Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 23:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 23:01:00 đến ngày 2021-06-27 23:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,642,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 3,375 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 2,947 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền | Theo Y/C chương V | 1.269,835 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 13,634 | 100m3 |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Y/C chương V | 8,925 | 100m |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,122 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,661 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,462 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Y/C chương V | 5,31 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 30,04 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 40,48 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng mặt kè, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng mặt kè | Theo Y/C chương V | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,096 | tấn |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Y/C chương V | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m2 |
| 14 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo Y/C chương V | 0,073 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Y/C chương V | 3,72 | m2 |
| C | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,506 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,822 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,029 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,596 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 1,555 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 0,348 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,61 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 27,651 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,545 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 13,29 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Y/C chương V | 27,592 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 9,34 | m2 |
| 22 | Gia công cổng inox | Theo Y/C chương V | 0,212 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng inox | Theo Y/C chương V | 9,66 | m2 |
| 24 | Bản lề cối xoay bằng thép | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 25 | Khóa cổng | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ chữ inox màu đồng "NHÀ VĂN HÓA THÔN BẢO VỆ 2, XÃ LONG XUYÊN" | Theo Y/C chương V | 1 | trọn bộ |
| D | Tường rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,307 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,237 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 5,592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,169 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 15,302 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 29,919 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tường | Theo Y/C chương V | 0,169 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng tường, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 2,796 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,229 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 16,568 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 9,269 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 11,442 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 370,083 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 153,741 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 523,824 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 1,324 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tường rào sắt | Theo Y/C chương V | 77,07 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 111,752 | m2 |
| E | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 5,822 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 2,426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 8,505 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 39,416 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ | Theo Y/C chương V | 39,416 | m2 |
| 9 | Đắp đất bồn hoa (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,428 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 0,428 | 100m3 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,148 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,234 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 3,649 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng rãnh | Theo Y/C chương V | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn lót móng hố ga | Theo Y/C chương V | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,139 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 56 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,431 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,236 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 44,019 | m2 |
| G | Cống ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo Y/C chương V | 5 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt đế cống, đường kính | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,185 | 100m3 |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 31,164 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 10,76 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Theo Y/C chương V | 19,96 | 10m |
| 5 | Trải lớp bạt nilon chống mất nước bê tông | Theo Y/C chương V | 499 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 445,2 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| J | Giếng khoan | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Y/C chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Y/C chương V | 0,038 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,093 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,085 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 0,038 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 0,475 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 6,19 | m2 |
| 9 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bu lông M20x400 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Theo Y/C chương V | 1 | cặp bích |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Y/C chương V | 40 | m |
| 13 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Theo Y/C chương V | 3 | cần đèn |
| 17 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Y/C chương V | 45 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 20 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 45 | m |
| 21 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| 25 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| 28 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Y/C chương V | 55 | m |
| 29 | Móc treo dây | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| K | Rãnh chôn ống cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Gạch không nung chèn | Theo Y/C chương V | 268 | viên |
| 5 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=8m3/h, H=40m, P=1.5kW, chạy bằng điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống chống U.PVC D100 | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Ống vách U.PVC D80 | Theo Y/C chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Ống hút U.PVC D40 | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Tê nhựa PPR D40 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D40 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 11 | Van xả khí D15 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Van khóa D40 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Van khóa 1 chiều D40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 14 | Mối nối mềm D40 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 16 | Nối thẳng PPR D32 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 17 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống PPR D32 | Theo Y/C chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Nút bịt PPR D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 20 | Van phao cơ D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR ren trong D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 22 | Kép nối ren ngoài D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| L | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,846 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 1,182 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,664 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 13,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn lót móng, móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, bê tông mác 250 | Theo Y/C chương V | 50,689 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 3,773 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 1,116 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 1,347 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,249 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,081 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 3,273 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,652 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 30,704 | m3 |
| N | Nền sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 2,332 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, bê tông mác 150 | Theo Y/C chương V | 26,67 | m3 |
| O | Phần thân + kết cấu | |||
| P | Cột | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,37 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 8,896 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,403 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,46 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Y/C chương V | 418,8 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,047 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,047 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M18-L500 | Theo Y/C chương V | 44 | cái |
| Q | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,173 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, bê tông mác 250 | Theo Y/C chương V | 12,622 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,495 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,362 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,486 | tấn |
| R | Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,758 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sàn, bê tông mác 250 | Theo Y/C chương V | 14,663 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 2,77 | tấn |
| S | Lanh Tô | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,819 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 6,557 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,26 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,432 | tấn |
| T | Phần mái | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo Y/C chương V | 0,409 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Y/C chương V | 0,409 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 11,303 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,428 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,428 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Y/C chương V | 1,898 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Y/C chương V | 1,898 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,939 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,939 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 229,843 | m2 |
| 11 | Bu lông M18 | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 12 | Tăng đơ 2 đầu ren D18 | Theo Y/C chương V | 68 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mm | Theo Y/C chương V | 3,165 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 23,32 | m |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Y/C chương V | 0,557 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,557 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,019 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệu | Theo Y/C chương V | 0,131 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệu | Theo Y/C chương V | 0,131 | tấn |
| 21 | Tấm aluminium dày 3mm | Theo Y/C chương V | 15,599 | m2 |
| 22 | Bu lông M18 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 8,686 | m2 |
| U | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,071 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,344 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,559 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,142 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,179 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 6 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,682 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,365 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 82,983 | m2 |
| V | Đường dốc | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,531 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 0,953 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 10,039 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Gia công lan can inox | Theo Y/C chương V | 0,088 | tấn |
| 8 | Nắp che chân inox | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 9 | Râu thép chờ | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp dựng lan can inox | Theo Y/C chương V | 9,82 | m2 |
| 11 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Theo Y/C chương V | 8,9 | m2 |
| W | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 61,844 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 3,128 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 7,541 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo Y/C chương V | 173,628 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 328,747 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 360,346 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 103,105 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 175,8 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm | Theo Y/C chương V | 192,438 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 74,696 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 75,695 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 28,525 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 38,618 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm sika | Theo Y/C chương V | 82,202 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 132,36 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 78,28 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 78,28 | m |
| 18 | Khơi chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 86,433 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 742,472 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 404,442 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 292,742 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,029 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 14,933 | m2 |
| 24 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 31,68 | m2 |
| 25 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 3,96 | m2 |
| 26 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 4,56 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 30,24 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo Y/C chương V | 65,88 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,696 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 30,24 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 30,24 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,686 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Y/C chương V | 2,805 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Y/C chương V | 2,805 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Y/C chương V | 1,924 | 100m2 |
| X | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1C-6A -6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bộ đèn LED BD - M16 120/36W | Theo Y/C chương V | 25 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 13 | Quạt trần + hộp số | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 15 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 16 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 19 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 20 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 6 | m |
| 23 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 560 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 280 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 280 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 120 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Y/C chương V | 1.200 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 600 | m |
| 31 | Thép treo quạt trần D16 | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 32 | Gia công thép hộp treo quạt trần | Theo Y/C chương V | 0,192 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 12,24 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,192 | tấn |
| 35 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Theo Y/C chương V | 20 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Y/C chương V | 20 | m3 |
| 37 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 39 | Quả cầu sứ | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 40 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo Y/C chương V | 110 | m |
| 41 | Ống nhựa PVC D25 | Theo Y/C chương V | 4 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 43 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo Y/C chương V | 4 | cọc |
| 44 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 47 | Cút chếch D90 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 48 | Ống PVC D90 | Theo Y/C chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | Ống PVC D42 | Theo Y/C chương V | 0,03 | 100m |
| 50 | Măng sông D90 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 51 | Cô lê sắt | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 52 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo Y/C chương V | 4 | bình |
| 53 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo Y/C chương V | 4 | bình |
| 54 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 55 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| Y | NHÀ VỆ SINH | |||
| Z | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,327 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 1,388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,189 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 3,611 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,173 | m3 |
| AA | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,715 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,727 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,164 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,278 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Theo Y/C chương V | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường bể phốt | Theo Y/C chương V | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,604 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt | Theo Y/C chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo Y/C chương V | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 4 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 14,701 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 14,701 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,766 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo Y/C chương V | 1 | công |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 18,467 | m2 |
| AB | Nền sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 1,662 | m3 |
| AC | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,074 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 0,818 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,028 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,129 | tấn |
| AD | Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. | Theo Y/C chương V | 0,297 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 3,147 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,311 | tấn |
| AE | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,029 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,153 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,015 | tấn |
| AF | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,419 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,224 | m2 |
| AG | Phần kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 6,29 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 3,12 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 78,971 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 6,231 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 7,4 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 29,7 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 5,826 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 28,98 | m2 |
| 9 | Chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 28,98 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 23,08 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 23,08 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 49,157 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 78,971 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 70,482 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 18,098 | m2 |
| 16 | Vách ngăn compact HPL | Theo Y/C chương V | 5,04 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Theo Y/C chương V | 5,04 | m2 |
| 18 | Khung đỡ bàn đá inox | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,599 | m2 |
| 20 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 4,32 | m2 |
| 21 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,73 | m2 |
| 22 | SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 0,72 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 7,77 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,012 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 0,72 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 0,72 | m2 |
| 27 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Theo Y/C chương V | 7 | bộ |
| 28 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 29 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo Y/C chương V | 100 | m |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 35 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 35 | Hệ thống lọc nước Bách Khoa | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 38 | Dây cấp nước xí bệt | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 39 | Móc giấy | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 40 | Chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 41 | Bộ xả tiểu nam (tương đương inax) | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 42 | Xi phông thoát tiểu | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 43 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 45 | Xi phông lavabo | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 46 | Vòi rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 47 | Dây cấp nước lavabo | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 50 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m |
| 52 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 53 | Van phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 54 | Ống PPR D20 | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Cút nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 56 | Van khóa nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 57 | Tê nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D20 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 59 | Ống PPR D25 | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 60 | Ống PPR D20 | Theo Y/C chương V | 0,6 | 100m |
| 61 | Tê nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 62 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 65 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 66 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 67 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 68 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 70 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D25 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 72 | Măng sông PPR D20 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 73 | Ống PVC D110 | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Ống PVC D75 | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 75 | Ống PVC D60 | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Ống PVC D42 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Y nhựa D110 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 78 | Y nhựa D75 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 79 | Y nhựa D42 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 80 | Y thu nhựa D110/45 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 81 | Y thu nhựa UPVC D75/42 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 82 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 83 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 84 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 85 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 86 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 87 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 88 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 89 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 90 | Măng sông D110 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 91 | Măng sông D75 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 92 | Măng sông D60 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 93 | Măng sông D42 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 94 | Thông tắc D110 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 95 | Thông tắc D75 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 96 | Xi phông nhựa D75 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 97 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 99 | Cút nhựa PVC D90 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 100 | Cút chếch D90 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 101 | Ống PVC D90 | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 102 | Măng sông D90 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 103 | Cô lê sắt | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| AH | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,081 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,932 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,132 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,025 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo Y/C chương V | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể | Theo Y/C chương V | 0,003 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,224 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 22,018 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 12,956 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 6,728 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Y/C chương V | 28,336 | m2 |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AJ | Trang trí sân khấu | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng | Theo Y/C chương V | 44,044 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu: KT: 700x500; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VING'' nền mica sẵn có | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Theo Y/C chương V | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Theo Y/C chương V | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm. | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm, chất liệu gỗ MDF sơn PU | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| AK | Thiết bị làm việc | |||
| 1 | Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU | Theo Y/C chương V | 6 | chiếc |
| 2 | Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da | Theo Y/C chương V | 48 | chiếc |
| 3 | Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuông; Chân đế bọc cao su chống xước nền, ghế có thể xếp chồng lên nhau | Theo Y/C chương V | 152 | chiếc |
| 4 | Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. | Theo Y/C chương V | 2 | chiếc |
| AL | Âm thanh hội trường | |||
| 1 | Loa kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm | Theo Y/C chương V | 1 | cặp |
| 2 | Loa Sub kích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Mixer, kiểu trình bày của 8 + 2 kênh | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Vang số, kích thước: 483 x 218,5 x 47,5mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Thiết bị xử lý tín hiệu, kích thước: 482 x 86 x 188mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Micro không dây | Theo Y/C chương V | 1 | cặp |
| 7 | Cục đẩy công suất, kích thước 483 x 88 x 355 mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: 680x520x570 mm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Thiết bị quản lý nguồn điện, tổng cộng 10 ổ nguồn | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Dây loa Sommer 2x1.5 | Theo Y/C chương V | 100 | m |
| 11 | Micro bàn gọi, Micro cổ ngỗng tụ điện | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.464E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.092E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi