Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657181-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210573389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 22:05:00 đến ngày 2021-06-27 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,763,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 2,8671 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,2204 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 20,776 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,8487 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,4743 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 79,0322 m3
7 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V 2,8257 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,7727 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 3,349 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 2,0867 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 78,2871 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5284 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,15 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,5373 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,5278 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 1,6868 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 5,4563 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 1,1773 100m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 31,6905 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,563 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,2222 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,6512 tấn
23 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V 9,2541 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,8999 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,8619 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,9929 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,1122 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 22,7097 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 2,7109 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 4,2911 tấn
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 25,2618 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,422 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,1144 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,1836 tấn
35 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,9912 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 94,1786 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 5,9896 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,6485 m3
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 3,2256 tấn
40 Gia công giằng mái thép Chương V 0,8042 tấn
41 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0786 tấn
42 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V 1,7957 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 333,1316 m2
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 3,2256 tấn
45 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,8042 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,9742 tấn
47 Bu lông M14x50 Chương V 110 cái
48 Bu lông nở M16x150 Chương V 32 cái
49 Bu lông M20x300 Chương V 48 cái
50 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,7874 100m2
51 Tôn úp nóc Chương V 55,62 m
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,922 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 380,7114 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 522,4706 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 117,177 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 232,19 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 271,09 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 208 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 229,43 m
60 Đắp chữ nổi nhà văn hóa Chương V 1 bộ
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V 6,1275 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0293 100m2
63 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,9179 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,0207 m3
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 43,1466 m2
66 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 10,7784 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 154,1406 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 74,125 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 154,1406 m2
70 Thi công trần tôn tiêu âm 600x600 Chương V 244,7884 m2
71 Phào trần tôn Chương V 65,12 m
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 336,5314 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.143,4121 m2
74 Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 33,6 m2
75 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 2,52 m2
76 Sản xuất cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 40,92 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 77,04 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,3559 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,9548 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 23,94 m2
81 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600 Chương V 329,5802 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 5,7353 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 3,2951 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 2,4479 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 2,4479 100m2
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m âm trần, loại hộp đèn 3 bóng Chương V 15 bộ
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 11 cái
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 3 cái
90 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 7 bộ
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 3 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Chương V 7 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V 1 cái
94 Lắp đặt tủ điện CLIPSAL Chương V 1 hộp
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 11 cái
98 Đế âm tường Chương V 31 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 310 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 150 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 95 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 70 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Chương V 240 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Chương V 100 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 10 m
106 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 3 cái
107 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 5 cọc
108 Chân bật thép D6 Chương V 14 Cái
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 60 m
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 26 m
111 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Chương V 3,312 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,312 m3
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,136 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V 0,12 100m
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 48 cái
116 Quả cầu chắn rác Chương V 16 cái
117 Lắp đặt kệ để 03 bình chữa cháy 600x200x220 Việt Nam Chương V 4 hộp
118 Lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V 8 Cái
119 Lắp đặt Bình bột chữa cháy CO2 - MT3 Chương V 4 Cái
120 Lắp đặt Nội qui + tiêu lệnh Việt Nam Chương V 4 Cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 14,5824 m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V 2,1404 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Chương V 0,0613 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,4067 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0902 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1332 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1148 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,2066 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,5212 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,1919 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,0848 100m3
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4527 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 6,05 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót Chương V 0,0088 100m2
15 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V 0,484 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0404 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0592 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0453 tấn
19 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,9132 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,02 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0335 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,4 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V 4 cái
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,1969 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,487 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 17,087 m2
27 Ngâm bể phốt bằng nước xi măng Chương V 1 bể
28 Ống D110 dài 40cm Chương V 4 cái
29 Cút D110 Chương V 2 cái
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,0017 100m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1021 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0144 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,086 tấn
34 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,5614 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0654 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0228 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1142 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,9359 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0301 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0135 tấn
41 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,1949 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,2651 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,2651 tấn
44 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,8184 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 8,489 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,2493 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,448 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,8424 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 59,4067 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 9,55 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 26,51 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 25,896 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 25,896 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 14,527 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 47,284 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 66,2904 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 48,1827 m2
58 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 3,08 m2
59 Sản xuất cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 2,16 m2
60 Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện Chương V 12,342 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 5,24 m2
62 Lắp dựng vách compack trong nhà Chương V 12,342 m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,12 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,18 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V 0,05 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,05 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 110mm Chương V 7 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút tê 90mm Chương V 4 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút tê 76mm Chương V 2 cái
70 Rọ chắn rác Chương V 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V 0,07 100m
72 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V 0,05 100m
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,5 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V 2 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm Chương V 5 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 28 cái
77 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V 10 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V 1 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Chương V 1 cái
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
81 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
84 Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam Chương V 2 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 2 bộ
86 Phụ kiện đi kèm tiểu nữ Chương V 2 bộ
87 Lắp đặt lavabo 1 vòi màu trắng Chương V 2 bộ
88 Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa Chương V 2 bộ
89 Van khóa Chương V 2 cái
90 Hộp để giấy + xà phòng Chương V 6 cái
91 Vòi rửa sàn Chương V 2 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 4 bộ
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 1 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
95 Đế âm tường Chương V 3 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 35 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 25 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 55 m
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 2 cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V 8,5898 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Chương V 8,5898 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 14,1069 100m3
4 Bê tông nền, sân, đá 1x2, mác 200 Chương V 38,625 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,26 m3
6 Cắt khe sân bê tông Chương V 9 10m
7 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V 386,25 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V 1,224 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,44 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,009 tấn
11 Bulong M22 x 600 Chương V 16 cái
12 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
13 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 85 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 130 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 7 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 85 m
18 Bulong bắt tiếp địa liên hoàn Chương V 4 cái
19 Sứ báo cáp ngầm Chương V 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V 1 tủ
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 4 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Chương V 4 cái
24 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V 4 cột
25 Bộ bóng đèn led cao áp 3 mắt Chương V 4 bộ
26 Bảng điện bakelit Chương V 4 cái
27 Cầu đấu dây 500V60A Chương V 4 cái
28 Đào đất móng băng, rộng Chương V 7,38 m3
29 Gạch không nung Chương V 553,5 viên
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,0738 100m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,1856 100m3
32 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Chương V 0,1856 100m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1856 100m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,5736 100m3
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0687 100m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,184 100m2
37 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,816 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 18,3245 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,5482 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,8953 tấn
41 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,0298 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 108,981 m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,8128 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,6378 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đường kính Chương V 1,872 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 112 cấu kiện
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V 2,0168 m3
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,0067 100m3
49 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,1921 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0499 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,024 tấn
52 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,9734 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0502 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0086 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0506 tấn
56 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,2759 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 1,1903 m3
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,26 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 25,2 m
60 Đắp đầu trụ Chương V 2 cái
61 Gia công cổng sắt Chương V 0,2001 tấn
62 Huỳnh tôn dày 3 mm Chương V 1,8 m2
63 Mũi mác bằng thép dập 16x16 Chương V 22 cái
64 bản lề Chương V 8 cái
65 Bánh xe cao su Chương V 2 cái
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,4 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7,7 m2
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,3447 100m3
69 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,0918 100m3
70 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 0,2529 100m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1964 100m2
72 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 6,383 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,9772 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 28,8413 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,3928 100m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1375 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,3535 tấn
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,4812 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 10,5074 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 2,6419 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 6,2181 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,6024 m3
83 Đắp đầu trụ Chương V 33 cái
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,176 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 290,7952 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 276,728 m
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 342,1512 m2
88 Gia công hàng rào hoa sắt Chương V 2,3022 tấn
89 Mũi mác hoa sắt Chương V 324 cái
90 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V 108,822 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 217,644 m2
D PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng Chương V 50 m2
2 Búa liềm Chương V 1 chiếc
3 Sao vàng Chương V 1 chiếc
4 Khẩu hiệu KT 700x500 Khẩu hiệu ''Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có Chương V 1 cái
5 Cờ Đảng Chương V 1
6 Cờ Tổ Quốc Chương V 2
7 Bục tượng Bác KT 800x600x1200 mm; Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước; Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen; biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh. Chương V 1 chiếc
8 Tượng Bác chất liệu bằng thạch cao màu trắng. Chương V 1 chiếc
9 Bục phát biểu KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU Chương V 1 chiếc
10 Bàn 1,2m KT 1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU Chương V 4 chiếc
11 Ghế hội trường KT:445x505x850 Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da Chương V 200 chiếc
12 Băng và nội quy hoạt động KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm Chương V 1 chiếc
13 Tủ sắt tài liệu; KT 1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Chương V 2 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.644E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.128E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.270 triệu đồng. Trong đó 5.270 triệu đồng = 2 x 2.635 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->