôm lõi thép AC70THMô tả kỹ thuật chương V8.049m
19Dây nhôm lõi thép AC50THMô tả kỹ thuật chương V6.756m
20Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V1ca
Q Trạm biến áp
R Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cáp lực hạ ápMô tả kỹ thuật chương V1m
2Sứ đứng SÐ-22TDMô tả kỹ thuật chương V26Quả
S Thu hồi
1Máy biến áp 160KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
2Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Cái
3Máy biến áp 250KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
4Máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật chương V1Cái
5Cầu chì tự rơi 10KV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
6Chống sét van 10kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật chương V7Bộ
7Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột 2,6mMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Ghế thao tác trạm 2 cột 2,6mMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 1 cộtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cộtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cộtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V1ca
T Thí nghiệm ETC
U Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19Mô tả kỹ thuật chương V6m
2Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật chương V18m
3Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V4cái
V Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
2Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
3Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V4mẫu
W Công trình: Cải tạo, nâng cấp lưới điện 6kV và TBA Tiên Kiên 3 lộ 671-E4.2 lên vận hành cấp điện áp 35kV
X Phần Cung cấp
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
Y Phần lắp đặt
Z Đường dây trung thế
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 1 tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V4Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 thi công thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V2Cột
5Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
6Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11 thi công thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V4Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13(M) thi công thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V4Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Cột
9Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11 thi công thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V2Cột
10Tiếp địa, RC-1 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V13Bộ
11Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Ghế cách điện GCĐ1-18Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
14Thang trèo TT18-3,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng: XĐ35-2LMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
16Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng: XN35-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến: XNĐ35-2LNMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
19Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến: XNĐ35-2LDMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
20Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến: XNĐ35-3LNMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến: XNĐ35-3LDMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
22Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
23Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
24Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GTTT-CDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Giằng cột đúp: GC-14Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
27Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
28Giằng cột đúp: GC-18Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
29Giằng cột đúp: GC-20Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
30Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V2.481,66m
31Dây dẫn AC-95/16-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật chương V1.055,7m
32Cách điện đứng 35kV cả ty: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V33Quả
33Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V18Chuỗi
34Chuỗi sứ néo 35kV dùng cho dây bọc CN-35BMô tả kỹ thuật chương V30Chuỗi
35Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Polyme): CNK-35Mô tả kỹ thuật chương V9Chuỗi
36Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Polyme) cho dây bọc: CNK-35Mô tả kỹ thuật chương V6Chuỗi
37Ghíp nối 3 bu lông dùng cho dây trần GN3-95Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
38ống nối dây ON-95Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
39Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
40Ghíp nối dùng cho dây bọc Ghip-95Mô tả kỹ thuật chương V36Cái
41Biển báo tên cầu dao, BB-CDMô tả kỹ thuật chương V1Cái
42Biển báo an toàn lắp trên cột, BB-NNMô tả kỹ thuật chương V14Cái
AA Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 630A (đặt 550A)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
3Chống sét van 35KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
5Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V24quả sứ
6Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBAMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
7Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCOMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
8Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnOMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
9Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu50Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
10Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu95Mô tả kỹ thuật chương V4Cái
11Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu150Mô tả kỹ thuật chương V14Cái
12Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
13Ghíp nối dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật chương V24bộ
14Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V1bộ
15Biển báo tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật chương V1bộ
16Đai thép + khóa đai cố định cáp tổngMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
17Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật chương V15m
18Khóa tủ điện hạ áp (ống khóa đồng tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật chương V1m
19Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật chương V27m
20Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật chương V6m
21Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật chương V49m
22Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật chương V9m
23Cột bê tông ly tâm 16m: NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
24Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: XDD-35Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
25Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
27Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
28Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
29Thang săt TS-5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
30Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
31Xà lắp chống sét van mặt máy: XSVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
32Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
33Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
34Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
35Dây leo tiếp địa cột 16m: DLTĐ-16DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
36Hệ thống tiếp địa TBA: TĐT-18 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V1HT
AB Phần móng
AC Đường dây trung thế
1Móng cột MT-4A-14(TC) thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V4Móng
2Móng cột MT-5A-18(TC) thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Móng
3Móng cột MTK-14(TC) thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột MTK-14(M) thi công máyMô tả kỹ thuật chương V1Móng
5Móng cột đúp MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
6Móng cột MTK-18(M) thi công máyMô tả kỹ thuật chương V4Móng
7Móng cột MTK-20(M) thi công máyMô tả kỹ thuật chương V1Móng
AD Trạm biến áp
1Móng cột đơn bê tông ly tâm: MT-4A-16Mô tả kỹ thuật chương V2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA: TĐT-18 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V1HT
3Láng nền trạm biến áp: LN-TBA2Mô tả kỹ thuật chương V1Vị trí
AE Phần thí nghiệm
AF Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V14Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V33Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V78chuỗi
4Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
AG Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V1Sợi
6Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V3cái
7Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V3cái
9Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ 1 pha
10Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V3Cái
11Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V1Cái
12Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V1H.T
14Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V24Quả
AH Thu hồi
AI Đường dây trung thế
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT12Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-10Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
3Xà đỡ cột đôiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Xà néo XNIIMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Xà néo cộtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Sứ đứng gốmMô tả kỹ thuật chương V12Quả
7Sứ đứng gốmMô tả kỹ thuật chương V1Quả
8Chuỗi néoMô tả kỹ thuật chương V6Chuỗi
9Chuỗi néoMô tả kỹ thuật chương V6Chuỗi
10Dây nhôm lõi thép AC35THMô tả kỹ thuật chương V855m
11Vận chuyển vật tư về kho (vận tải thùng 7 tấn)Mô tả kỹ thuật chương V1ca
AJ Trạm biến áp
1Máy biến áp 320kVA-6/0,4kVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
2Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95 (đơn pha)Mô tả kỹ thuật chương V7m
3Tủ hạ thếMô tả kỹ thuật chương V1Tủ
4Cầu chì ống PK-6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Chống sét van ZnO-6kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật chương V19Quả
7Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
8Xà lắp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Ghế thao tácMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Thang sắtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Giá đỡ tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà lắp chống sét van mặt máyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Cột BTLTMô tả kỹ thuật chương V2cột
16Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V1ca
AK Thí nghiệm ETC
AL Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V6m
2Dây dẫn AC-95/16-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật chương V6m
3Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V2cái
AM Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
2Dây dẫn AC-95/16-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
4Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
AN Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Phường Bạch Hạc, Nông Trang, Tân Dân, Vân Phú Thành phố Việt Trì.
AO Phần Cung cấp
1Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
AP Phần lắp đặt
AQ Cáp ngầm
1Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV - 630A 1 tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
2Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn vỉa hè đường HC1-22VHMô tả kỹ thuật chương V233,9m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm (nền bê tông, vỉa hè, đường)Mô tả kỹ thuật chương V25cái
5Xà đỡ cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Giá đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Ghế thao tác cầu dao trên một cột GCĐ1-12Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Thang sắt TT12-3,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Tay giữ cáp TGC-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Cổ dề đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmmMô tả kỹ thuật chương V273,549m
13Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC-95/16-XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V15m
14Dây đồng mềm bọc Cu/PVC 1x50 nối chống sétMô tả kỹ thuật chương V30m
15Cách điện đứng SĐ-22, dòng dò 600mmMô tả kỹ thuật chương V7sứ
16Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha ĐCO-24/70Mô tả kỹ thuật chương V1đầu
17Đầu cáp ngầm 24kV (1 bộ 3 pha) T-Plug 24kV-70Mô tả kỹ thuật chương V1đấu
18Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D130/100Mô tả kỹ thuật chương V256,379m
19Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp Ø108 dầy 3.2 mmMô tả kỹ thuật chương V17,17m
20Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
21Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
22Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
23Kẹp quai nhôm - đồngMô tả kỹ thuật chương V3bộ
24Kẹp HotlineMô tả kỹ thuật chương V3bộ
25Ghíp nối dây Ghip-95Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
AR Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Trụ đỡ MBA, kiểu TBA 1 cột Compact trọn bộ gồm: Tủ RMU 24kV-630A (2CDPT+1CC), có báo sự cố đầu cáp; tủ hạ thế 400V-600A (1ATM tổng 600A và 04 ATM 250A); máng đỡ cáp, chụp cực MBA. Tủ trung thế 24kV, MCCBMô tả kỹ thuật chương V1Trụ
3Điện trở sấyMô tả kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
4Đầu cáp ngầm 24kV (1 bộ 3 pha) Elbow-24kV-50Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Ép Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
6Ép Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật chương V4Cái
7Ép Đầu cốt đồng ĐC-M150Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
8Ép Đầu cốt đồng ĐC-M300Mô tả kỹ thuật chương V6cái
9Biển báo tên trạm biến áp BB-TBAMô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Biển báo nguy hiểm BB-NNMô tả kỹ thuật chương V1bộ
11Biển báo tên tủ RMUMô tả kỹ thuật chương V1bộ
12Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V8m
13Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật chương V7m
14Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300Mô tả kỹ thuật chương V21m
15Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x50 mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA)Mô tả kỹ thuật chương V30m
16Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật chương V8m
17Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-18 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V1HT
AS Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật chương V4,584Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật chương V0,1914Km
3Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 4x150mm2Mô tả kỹ thuật chương V149m
4Áp tô mát 3 pha xuất tuyến hạ áp (loại 250A-36kA/s)Mô tả kỹ thuật chương V7cái
5Áp tô mát 3 pha xuất tuyến hạ áp (loại 300A-36kA/s)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
6Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh)Mô tả kỹ thuật chương V12m
7Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật chương V8cái
8Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V40cái
9Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật chương V144cái
10Bịt đầu cáp BĐC-120Mô tả kỹ thuật chương V8cái
11Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật chương V52cái
12Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật chương V4cái
13Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật chương V127,9m
14Đầu cáp đồng hạ áp ĐC-4x150Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
15Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật chương V258cái
16Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật chương V264cái
17Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
18Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V288cái
19Kẹp hãm cáp KH-4x120Mô tả kỹ thuật chương V12cái
20Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V246cái
21Đánh số cộtMô tả kỹ thuật chương V8vị trí
22Tiếp đất RLL-H7,5Mô tả kỹ thuật chương V4Vị trí
23Tiếp đất RLL-LTMô tả kỹ thuật chương V18Vị trí
24Hào cáp đôi đi dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật chương V36m
25Cột bê tông cốt thép li tâm dự ứng lực trước nhóm I dài 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V2Cột
26Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V1Cột
27Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V7Cột
28Giá đỡ 2 cáp cột đơn GĐC-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
AT Phần móng
AU Cáp ngầm
1Hào cáp đơn vỉa hè đường HC1-22VHMô tả kỹ thuật chương V233,9m
2Khoan ngầm qua đường nhựaMô tả kỹ thuật chương V17m
AV Trạm biến áp
1Móng trụ TBA hợp bộ kiểu 1 trụ M-TBAMô tả kỹ thuật chương V1móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-18 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V1HT
AW Đường dây hạ thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-7,5Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,5Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-8,5Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
4Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-3-8,5Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
5Khoan qua đường nhựaMô tả kỹ thuật chương V18m
6Tiếp đất RLL-H7,5 - Phần đào, đắp máyMô tả kỹ thuật chương V4Vị trí
7Tiếp đất RLL-LT - Phần đào, đắp máyMô tả kỹ thuật chương V18Vị trí
8Hào cáp đôi đi dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật chương V36m
AX Phần thí nghiệm
AY Cáp ngầm
1Thí nghiệm cáp trung thế 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1sợi
2TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật chương V7Quả
AZ Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Thí nghiệm tủ RMUMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V4Sợi
6Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ 1 pha
10Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V3Cái
11Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V1Cái
12Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V1H.T
BA Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V4Vị trí
2Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật chương V10bộ
BB Hotline
1Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)Mô tả kỹ thuật chương V13 cò
BC Thí nghiệm ETC
BD Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmMô tả kỹ thuật chương V6m
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V18m
3Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 4x150mm2Mô tả kỹ thuật chương V6m
BE Chi phí thí nghiệm mẫu
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmMô tả kỹ thuật chương V1mẫu
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
3Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 4x150mm2Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
BF Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình 1Mô tả kỹ thuật chương V1phần
2Bảo hiểm công trình 2Mô tả kỹ thuật chương V1phần
3Bảo hiểm công trình 3Mô tả kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1961E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.582.000.000 VNĐ (2 x 5.582.000.000 = 11.164.000.000VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.164.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->