Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657252-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210525663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 22:14:00 đến ngày 2021-06-27 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,618,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.533 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.066 triệu đồng. Trong đó 5.066 triệu đồng = 2 x 2.533 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Thiết bị
Nhà văn hóa thôn 6 xã Liên Hiệp
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102; Số Fax: 02433.642.102).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng (Địa chỉ: 41 K1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102; Số Fax: 02433.642.102).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102; Số Fax: 02433.642.102).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V24,588100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V24,36100m3
3Mua đất san nềnChương V2.813,062m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V28,404100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,043100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,027100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,016100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,01100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,037100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,713m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,716m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,348m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,063100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,316m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,192m2
21Khơi chỉ lõmChương V11,2m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V24,192m2
23Gia công cổng inoxChương V0,212tấn
24Lắp dựng cổng inoxChương V9,66m2
25Bản lề cối xoay bằng thépChương V4cái
26Khóa cổngChương V1bộ
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,559m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,29100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V26,154m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V36,796m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,29100m2
32Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,778m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,39tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,509m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,449m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,845m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V602,521m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V162,563m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V82,08m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V765,084m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,351tấn
42Lắp dựng tường rào sắtChương V16,874m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,501m2
44Mũi mácChương V44,50.0
45Qủa cầuChương V890.0
46Đào đất móng băng, rộng Chương V1,99m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,003100m3
48Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,017100m3
49Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,829m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,052100m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,907m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,473m2
53Ốp gạch thẻChương V13,473m2
54Đắp đất bồn hoa (đất tận dụng)Chương V0,228100m3
55Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IChương V0,228100m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,211m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,028100m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,021100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,425m3
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,144tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V12cấu kiện
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V7,68m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,28m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,192100m3
65Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V2,192100m3
66Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V30,732đoạn ống
67Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V92,196cái
68Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,742100m3
69Trải lớp bạt Nilon chống mất nước bê tôngChương V514,93m2
70Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V51,493m3
71Cắt khe co sân bê tôngChương V20,59710m
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
2Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
3Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao Chương V2bộ
4Cần đèn 1,5m + phụ kiệnChương V2cần đèn
5Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V3m
6Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V45m
7Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V10m
8Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V45m
9Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
11Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
12Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V10m
13Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V3m
14Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V3m
15Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
16CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V60m
17Móc treo dâyChương V10cái
18Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V25m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,071100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,018100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,053100m3
22Gạch không nung chènChương V280viên
23Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,018100m3
24Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=1,5m3/h, H=20m, P=1.5kW, chạy bằng điệnChương V1cái
25Rọ hút bằng nhựa D20Chương V1cái
26Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
27Tê nhựa PPR D20Chương V2cái
28Van cổng kiểu vô lăng D20Chương V2cái
29Van khóa 1 chiều lắp ren D20Chương V1cái
30Khớp nối mềm D20Chương V2cái
31Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Chương V4cái
32Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Chương V2cái
33Y lọc D20Chương V1cái
34Ống PPR D20Chương V0,48100m
35Măng sông PPR D20Chương V10cái
36Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
37Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
38Ống PPR D32Chương V0,22100m
39Nút bịt PPR D32Chương V1cái
40Van phao cơ D32Chương V1cái
41Cút nhựa PPR ren trongChương V1cái
42Kép nối ren ngoài D32Chương V1cái
43Măng sông PPR D32Chương V10cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,303100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,023100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,28100m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V42,154100m
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,759m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,164100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,327100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V43,586m3
9Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V14,568m3
10Bê tông xà dầm, giằng, mác 250Chương V14,15m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,386100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V1,625100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,313100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,871100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,397tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,867tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,001tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V54,853m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,494100m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V26,035m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,399100m2
22Bê tông cột, tiết diện cột Chương V9,041m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,421tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,432tấn
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V495,81 lỗ khoan
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,002100m2
27Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V10,761m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,422tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,783tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,702100m2
32Bê tông sàn mác 250 đá 1x2Chương V13,581m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,47tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,833100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V7,949m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,256tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,624tấn
38Gia công giằng mái thépChương V0,409tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,409tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,303m2
41Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,428tấn
42Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,428tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,898tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,898tấn
45Gia công xà gồ thépChương V0,939tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V0,939tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V255,25m2
48Bu lông M18x500Chương V32cái
49Tăng đơ 2 đầu ren D18Chương V68cái
50Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mmChương V3,165100m2
51Tôn úp nócChương V34,2m
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,557tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V0,557tấn
54Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,019tấn
55Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,019tấn
56Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,131tấn
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,131tấn
58Tấm aluminium dày 3mmChương V15,599m2
59Bu lông M18x200Chương V12cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,586m2
61Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,075m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,032100m2
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,025100m3
64Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,719m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,145m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V31,275m2
67Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,46m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,017100m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,735m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,951m2
71Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,007100m3
72Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,402m3
73Gia công lan can inoxChương V0,085tấn
74Nắp che chân inoxChương V12cái
75Râu thép chờChương V24cái
76Lắp dựng lan can inoxChương V8,604m2
77Lát gạch terrazzo 400x400Chương V5,943m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V58,885m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,826m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,087m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,674m3
82Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V147,624m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V406,671m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V366,433m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V79,782m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Chương V170,2m2
87Thi công trần bằng tấm trần nhômChương V192,438m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,348m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V87,361m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,575m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V30,801m2
92Quét dung dịch chống thấm sikaChương V67,359m2
93Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V92,09m
94Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V129,42m
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V63,06m
96Đắp chữ 1 mặt đứng'' NHÀ VĂN HÓA THÔN 6, XÃ LIÊN HIỆP''Chương V10công
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V703,338m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V494,032m2
99Gia công lan can inoxChương V0,119tấn
100Lắp dựng lan can inoxChương V13,428m2
101Nắp chụp inoxChương V23cái
102Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V46cái
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V279,436m2
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,396m3
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,115m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,003100m2
107Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,011tấn
108Lắp dựng cấu kiện tấm đan sân khấuChương V2cái
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,485m2
110SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V31,68m2
111SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,56m2
112SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V30,24m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V66,48m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,693tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaChương V30,24m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,24m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,686100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,436100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V2,436100m2
D NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mChương V4cọc
5Dây tiếp địa bằng thép D16Chương V9m
6Que hàn thépChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
9Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V3cái
15Aptomat MCB 1C-10A -6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-6A -6KAChương V1cái
17Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WChương V8bộ
18Bộ đèn LED BD - M16 120/36WChương V25bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V13cái
20Quạt trần + hộp sốChương V16cái
21Móc treo quạt trầnChương V16cái
22Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
23Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
24Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V9cái
26Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V3m
27Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V3m
28Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3m
29Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V6m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V3m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3m
32Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V560m
33Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V280m
34Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V280m
35Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V120m
36Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.200m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V600m
38Thép treo quạt trần D16Chương V24m
39Gia công thép hộp treo quạt trầnChương V0,192tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,24m2
41Lắp dựng xà gồ thépChương V0,192tấn
42Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,192100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,192100m3
44Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
45Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
46Quả cầu sứChương V3cái
47Dây dẫn trên mái D10Chương V110m
48Ống nhựa PVC D25Chương V4m
49Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V48m
50Cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
51Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
52Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
53Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
54Cút chếch D90Chương V24cái
55Ống PVC D90Chương V0,7100m
56Măng sông D90Chương V12cái
57Cô lê sắtChương V20cái
58Bình khí CO2 (MT3)Chương V4bình
59Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V4bình
60Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V2bộ
61Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Chương V2hộp
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,141100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,074100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,067100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,327m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,084100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,388m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,127100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,189tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,611m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,173m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,105100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,035100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,07100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,011100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,727m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,164m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,278m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,022100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,016100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,037tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V4cấu kiện
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,701m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,701m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
31Ngâm nước xi măng bể phốtChương V1công
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,467m2
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,064100m3
34Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,662m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,074100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,818m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,297100m2
40Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,147m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,311tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,029100m2
43Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,153m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
45Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,208m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,005100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,66m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,419m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,224m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,29m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,12m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V78,971m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,231m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,4m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V29,7m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,826m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,98m2
58Chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V28,98m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V23,08m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V23,08m
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,157m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,971m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V70,482m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V18,098m2
65Vách ngăn compact HPLChương V5,04m2
66Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V5,04m2
67Khung đỡ bàn đá inoxChương V8bộ
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,599m2
69SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,05m2
70SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,72m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,77m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,012tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
F NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V7bộ
2Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
3Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
4Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Chương V2cái
5Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Chương V100m
6Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V35m
7Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V20m
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
9Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
11Dây cấp nước xí bệtChương V2bộ
12Móc giấyChương V2cái
13Chậu tiểu namChương V3bộ
14Bộ xả tiểu nam (tương đương inax)Chương V3bộ
15Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
16Chậu rửa loại 1 vòiChương V2bộ
17Lắp đặt gương soiChương V2cái
18Xi phông lavaboChương V2bộ
19Vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
20Dây cấp nước lavaboChương V2bộ
21Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V4cái
22Lắp đặt chậu tiểu nữChương V3bộ
23Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
24Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
25Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
26Van phao điệnChương V1cái
27Ống PPR D20Chương V0,1100m
28Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
29Van khóa nhựa PPR D20Chương V4cái
30Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
31Măng sông PPR D20Chương V20cái
32Ống PPR D25Chương V0,5100m
33Ống PPR D20Chương V0,4100m
34Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
35Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
36Cút nhựa PPR D25Chương V15cái
37Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
38Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
39Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
40Nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
41Nút bịt nhựa PPR D20Chương V10cái
42Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V10cái
43Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V10cái
44Măng sông PPR D25Chương V10cái
45Măng sông PPR D20Chương V10cái
46Ống PVC D110Chương V0,3100m
47Ống PVC D75Chương V0,4100m
48Ống PVC D60Chương V0,1100m
49Ống PVC D42Chương V0,2100m
50Y nhựa D110Chương V6cái
51Y nhựa D75Chương V4cái
52Y nhựa D42Chương V1cái
53Y thu nhựa D110/45Chương V3cái
54Y thu nhựa UPVC D75/42Chương V5cái
55Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V4cái
56Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V9cái
57Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V6cái
58Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
59Cút nhựa 90 độ D42Chương V15cái
60Nối nhựa ren trong D42Chương V5cái
61Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
62Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
63Măng sông D110Chương V5cái
64Măng sông D75Chương V8cái
65Măng sông D60Chương V2cái
66Măng sông D42Chương V4cái
67Thông tắc D110Chương V2cái
68Thông tắc D75Chương V1cái
69Xi phông nhựa D75Chương V4cái
70Rọ chắn rác inox D120Chương V4cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V4cái
72Cút nhựa PVC D90Chương V4cái
73Cút chếch D90Chương V12cái
74Ống PVC D90Chương V0,3100m
75Măng sông D90Chương V5cái
76Cô lê sắtChương V8cái
G BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,303100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,097100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,206100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,07m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,015100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,098100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,11100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,025m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,002100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,003tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,224m3
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V28,746m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V7,19m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,728m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V28,336m2
H PHẦN THIẾT BỊ
1Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căngChương V44,044m2
2Búa liềm. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.Chương V1chiếc
3Sao vàng. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.Chương V1chiếc
4Khẩu hiệu KT 700x500; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH'' nền mica sẵn cóChương V1cái
5Cờ Đảng, vải phi bóng màu đỏ, kích thước 60cmx90xmChương V1
6Cờ Tổ Quốc, vải phi bóng màu đỏ sao vàng, kích thước 70cmx100cm.Chương V2
7Bục tượng Bác KT: 800x600x1200 mmChương V1chiếc
8Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm.Chương V1chiếc
9Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PUChương V1chiếc
10Bàn 1,2m KT:1200x600x750mmChương V6chiếc
11Ghế hội trường KT:445x505x850Chương V48chiếc
12Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuôngChương V152chiếc
13Băng và nội quy hoạt độngChương V1chiếc
14Tủ sắt tài liệu KT:1000x450x1830Chương V2chiếc
15Loa Dải tần số (-10 dB): 43 Hz 20 kHz; Đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz.Chương V1cặp
16Loa Sub: Dải tần số ( -10 dB ): 35 Hz – 250 Hz; Tần số đáp ứng ( ± 3 dB ): 40 Hz – 120 HzChương V1chiếc
17Mixer Kiểu trình bày của 8 + 2 kênhChương V1chiếc
18Vang sốChương V1chiếc
19Thiết bị xử lý tín hiệuChương V1chiếc
20Micro không dâyChương V1cặp
21Cục đẩy công suấtChương V1chiếc
22Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn MixerChương V1chiếc
23Thiết bị quản lý nguồn điệnChương V1chiếc
24Dây loa Sommer 2x1.5Chương V100m
25Micro bàn gọiChương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.533 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.066 triệu đồng. Trong đó 5.066 triệu đồng = 2 x 2.533 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Đầm cóc Đầm cóc2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
10 Máy khoan Máy khoan2
11 Ô tô tự đổ 1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->