Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phúc Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 22:05:00 đến ngày 2021-06-27 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,763,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,8671 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,8487 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4743 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 79,0322 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,8257 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7727 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,349 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,0867 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 78,2871 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5284 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5373 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,5278 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,6868 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,4563 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,1773 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 31,6905 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,563 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2222 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6512 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,2541 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,8999 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8619 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,9929 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1122 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 22,7097 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,7109 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,2911 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 25,2618 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1144 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1836 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,9912 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 94,1786 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,9896 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,6485 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 3,2256 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,8042 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0786 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 1,7957 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 333,1316 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 3,2256 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,8042 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,9742 | tấn |
| 47 | Bu lông M14x50 | Chương V | 110 | cái |
| 48 | Bu lông nở M16x150 | Chương V | 32 | cái |
| 49 | Bu lông M20x300 | Chương V | 48 | cái |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,7874 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Chương V | 55,62 | m |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,922 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 380,7114 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 522,4706 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,177 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 232,19 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 271,09 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 208 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 229,43 | m |
| 60 | Đắp chữ nổi nhà văn hóa | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 6,1275 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,9179 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,0207 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,1466 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 10,7784 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 154,1406 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 74,125 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 154,1406 | m2 |
| 70 | Thi công trần tôn tiêu âm 600x600 | Chương V | 244,7884 | m2 |
| 71 | Phào trần tôn | Chương V | 65,12 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 336,5314 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.143,4121 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 33,6 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,52 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 40,92 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 77,04 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3559 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,9548 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 23,94 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600 | Chương V | 329,5802 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,7353 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,2951 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 2,4479 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 2,4479 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m âm trần, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V | 15 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện CLIPSAL | Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 11 | cái |
| 98 | Đế âm tường | Chương V | 31 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 310 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 95 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 70 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V | 240 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 10 | m |
| 106 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 108 | Chân bật thép D6 | Chương V | 14 | Cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 60 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 26 | m |
| 111 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Chương V | 3,312 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,312 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,136 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 48 | cái |
| 116 | Quả cầu chắn rác | Chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ để 03 bình chữa cháy 600x200x220 Việt Nam | Chương V | 4 | hộp |
| 118 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V | 8 | Cái |
| 119 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt Nội qui + tiêu lệnh Việt Nam | Chương V | 4 | Cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 14,5824 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 2,1404 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4067 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1148 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2066 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,5212 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,1919 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0848 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4527 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 6,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 15 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 0,484 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0592 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0453 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9132 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0335 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1969 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,487 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,087 | m2 |
| 27 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Chương V | 1 | bể |
| 28 | Ống D110 dài 40cm | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút D110 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0144 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5614 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0228 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1142 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,9359 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0135 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1949 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2651 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2651 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,8184 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,489 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,2493 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,448 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,8424 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,4067 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,55 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,51 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 25,896 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 25,896 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 14,527 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 47,284 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,2904 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,1827 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,08 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V | 12,342 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,24 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách compack trong nhà | Chương V | 12,342 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 110mm | Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút tê 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút tê 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 28 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Phụ kiện đi kèm tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt lavabo 1 vòi màu trắng | Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Van khóa | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Hộp để giấy + xà phòng | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Vòi rửa sàn | Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Đế âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 55 | m |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 8,5898 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 8,5898 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 14,1069 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 38,625 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,26 | m3 |
| 6 | Cắt khe sân bê tông | Chương V | 9 | 10m |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 386,25 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Bulong M22 x 600 | Chương V | 16 | cái |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 7 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 85 | m |
| 18 | Bulong bắt tiếp địa liên hoàn | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 4 | cột |
| 25 | Bộ bóng đèn led cao áp 3 mắt | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Bảng điện bakelit | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cầu đấu dây 500V60A | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,38 | m3 |
| 29 | Gạch không nung | Chương V | 553,5 | viên |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5736 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,816 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,3245 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5482 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8953 | tấn |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,0298 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,981 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,8128 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,6378 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đường kính | Chương V | 1,872 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 112 | cấu kiện |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 2,0168 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1921 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9734 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0086 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0506 | tấn |
| 56 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,2759 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,1903 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,26 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,2 | m |
| 60 | Đắp đầu trụ | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2001 | tấn |
| 62 | Huỳnh tôn dày 3 mm | Chương V | 1,8 | m2 |
| 63 | Mũi mác bằng thép dập 16x16 | Chương V | 22 | cái |
| 64 | bản lề | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Bánh xe cao su | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,7 | m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3447 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,2529 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1964 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,383 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,9772 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 28,8413 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3928 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1375 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3535 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,4812 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,5074 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,6419 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,2181 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,6024 | m3 |
| 83 | Đắp đầu trụ | Chương V | 33 | cái |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,176 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 290,7952 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 276,728 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 342,1512 | m2 |
| 88 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V | 2,3022 | tấn |
| 89 | Mũi mác hoa sắt | Chương V | 324 | cái |
| 90 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V | 108,822 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 217,644 | m2 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng | Chương V | 50 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu KT 700x500 Khẩu hiệu ''Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Chương V | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Chương V | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác KT 800x600x1200 mm; Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước; Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen; biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh. | Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác chất liệu bằng thạch cao màu trắng. | Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU | Chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Bàn 1,2m KT 1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU | Chương V | 4 | chiếc |
| 11 | Ghế hội trường KT:445x505x850 Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da | Chương V | 200 | chiếc |
| 12 | Băng và nội quy hoạt động KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm | Chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Tủ sắt tài liệu; KT 1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. | Chương V | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.644E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.270 triệu đồng. Trong đó 5.270 triệu đồng = 2 x 2.635 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.270.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi