Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657371-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210525745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 22:17:00 đến ngày 2021-06-27 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,859,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Mua đất san nền Theo Y/C chương V 223,945 m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 3,242 100m3
B Cổng chính
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,078 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,046 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Y/C chương V 0,032 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,017 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,506 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,044 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,822 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,029 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,024 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,596 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 1,622 m3
12 Bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V 0,339 m3
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,062 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,008 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,045 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V 3,51 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 1,544 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 8,104 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Y/C chương V 23,736 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Y/C chương V 4,55 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 8,104 m2
22 Gia công cổng inox Theo Y/C chương V 0,212 tấn
23 Lắp dựng cổng inox Theo Y/C chương V 9,66 m2
24 Bản lề cối xoay bằng thép Theo Y/C chương V 4 cái
25 Khóa cổng Theo Y/C chương V 1 bộ
26 Bộ tên nhà văn hóa inox màu đồng Theo Y/C chương V 1 trọn bộ
C Cổng Phụ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,051 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,037 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Y/C chương V 0,014 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,01 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,288 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,042 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,749 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,021 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,026 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 0,527 m3
11 Bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V 0,261 m3
12 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,048 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,006 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,034 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V 1,117 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,281 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 4,281 m2
18 Gia công cổng inox Theo Y/C chương V 0,11 tấn
19 Lắp dựng cổng inox Theo Y/C chương V 5,46 m2
20 Bản lề cối xoay bằng thép Theo Y/C chương V 4 cái
21 Khóa cổng Theo Y/C chương V 1 bộ
D Tường rào xây mới
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,715 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,369 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Y/C chương V 0,346 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 4,66 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 12,752 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 18,591 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,143 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 2,33 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,187 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 10,15 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 2,778 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V 5,517 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 170,564 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 75,83 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 62,16 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 246,394 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 1,341 tấn
18 Lắp dựng tường rào sắt Theo Y/C chương V 78,33 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 211,491 m2
E Bồn hoa
1 Đào đất móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,868 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,002 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Y/C chương V 0,007 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,362 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,023 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 0,348 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 0,46 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,068 m2
9 Ốp gạch thẻ Theo Y/C chương V 4,068 m2
10 Đất màu trồng cây Theo Y/C chương V 3,414 m3
11 Đổ đất màu trồng cây Theo Y/C chương V 3,414 m3
F Sân bê tông
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,107 100m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 15,015 m3
3 Cắt khe co giãn Theo Y/C chương V 8,58 10m
4 Trải lớp bạt nilong chống mất nước bê tông Theo Y/C chương V 214,5 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 214,5 m2
G Rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,154 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,068 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Y/C chương V 0,086 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 1,606 m3
5 Ván khuôn lót móng rãnh thoát nước Theo Y/C chương V 0,044 100m2
6 Ván khuôn lót móng hố ga Theo Y/C chương V 0,009 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,053 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,941 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,105 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 24 cấu kiện
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,597 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,341 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 33,135 m2
H Cống ngầm
1 Cắt đường bê tông Theo Y/C chương V 2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 2,5 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,025 100m3
4 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,101 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Y/C chương V 0,101 100m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo Y/C chương V 5 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo Y/C chương V 15 cái
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,054 100m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 2,5 m3
10 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao Theo Y/C chương V 2 bộ
12 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Theo Y/C chương V 2 cần đèn
13 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Y/C chương V 3 m
14 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Y/C chương V 20 m
15 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Theo Y/C chương V 10 m
16 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 20 m
17 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo Y/C chương V 25 m
18 Móc treo dây Theo Y/C chương V 2 cái
19 Đào đất móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,025 m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,005 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,015 100m3
22 Gạch không nung chèn Theo Y/C chương V 80 viên
23 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=1,5m3/h, H=20m, P=1.5kW, chạy bằng điện Theo Y/C chương V 2 cái
24 Rọ hút bằng nhựa D20 Theo Y/C chương V 1 cái
25 Cút nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 5 cái
26 Tê nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 2 cái
27 Van cổng kiểu vô lăng D20 Theo Y/C chương V 2 cái
28 Van khóa 1 chiều lắp ren D20 Theo Y/C chương V 1 cái
29 Khớp nối mềm D20 Theo Y/C chương V 2 cái
30 Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 Theo Y/C chương V 4 cái
31 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 Theo Y/C chương V 2 cái
32 Y lọc D20 Theo Y/C chương V 1 cái
33 Ống PPR D20 Theo Y/C chương V 0,15 100m
34 Măng sông PPR D20 Theo Y/C chương V 5 cái
35 Cút nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
36 Van khóa nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
37 Ống PPR D32 Theo Y/C chương V 0,06 100m
38 Nút bịt nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
39 Van phao cơ PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
40 Cút nhựa ren trong PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
41 Kép nối ren ngoài PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
I CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
J Cấp điện
1 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
2 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo Y/C chương V 2 cái
3 Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao Theo Y/C chương V 2 bộ
4 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Theo Y/C chương V 2 cần đèn
5 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Y/C chương V 3 m
6 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Y/C chương V 20 m
7 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Theo Y/C chương V 10 m
8 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 20 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo Y/C chương V 25 m
10 Móc treo dây Theo Y/C chương V 5 cái
11 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
12 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Theo Y/C chương V 1 hộp
13 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Y/C chương V 35 m
14 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo Y/C chương V 3 m
15 Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 3 m
16 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 10 m
17 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,03 100m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,011 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,019 100m3
K Cấp điện
1 Đào đất móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 4,556 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,012 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,034 100m3
4 Gạch không nung chèn Theo Y/C chương V 180 viên
5 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=1,5m3/h, H=20m, P=1.5kW, chạy bằng điện Theo Y/C chương V 2 cái
6 Rọ hút bằng nhựa D20 Theo Y/C chương V 1 cái
7 Cút nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 5 cái
8 Tê nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 2 cái
9 Van cổng kiểu vô lăng D20 Theo Y/C chương V 2 cái
10 Van khóa 1 chiều lắp ren D20 Theo Y/C chương V 1 cái
11 Khớp nối mềm D20 Theo Y/C chương V 2 cái
12 Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 Theo Y/C chương V 4 cái
13 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 Theo Y/C chương V 2 cái
14 Y lọc D20 Theo Y/C chương V 1 cái
15 Ống PPR D20 Theo Y/C chương V 0,45 100m
16 Măng sông PPR D20 Theo Y/C chương V 10 cái
17 Cút nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
18 Van khóa nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
19 Ống PPR D32 Theo Y/C chương V 0,05 100m
20 Nút bịt nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
21 Van phao cơ PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
22 Cút nhựa ren trong PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
23 Kép nối ren ngoài PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
L NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
M Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,236 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 1,722 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Y/C chương V 0,514 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 10,532 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,182 100m2
6 Bê tông móng mác 250 Theo Y/C chương V 42,672 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 2,084 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,471 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Y/C chương V 0,156 100m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,19 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,512 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,966 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 30,06 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 1,437 100m3
15 Bê tông nền mác 150 Theo Y/C chương V 24,179 m3
N Phần thân + kết cấu
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Y/C chương V 1,099 100m2
2 Bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V 6,872 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,346 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,075 tấn
5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo Y/C chương V 456,5 1 lỗ khoan
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Y/C chương V 0,708 100m2
7 Bê tông xà dầm mác 250 Theo Y/C chương V 8,037 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,292 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,27 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Y/C chương V 1,403 100m2
11 Bê tông sàn mác 250 Theo Y/C chương V 13,113 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,551 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,583 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 5,486 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,281 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,179 tấn
17 Gia công giằng mái thép Theo Y/C chương V 0,281 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Y/C chương V 0,281 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 7,935 m2
20 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V 0,2 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V 0,2 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Y/C chương V 0,852 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Y/C chương V 0,852 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,818 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,818 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 148,764 m2
27 Bu lông M16x300 Theo Y/C chương V 32 cái
28 Tăng đơ 2 đầu ren D18 Theo Y/C chương V 28 cái
29 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mm Theo Y/C chương V 2,636 100m2
30 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 23,92 m
31 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo Y/C chương V 0,456 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,456 tấn
33 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo Y/C chương V 0,343 tấn
34 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo Y/C chương V 0,343 tấn
35 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V 0,025 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V 0,025 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 16,512 m2
38 Bu lông M16x300 Theo Y/C chương V 24 cái
39 Lợp mái tấm nhựa lấy sáng polycacbonat 5mm Theo Y/C chương V 0,312 100m2
40 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V 0,019 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V 0,019 tấn
42 Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệu Theo Y/C chương V 0,103 tấn
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệu Theo Y/C chương V 0,103 tấn
44 Tấm aluminium dày 3mm Theo Y/C chương V 12,247 m2
45 Bu lông M18x200 Theo Y/C chương V 12 cái
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 6,897 m2
47 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 1,267 m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,028 100m2
49 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,008 100m3
50 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 0,241 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 4,459 m3
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 24,087 m2
O Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 63,092 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 2,247 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V 5,025 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 1,088 m3
5 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo Y/C chương V 132,434 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 411,737 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 313,138 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 52,684 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 140,3 m2
10 Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm Theo Y/C chương V 207,384 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 55,076 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 43,969 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 31,16 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 43,225 m2
15 Quét dung dịch chống thấm sika Theo Y/C chương V 105,599 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 122,008 m
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 102,07 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 81,7 m
19 Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN 8 XÃ PHỤNG THƯỢNG" Theo Y/C chương V 10 công
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 592,358 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 455,706 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 261,672 m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 1,759 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,114 m3
25 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Y/C chương V 0,005 100m2
26 Sản xuất, lắp dụng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Y/C chương V 0,012 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện Theo Y/C chương V 2 cấu kiện
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 16,548 m2
29 SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 47,52 m2
30 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 2,16 m2
31 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 21,6 m2
32 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 2,88 m2
33 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo Y/C chương V 74,16 m2
34 SX vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 3,12 m2
35 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Y/C chương V 3,12 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,665 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 28,8 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 28,8 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Y/C chương V 3,774 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Y/C chương V 2,448 100m2
P NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
Q Phần điện
1 Đào đường cáp, đất cấp II Theo Y/C chương V 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 3,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Theo Y/C chương V 8 m
4 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Theo Y/C chương V 4 cọc
5 Dây tiếp địa bằng thép D16 Theo Y/C chương V 9 m
6 Que hàn thép Theo Y/C chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Theo Y/C chương V 1 hộp
8 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 Theo Y/C chương V 1 hộp
9 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Theo Y/C chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Theo Y/C chương V 1 cái
11 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
12 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo Y/C chương V 2 cái
13 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo Y/C chương V 3 cái
14 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo Y/C chương V 2 cái
15 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Theo Y/C chương V 3 bộ
16 Bộ đèn LED BD - M16 120/36W Theo Y/C chương V 25 bộ
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 15 cái
18 Quạt trần + hộp số Theo Y/C chương V 16 cái
19 Móc treo quạt trần Theo Y/C chương V 16 cái
20 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 3 cái
21 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 1 cái
22 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 1 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Y/C chương V 9 cái
24 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo Y/C chương V 3 m
25 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Theo Y/C chương V 3 m
26 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 3 m
27 Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 6 m
28 Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 3 m
29 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 3 m
30 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 500 m
31 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 250 m
32 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 250 m
33 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 190 m
34 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo Y/C chương V 1.360 m
35 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 680 m
36 Thép treo quạt trần D16 Theo Y/C chương V 15 m
37 Gia công thép hộp treo quạt trần Theo Y/C chương V 0,192 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 12,24 m2
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,192 tấn
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Y/C chương V 20,8 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Y/C chương V 20,8 m3
42 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Theo Y/C chương V 3 cái
43 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Theo Y/C chương V 3 cái
44 Quả cầu sứ Theo Y/C chương V 3 cái
45 Dây dẫn trên mái D10 Theo Y/C chương V 110 m
46 Ống nhựa PVC D25 Theo Y/C chương V 4 m
47 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Theo Y/C chương V 52 m
48 Cọc tiếp địa L(63x63x6) Theo Y/C chương V 4 cọc
49 Kẹp kiểm tra điện trở Theo Y/C chương V 2 cái
R Phần nước
1 Rọ chắn rác inox D120 Theo Y/C chương V 5 cái
2 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo Y/C chương V 5 cái
3 Cút chếch D90 Theo Y/C chương V 15 cái
4 Ống PVC D90 Theo Y/C chương V 0,85 100m
5 Ống PVC D42 Theo Y/C chương V 0,05 100m
6 Măng sông D90 Theo Y/C chương V 8 cái
7 Cô lê sắt Theo Y/C chương V 15 cái
8 Bình khí CO2 (MT3) Theo Y/C chương V 4 bình
9 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Theo Y/C chương V 4 bình
10 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo Y/C chương V 2 bộ
11 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Theo Y/C chương V 2 hộp
S NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,141 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,074 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Y/C chương V 0,067 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 1,327 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,084 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 1,388 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,127 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,025 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,189 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 3,611 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 3,173 m3
T Bể phốt
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,105 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,035 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Y/C chương V 0,07 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,715 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,011 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,054 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,727 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,164 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,278 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,014 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,022 100m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,016 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,604 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,037 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,023 100m2
16 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 4 cấu kiện
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 14,701 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 14,701 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 3,766 m2
20 Ngâm nước xi măng bể phốt Theo Y/C chương V 1 công
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 18,467 m2
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,064 100m3
23 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 1,662 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,074 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 0,818 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,028 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,129 tấn
28 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,297 100m2
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 3,147 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,311 tấn
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Y/C chương V 0,029 100m2
32 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,153 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,015 tấn
34 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,208 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,005 100m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 0,66 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 3,419 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,224 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 6,29 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 3,12 m3
U Phần hoàn thiện
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 78,971 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 6,231 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,4 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 29,7 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 5,826 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 28,98 m2
7 Chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 28,98 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 23,08 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 23,08 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 49,157 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 78,971 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 70,482 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 18,098 m2
14 Vách ngăn compact HPL Theo Y/C chương V 5,04 m2
15 Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Theo Y/C chương V 5,04 m2
16 Khung đỡ bàn đá inox Theo Y/C chương V 8 bộ
17 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,599 m2
18 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 7,05 m2
19 SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 0,72 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 7,77 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,012 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 0,72 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 0,72 m2
V NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
W Phần điện
1 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Theo Y/C chương V 7 bộ
2 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 3 cái
3 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 1 cái
4 Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 Theo Y/C chương V 2 cái
5 Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Theo Y/C chương V 100 m
6 Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 35 m
7 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 20 m
X Phần nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo Y/C chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Y/C chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 2 cái
4 Dây cấp nước xí bệt Theo Y/C chương V 2 bộ
5 Móc giấy Theo Y/C chương V 2 cái
6 Chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 3 bộ
7 Bộ xả tiểu nam Theo Y/C chương V 3 bộ
8 Xi phông thoát tiểu Theo Y/C chương V 3 bộ
9 Chậu rửa loại 1 vòi Theo Y/C chương V 2 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 2 cái
11 Xi phông lavabo Theo Y/C chương V 2 bộ
12 Vòi rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 2 bộ
13 Dây cấp nước lavabo Theo Y/C chương V 2 bộ
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Y/C chương V 4 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Y/C chương V 3 bộ
16 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Theo Y/C chương V 1 cái
17 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Theo Y/C chương V 0,02 100m
18 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
19 Van phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
20 Ống PPR D20 Theo Y/C chương V 0,1 100m
21 Cút nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 4 cái
22 Van khóa nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 4 cái
23 Tê nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 3 cái
24 Măng sông PPR D20 Theo Y/C chương V 20 cái
25 Ống PPR D25 Theo Y/C chương V 0,5 100m
26 Ống PPR D20 Theo Y/C chương V 0,4 100m
27 Tê nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 3 cái
28 Tê thu nhựa PPR D25/20 Theo Y/C chương V 8 cái
29 Cút nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 15 cái
30 Cút nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 5 cái
31 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo Y/C chương V 3 cái
32 Van khóa nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 3 cái
33 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 1 cái
34 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 10 cái
35 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Theo Y/C chương V 10 cái
36 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Theo Y/C chương V 10 cái
37 Măng sông PPR D25 Theo Y/C chương V 10 cái
38 Măng sông PPR D20 Theo Y/C chương V 10 cái
39 Ống PVC D110 Theo Y/C chương V 0,3 100m
40 Ống PVC D75 Theo Y/C chương V 0,4 100m
41 Ống PVC D60 Theo Y/C chương V 0,1 100m
42 Ống PVC D42 Theo Y/C chương V 0,2 100m
43 Y nhựa D110 Theo Y/C chương V 6 cái
44 Y nhựa D75 Theo Y/C chương V 4 cái
45 Y nhựa D42 Theo Y/C chương V 1 cái
46 Y thu nhựa D110/45 Theo Y/C chương V 3 cái
47 Y thu nhựa UPVC D75/42 Theo Y/C chương V 5 cái
48 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Theo Y/C chương V 4 cái
49 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Theo Y/C chương V 9 cái
50 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Theo Y/C chương V 6 cái
51 Cút nhựa 90 độ D60 Theo Y/C chương V 5 cái
52 Cút nhựa 90 độ D42 Theo Y/C chương V 15 cái
53 Nối nhựa ren trong D42 Theo Y/C chương V 5 cái
54 Nối nhựa ren trong D110 Theo Y/C chương V 5 cái
55 Nối nhựa ren trong D75 Theo Y/C chương V 4 cái
56 Măng sông D110 Theo Y/C chương V 5 cái
57 Măng sông D75 Theo Y/C chương V 8 cái
58 Măng sông D60 Theo Y/C chương V 2 cái
59 Măng sông D42 Theo Y/C chương V 4 cái
60 Thông tắc D110 Theo Y/C chương V 2 cái
61 Thông tắc D75 Theo Y/C chương V 1 cái
62 Xi phông nhựa D75 Theo Y/C chương V 4 cái
63 Rọ chắn rác inox D120 Theo Y/C chương V 4 cái
64 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo Y/C chương V 4 cái
65 Cút nhựa PVC D90 Theo Y/C chương V 4 cái
66 Cút chếch D90 Theo Y/C chương V 12 cái
67 Ống PVC D90 Theo Y/C chương V 0,3 100m
68 Măng sông D90 Theo Y/C chương V 5 cái
69 Cô lê sắt Theo Y/C chương V 8 cái
Y BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,303 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,097 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Y/C chương V 0,206 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 1,07 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,014 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 1,124 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,015 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,133 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,098 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,081 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,07 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,19 tấn
13 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,11 100m2
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,932 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,132 tấn
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,025 m3
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,002 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đna Theo Y/C chương V 0,003 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,224 m3
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 28,746 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,19 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 6,728 m2
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Y/C chương V 28,336 m2
Z THIẾT BỊ
AA Trang trí sân khấu
1 Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng Theo Y/C chương V 37,425 m2
2 Búa liềm Theo Y/C chương V 1 chiếc
3 Sao vàng Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Khẩu hiệu: KT: 700x500; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VING'' nền mica sẵn có Theo Y/C chương V 1 cái
5 Cờ Đảng Theo Y/C chương V 1
6 Cờ Tổ Quốc Theo Y/C chương V 2
7 Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
8 Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm. Theo Y/C chương V 1 chiếc
9 Bục phát biểu: -KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU Theo Y/C chương V 1 chiếc
AB Thiết bị làm việc
1 Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU Theo Y/C chương V 6 chiếc
2 Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da Theo Y/C chương V 48 chiếc
3 Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuông Chân đế bọc cao su chống xước nền, ghế có thể xếp chồng lên nhau Theo Y/C chương V 152 chiếc
4 Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm Theo Y/C chương V 1 chiếc
5 Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Theo Y/C chương V 2 chiếc
AC Âm thanh hậu trường
1 Loa kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm Theo Y/C chương V 1 cặp
2 Loa Sub kích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
3 Mixer, kiểu trình bày của 8 + 2 kênh Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Vang số, kích thước: 483 x 218,5 x 47,5mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
5 Thiết bị xử lý tín hiệu, kích thước: 482 x 86 x 188mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
6 Micro không dây Theo Y/C chương V 1 cặp
7 Cục đẩy công suất, kích thước 483 x 88 x 355 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
8 Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: 680x520x570 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
9 Thiết bị quản lý nguồn điện, tổng cộng 10 ổ nguồn Theo Y/C chương V 1 chiếc
10 Dây loa Sommer 2x1.5 Theo Y/C chương V 200 m
11 Micro bàn gọi, Micro cổ ngỗng tụ điện Theo Y/C chương V 1 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.004.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->