Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu giai đoạn 2018-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 22:56:00 đến ngày 2021-06-27 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,649,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy >=20 kênh | Theo Y/C chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 12V-7,5A | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đăt Đầu báo beam (gồm cả đầu phát và thu) | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Theo Y/C chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đăt Đầu báo khói quang thường kèm đế | Theo Y/C chương V | 9 | 10 đầu |
| 6 | Điện trở cuối đường dây | Theo Y/C chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Y/C chương V | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Theo Y/C chương V | 4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Y/C chương V | 4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Y/C chương V | 4 | 5 đèn |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Y/C chương V | 2.265 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp chính 5Px 0,5 mm2 | Theo Y/C chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp chính 10x0,5 mm2 | Theo Y/C chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp chính 20x0,5 mm2 | Theo Y/C chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 32mm (đi nổi) | Theo Y/C chương V | 200 | m |
| 16 | Kẹp đỡ ống D32 | Theo Y/C chương V | 133 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống D32 | Theo Y/C chương V | 67 | cái |
| 18 | Tê, cút nối ống D32 | Theo Y/C chương V | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm (đi nổi) | Theo Y/C chương V | 2.038 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm (đi nổi) | Theo Y/C chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Y/C chương V | 166 | hộp |
| 22 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo Y/C chương V | 1.359 | cái |
| 23 | Măng sông nối ống D20 | Theo Y/C chương V | 679 | cái |
| 24 | Tê, cút nối ống D20 | Theo Y/C chương V | 509 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây tầng KT160x160x80 | Theo Y/C chương V | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông, đèn, nút ấn | Theo Y/C chương V | 20 | hộp |
| 27 | Lắp đặt aptomat 10 A | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Y/C chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn exit | Theo Y/C chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 30 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo Y/C chương V | 1 | HT |
| 31 | Vật liệu phụ hệ thống báo cháy | Theo Y/C chương V | 1 | lô |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có lưu lượng Q = 17,5 l/s, cột áp H = 50 m | Theo Y/C chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel có lưu lượng Q = 17,5 l/s, cột áp H = 50 m. | Theo Y/C chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy: bơm điện Q=17,5l/s - H=50 và diezel có lưu lượng Q = 17,5 l/s, cột áp H = 50 m (Tự động và bằng tay; Có chức năng sạc ắc quy tự động) | Theo Y/C chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điều khiển cho máy bơm chữa cháy dự phòng loại 4x1,5 mm2 từ tủ tới máy bơm | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đăt Bình áp lực 100 lít | Theo Y/C chương V | 1 | bình |
| 7 | Đồng hồ áp lực | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 8 | Công tắc áp lực | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van D15 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút cho máy D100 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt y lọc D100 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D100 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D65 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D50 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren D25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn nối bích D100 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn nối bích D65 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn nối bích D50 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt nối ren D25 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả áp an toàn nối bích D100 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ KT: 1200x600x200 (búa, dìu, …) | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x550x180 | Theo Y/C chương V | 14 | hộp |
| 25 | Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy 50/13 | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Theo Y/C chương V | 28 | cái |
| 30 | Giá để bình chữa cháy | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8kg | Theo Y/C chương V | 84 | bình |
| 32 | Lắp đặt Bảng Nội quy + Tiêu lệnh PCCC (Mika) | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 33 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 34 | Trụ nước chữa cháy D100 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Y/C chương V | 4,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo Y/C chương V | 1,38 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Theo Y/C chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn D25/15mm | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=50mm | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=25mm | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/50mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=25mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Y/C chương V | 40 | bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo Y/C chương V | 10 | bích |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo Y/C chương V | 8 | bích |
| 53 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt zoăng cao su D65 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Theo Y/C chương V | 464 | bộ |
| 57 | Giá treo ống d100 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 58 | Giá treo ống d65 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 59 | Giá treo ống d25 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 60 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo Y/C chương V | 117,6 | m2 |
| 61 | Sơn đỏ đường ống | Theo Y/C chương V | 121 | m2 |
| 62 | Bê tông đổ bệ máy bơm | Theo Y/C chương V | 1 | m3 |
| 63 | Đào đất đặt đường ống cứu hỏa | Theo Y/C chương V | 147 | m3 |
| 64 | Lấp đất đặt đường ống cứu hỏa (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 147 | m3 |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Y/C chương V | 4,2 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo Y/C chương V | 1,9 | 100m |
| 67 | Vật liệu phụ hệ thống chữa cháy | Theo Y/C chương V | 1 | lô |
| 68 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống | Theo Y/C chương V | 1 | lô |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo Y/C chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: với Q = 17,5 l/s, cột áp H = 50 m. | Theo Y/C chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel có lưu lượng : Q = 17,5 l/s, cột áp H = 50 m., | Theo Y/C chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.474E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310 triệu đồng. Trong đó 2.310 triệu đồng = 2 x 1.155 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.310.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi