Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657439-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 23:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210504646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 23:01:00 đến ngày 2021-06-27 23:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,642,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo Y/C chương V 3,375 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 2,947 100m3
3 Mua đất san nền Theo Y/C chương V 1.269,835 m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 13,634 100m3
B Kè đá
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Y/C chương V 8,925 100m
2 Đào móng kè, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,122 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,661 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,462 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Y/C chương V 5,31 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 30,04 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 40,48 m3
8 Bê tông giằng mặt kè, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 2,43 m3
9 Ván khuôn giằng mặt kè Theo Y/C chương V 0,121 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,096 tấn
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo Y/C chương V 0,004 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo Y/C chương V 0,002 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược Theo Y/C chương V 0,25 100m2
14 Ống thoát nước PVC D60 Theo Y/C chương V 0,073 100m
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Y/C chương V 3,72 m2
C Cổng chính
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,076 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,044 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,032 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,017 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,506 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,044 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,822 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,029 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,024 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,596 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 1,555 m3
12 Bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V 0,348 m3
13 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,063 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,008 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,045 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V 3,61 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 27,651 m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 1,545 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 13,29 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Y/C chương V 27,592 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 9,34 m2
22 Gia công cổng inox Theo Y/C chương V 0,212 tấn
23 Lắp dựng cổng inox Theo Y/C chương V 9,66 m2
24 Bản lề cối xoay bằng thép Theo Y/C chương V 4 cái
25 Khóa cổng Theo Y/C chương V 1 bộ
26 Bộ chữ inox màu đồng "NHÀ VĂN HÓA THÔN BẢO VỆ 2, XÃ LONG XUYÊN" Theo Y/C chương V 1 trọn bộ
D Tường rào xây mới
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,307 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,07 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,237 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 5,592 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,169 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 15,302 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 29,919 m3
8 Ván khuôn giằng tường Theo Y/C chương V 0,169 100m2
9 Bê tông giằng tường, chiều rộng Theo Y/C chương V 2,796 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,229 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 16,568 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 9,269 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V 11,442 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 370,083 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 153,741 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 523,824 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 1,324 tấn
18 Lắp dựng tường rào sắt Theo Y/C chương V 77,07 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 111,752 m2
E Bồn hoa
1 Đào đất móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 5,822 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,011 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,047 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 2,426 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,152 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 8,505 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 39,416 m2
8 Ốp gạch thẻ Theo Y/C chương V 39,416 m2
9 Đắp đất bồn hoa (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,428 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,428 100m3
F Rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,382 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,148 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,234 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 3,649 m3
5 Ván khuôn lót móng rãnh Theo Y/C chương V 0,106 100m2
6 Ván khuôn lót móng hố ga Theo Y/C chương V 0,013 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,122 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 2,139 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,24 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 56 cấu kiện
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,431 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,236 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 44,019 m2
G Cống ngầm
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,288 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,288 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo Y/C chương V 5 đoạn ống
4 Lắp đặt đế cống, đường kính Theo Y/C chương V 15 cái
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,185 100m3
H Sân bê tông
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,25 100m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 31,164 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 10,76 m3
4 Cắt khe co giãn Theo Y/C chương V 19,96 10m
5 Trải lớp bạt nilon chống mất nước bê tông Theo Y/C chương V 499 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 445,2 m2
I CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
J Giếng khoan
1 Đào đất móng băng, rộng Theo Y/C chương V 0,24 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Y/C chương V 0,038 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,093 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,085 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo Y/C chương V 0,038 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,007 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 0,475 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 6,19 m2
9 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Theo Y/C chương V 1 bộ
10 Bu lông M20x400 Theo Y/C chương V 8 cái
11 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Theo Y/C chương V 1 cặp bích
12 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Y/C chương V 40 m
13 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
14 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo Y/C chương V 3 cái
15 Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao Theo Y/C chương V 3 bộ
16 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Theo Y/C chương V 3 cần đèn
17 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Y/C chương V 3 m
18 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Y/C chương V 45 m
19 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Theo Y/C chương V 15 m
20 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 45 m
21 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
22 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
23 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Theo Y/C chương V 1 hộp
24 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Y/C chương V 10 m
25 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo Y/C chương V 3 m
26 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 3 m
27 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 10 m
28 CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo Y/C chương V 55 m
29 Móc treo dây Theo Y/C chương V 15 cái
30 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 30 m
K Rãnh chôn ống cấp nước
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,068 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,018 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,05 100m3
4 Gạch không nung chèn Theo Y/C chương V 268 viên
5 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=8m3/h, H=40m, P=1.5kW, chạy bằng điện Theo Y/C chương V 1 cái
6 Ống chống U.PVC D100 Theo Y/C chương V 0,02 100m
7 Ống vách U.PVC D80 Theo Y/C chương V 0,6 100m
8 Ống hút U.PVC D40 Theo Y/C chương V 0,4 100m
9 Tê nhựa PPR D40 Theo Y/C chương V 2 cái
10 Cút nhựa PPR D40 Theo Y/C chương V 5 cái
11 Van xả khí D15 Theo Y/C chương V 1 cái
12 Van khóa D40 Theo Y/C chương V 2 cái
13 Van khóa 1 chiều D40 Theo Y/C chương V 1 cái
14 Mối nối mềm D40 Theo Y/C chương V 2 cái
15 Cút nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 5 cái
16 Nối thẳng PPR D32 Theo Y/C chương V 10 cái
17 Van khóa nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
18 Ống PPR D32 Theo Y/C chương V 0,45 100m
19 Nút bịt PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
20 Van phao cơ D32 Theo Y/C chương V 1 cái
21 Cút nhựa PPR ren trong D32 Theo Y/C chương V 1 cái
22 Kép nối ren ngoài D32 Theo Y/C chương V 1 cái
L NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
M Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,846 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 1,182 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,664 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 13,81 m3
5 Ván khuôn lót móng, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,164 100m2
6 Ván khuôn lót móng, móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,264 100m2
7 Bê tông móng, bê tông mác 250 Theo Y/C chương V 50,689 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 3,773 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo Y/C chương V 1,116 100m2
10 Ván khuôn móng dài Theo Y/C chương V 1,347 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,249 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,081 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 3,273 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,652 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 30,704 m3
N Nền sàn
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 2,332 100m3
2 Bê tông nền, bê tông mác 150 Theo Y/C chương V 26,67 m3
O Phần thân + kết cấu
P Cột
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Y/C chương V 1,37 100m2
2 Bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V 8,896 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,403 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,46 tấn
5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo Y/C chương V 418,8 1 lỗ khoan
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V 0,047 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V 0,047 tấn
8 Bu lông neo M18-L500 Theo Y/C chương V 44 cái
Q Dầm
1 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Y/C chương V 1,173 100m2
2 Bê tông xà dầm, bê tông mác 250 Theo Y/C chương V 12,622 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,495 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,362 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Y/C chương V 0,486 tấn
R Sàn
1 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Y/C chương V 1,758 100m2
2 Bê tông sàn, bê tông mác 250 Theo Y/C chương V 14,663 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 2,77 tấn
S Lanh Tô
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,819 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 6,557 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,26 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,432 tấn
T Phần mái
1 Gia công giằng mái thép Theo Y/C chương V 0,409 tấn
2 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Y/C chương V 0,409 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 11,303 m2
4 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V 0,428 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V 0,428 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Y/C chương V 1,898 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Y/C chương V 1,898 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,939 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,939 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 229,843 m2
11 Bu lông M18 Theo Y/C chương V 32 cái
12 Tăng đơ 2 đầu ren D18 Theo Y/C chương V 68 cái
13 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mm Theo Y/C chương V 3,165 100m2
14 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 23,32 m
15 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo Y/C chương V 0,557 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,557 tấn
17 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V 0,019 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V 0,019 tấn
19 Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệu Theo Y/C chương V 0,131 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệu Theo Y/C chương V 0,131 tấn
21 Tấm aluminium dày 3mm Theo Y/C chương V 15,599 m2
22 Bu lông M18 Theo Y/C chương V 12 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 8,686 m2
U Tam cấp
1 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 1,136 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,071 100m2
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,344 100m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,559 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,142 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,028 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,179 tấn
8 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 6 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,682 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 3,365 m3
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 82,983 m2
V Đường dốc
1 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,531 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,02 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 0,953 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 10,039 m2
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,016 100m3
6 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 0,65 m3
7 Gia công lan can inox Theo Y/C chương V 0,088 tấn
8 Nắp che chân inox Theo Y/C chương V 11 cái
9 Râu thép chờ Theo Y/C chương V 24 cái
10 Lắp dựng lan can inox Theo Y/C chương V 9,82 m2
11 Lát gạch terrazzo 400x400 Theo Y/C chương V 8,9 m2
W Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 61,844 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 3,128 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V 7,541 m3
4 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo Y/C chương V 173,628 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 328,747 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 360,346 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 103,105 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 175,8 m2
9 Thi công trần bằng tấm trần nhôm Theo Y/C chương V 192,438 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 74,696 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 75,695 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 28,525 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 38,618 m2
14 Quét dung dịch chống thấm sika Theo Y/C chương V 82,202 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 132,36 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 78,28 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 78,28 m
18 Khơi chỉ lõm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 86,433 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 742,472 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 404,442 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 292,742 m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 1,029 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 14,933 m2
24 SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 31,68 m2
25 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 3,96 m2
26 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 4,56 m2
27 SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 30,24 m2
28 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo Y/C chương V 65,88 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,696 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 30,24 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 30,24 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Y/C chương V 3,686 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Y/C chương V 2,805 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo Y/C chương V 2,805 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo Y/C chương V 1,924 100m2
X NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 Theo Y/C chương V 1 hộp
2 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Theo Y/C chương V 1 cái
3 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Theo Y/C chương V 1 cái
4 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
5 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo Y/C chương V 1 cái
6 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo Y/C chương V 2 cái
7 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo Y/C chương V 3 cái
8 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo Y/C chương V 1 cái
9 Aptomat MCB 1C-6A -6KA Theo Y/C chương V 1 cái
10 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Theo Y/C chương V 8 bộ
11 Bộ đèn LED BD - M16 120/36W Theo Y/C chương V 25 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 13 cái
13 Quạt trần + hộp số Theo Y/C chương V 16 cái
14 Móc treo quạt trần Theo Y/C chương V 16 cái
15 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 4 cái
16 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 1 cái
17 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 1 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Y/C chương V 9 cái
19 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo Y/C chương V 3 m
20 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Theo Y/C chương V 3 m
21 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 3 m
22 Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 6 m
23 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 Theo Y/C chương V 3 m
24 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 3 m
25 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 560 m
26 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 280 m
27 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 280 m
28 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 120 m
29 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo Y/C chương V 1.200 m
30 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 600 m
31 Thép treo quạt trần D16 Theo Y/C chương V 15 m
32 Gia công thép hộp treo quạt trần Theo Y/C chương V 0,192 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 12,24 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,192 tấn
35 Đào đường ống, đường cáp, rộng Theo Y/C chương V 20 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Y/C chương V 20 m3
37 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Theo Y/C chương V 3 cái
38 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Theo Y/C chương V 3 cái
39 Quả cầu sứ Theo Y/C chương V 3 cái
40 Dây dẫn trên mái D10 Theo Y/C chương V 110 m
41 Ống nhựa PVC D25 Theo Y/C chương V 4 m
42 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Theo Y/C chương V 50 m
43 Cọc tiếp địa L(63x63x6) Theo Y/C chương V 4 cọc
44 Kẹp kiểm tra điện trở Theo Y/C chương V 2 cái
45 Rọ chắn rác inox D120 Theo Y/C chương V 8 cái
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo Y/C chương V 8 cái
47 Cút chếch D90 Theo Y/C chương V 24 cái
48 Ống PVC D90 Theo Y/C chương V 0,7 100m
49 Ống PVC D42 Theo Y/C chương V 0,03 100m
50 Măng sông D90 Theo Y/C chương V 12 cái
51 Cô lê sắt Theo Y/C chương V 20 cái
52 Bình khí CO2 (MT3) Theo Y/C chương V 4 bình
53 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Theo Y/C chương V 4 bình
54 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo Y/C chương V 2 bộ
55 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Theo Y/C chương V 2 hộp
Y NHÀ VỆ SINH
Z Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,141 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,074 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,067 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 1,327 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,084 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 1,388 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,127 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,025 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,189 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 3,611 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 3,173 m3
AA Bể phốt
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,105 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,035 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,07 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,715 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,011 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,054 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,727 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,164 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,278 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,014 tấn
11 Ván khuôn đáy bể Theo Y/C chương V 0,022 100m2
12 Ván khuôn giằng tường bể phốt Theo Y/C chương V 0,016 100m2
13 Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,604 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt Theo Y/C chương V 0,037 tấn
15 Ván khuôn tấm đan bể phốt Theo Y/C chương V 0,023 100m2
16 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 4 cấu kiện
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 14,701 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 14,701 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 3,766 m2
20 Ngâm nước xi măng bể phốt Theo Y/C chương V 1 công
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 18,467 m2
AB Nền sàn
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,064 100m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 1,662 m3
AC Dầm
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,074 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 0,818 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,028 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,129 tấn
AD Sàn
1 Ván khuôn gỗ. Theo Y/C chương V 0,297 100m2
2 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 3,147 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,311 tấn
AE Lanh tô
1 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,029 100m2
2 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,153 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,015 tấn
AF Tam cấp
1 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,208 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,005 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V 0,66 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 3,419 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,224 m2
AG Phần kiến trúc, hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 6,29 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 3,12 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 78,971 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 6,231 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,4 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 29,7 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 5,826 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 28,98 m2
9 Chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 28,98 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 23,08 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 23,08 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 49,157 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 78,971 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 70,482 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 18,098 m2
16 Vách ngăn compact HPL Theo Y/C chương V 5,04 m2
17 Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Theo Y/C chương V 5,04 m2
18 Khung đỡ bàn đá inox Theo Y/C chương V 8 bộ
19 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,599 m2
20 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 4,32 m2
21 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 2,73 m2
22 SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 0,72 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 7,77 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,012 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 0,72 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 0,72 m2
27 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Theo Y/C chương V 7 bộ
28 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 3 cái
29 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 1 cái
30 Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 Theo Y/C chương V 2 cái
31 Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Theo Y/C chương V 100 m
32 Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 35 m
33 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo Y/C chương V 20 m
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo Y/C chương V 1 bể
35 Hệ thống lọc nước Bách Khoa Theo Y/C chương V 1 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Y/C chương V 2 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 2 cái
38 Dây cấp nước xí bệt Theo Y/C chương V 2 bộ
39 Móc giấy Theo Y/C chương V 2 cái
40 Chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 3 bộ
41 Bộ xả tiểu nam (tương đương inax) Theo Y/C chương V 3 bộ
42 Xi phông thoát tiểu Theo Y/C chương V 3 bộ
43 Chậu rửa loại 1 vòi Theo Y/C chương V 2 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 2 cái
45 Xi phông lavabo Theo Y/C chương V 2 bộ
46 Vòi rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 2 bộ
47 Dây cấp nước lavabo Theo Y/C chương V 2 bộ
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Y/C chương V 4 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Y/C chương V 3 bộ
50 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Theo Y/C chương V 1 cái
51 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Theo Y/C chương V 0,02 100m
52 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
53 Van phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
54 Ống PPR D20 Theo Y/C chương V 0,4 100m
55 Cút nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 4 cái
56 Van khóa nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 4 cái
57 Tê nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 3 cái
58 Măng sông PPR D20 Theo Y/C chương V 10 cái
59 Ống PPR D25 Theo Y/C chương V 0,5 100m
60 Ống PPR D20 Theo Y/C chương V 0,6 100m
61 Tê nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 3 cái
62 Tê thu nhựa PPR D25/20 Theo Y/C chương V 8 cái
63 Cút nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 15 cái
64 Cút nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 5 cái
65 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo Y/C chương V 3 cái
66 Van khóa nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 3 cái
67 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 1 cái
68 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 10 cái
69 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Theo Y/C chương V 10 cái
70 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Theo Y/C chương V 10 cái
71 Măng sông PPR D25 Theo Y/C chương V 10 cái
72 Măng sông PPR D20 Theo Y/C chương V 10 cái
73 Ống PVC D110 Theo Y/C chương V 0,3 100m
74 Ống PVC D75 Theo Y/C chương V 0,4 100m
75 Ống PVC D60 Theo Y/C chương V 0,1 100m
76 Ống PVC D42 Theo Y/C chương V 0,2 100m
77 Y nhựa D110 Theo Y/C chương V 6 cái
78 Y nhựa D75 Theo Y/C chương V 4 cái
79 Y nhựa D42 Theo Y/C chương V 1 cái
80 Y thu nhựa D110/45 Theo Y/C chương V 3 cái
81 Y thu nhựa UPVC D75/42 Theo Y/C chương V 5 cái
82 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Theo Y/C chương V 4 cái
83 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Theo Y/C chương V 9 cái
84 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Theo Y/C chương V 6 cái
85 Cút nhựa 90 độ D60 Theo Y/C chương V 5 cái
86 Cút nhựa 90 độ D42 Theo Y/C chương V 15 cái
87 Nối nhựa ren trong D42 Theo Y/C chương V 5 cái
88 Nối nhựa ren trong D110 Theo Y/C chương V 5 cái
89 Nối nhựa ren trong D75 Theo Y/C chương V 4 cái
90 Măng sông D110 Theo Y/C chương V 5 cái
91 Măng sông D75 Theo Y/C chương V 8 cái
92 Măng sông D60 Theo Y/C chương V 2 cái
93 Măng sông D42 Theo Y/C chương V 4 cái
94 Thông tắc D110 Theo Y/C chương V 2 cái
95 Thông tắc D75 Theo Y/C chương V 1 cái
96 Xi phông nhựa D75 Theo Y/C chương V 4 cái
97 Rọ chắn rác inox D120 Theo Y/C chương V 4 cái
98 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo Y/C chương V 4 cái
99 Cút nhựa PVC D90 Theo Y/C chương V 4 cái
100 Cút chếch D90 Theo Y/C chương V 12 cái
101 Ống PVC D90 Theo Y/C chương V 0,3 100m
102 Măng sông D90 Theo Y/C chương V 5 cái
103 Cô lê sắt Theo Y/C chương V 8 cái
AH BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,296 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,095 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,201 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 1,07 m3
5 Ván khuôn lót móng, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,014 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 1,124 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,015 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,133 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,098 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,081 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,07 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,19 tấn
13 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,11 100m2
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,932 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,132 tấn
16 Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,025 m3
17 Ván khuôn tấm đan nắp bể Theo Y/C chương V 0,002 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể Theo Y/C chương V 0,003 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,224 m3
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 22,018 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 12,956 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 6,728 m2
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Y/C chương V 28,336 m2
AI PHẦN THIẾT BỊ
AJ Trang trí sân khấu
1 Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng Theo Y/C chương V 44,044 m2
2 Búa liềm Theo Y/C chương V 1 chiếc
3 Sao vàng Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Khẩu hiệu: KT: 700x500; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VING'' nền mica sẵn có Theo Y/C chương V 1 cái
5 Cờ Đảng Theo Y/C chương V 1
6 Cờ Tổ Quốc Theo Y/C chương V 2
7 Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
8 Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm. Theo Y/C chương V 1 chiếc
9 Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm, chất liệu gỗ MDF sơn PU Theo Y/C chương V 1 chiếc
AK Thiết bị làm việc
1 Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU Theo Y/C chương V 6 chiếc
2 Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da Theo Y/C chương V 48 chiếc
3 Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuông; Chân đế bọc cao su chống xước nền, ghế có thể xếp chồng lên nhau Theo Y/C chương V 152 chiếc
4 Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm Theo Y/C chương V 1 chiếc
5 Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Theo Y/C chương V 2 chiếc
AL Âm thanh hội trường
1 Loa kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm Theo Y/C chương V 1 cặp
2 Loa Sub kích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
3 Mixer, kiểu trình bày của 8 + 2 kênh Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Vang số, kích thước: 483 x 218,5 x 47,5mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
5 Thiết bị xử lý tín hiệu, kích thước: 482 x 86 x 188mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
6 Micro không dây Theo Y/C chương V 1 cặp
7 Cục đẩy công suất, kích thước 483 x 88 x 355 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
8 Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: 680x520x570 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
9 Thiết bị quản lý nguồn điện, tổng cộng 10 ổ nguồn Theo Y/C chương V 1 chiếc
10 Dây loa Sommer 2x1.5 Theo Y/C chương V 100 m
11 Micro bàn gọi, Micro cổ ngỗng tụ điện Theo Y/C chương V 1 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.464E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.092E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->