Gói thầu: Mua sắm dụng cụ nội soi năm 2021 – Lần 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Từ Dũ |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ nội soi năm 2021 – Lần 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650807 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 08:26:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,072,853,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 211,092,000 VNĐ ((Hai trăm mười một triệu chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dây silicon soi buồng tử cung (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất ) | 7 | Bộ | Dây bơm hút dịch dùng trong buồng tử cung | ||
| 2 | Bộ đốt lưỡng cực (kẹp đốt, tay cầm, ống vỏ ngoài, ruột đốt) cỡ 2.4 mm, dài 26 cm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 5 | Bộ | Kẹp đốt lưỡng cực dùng với Trocar, hàm phẳng, rãnh ngang, cỡ 2,4 mm; dài 26 cm, gồm có: - Tay cầm - Ống vỏ ngoài - Ruột kẹp đốt lưỡng cực, dùng 1 lần | ||
| 3 | Bộ rút sond JJ (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 2 | Bộ | Kẹp sinh thiết, cỡ 9 Fr, hàm hoạt động đôi, loại dẻo, chiều dài 40 cm | ||
| 4 | Cán đốt lưỡng cực (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Tay cầm kẹp phẫu tích lưỡng cực MANHES, cỡ 5 mm, dài 33 cm, với đầu nối khóa LUER để làm sạch | ||
| 5 | Cán đốt (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 70 | Cái | Tay cầm kẹp phẫu tích lưỡng cực MANHES, cỡ 5 mm, dài 33 cm | ||
| 6 | Cán kềm kẹp clip cầm máu (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 2 | Cái | Tay cầm kềm giữ clip mạch máu, cỡ 10 mm | ||
| 7 | Cán kềm Robi 5cm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 20 | Cái | Tay cầm kẹp phẫu tích lưỡng cực, không có khoá dùng với dụng cụ cỡ 5 mm, chốt cắm dây cao tần nằm ở phía trên và nghiêng 45 độ | ||
| 8 | Chổi rửa dụng cụ (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 50 | Cái | Chổi vệ sinh dụng cụ nội soi, cỡ 7 mm, dài 35 cm | ||
| 9 | Dầu làm trơn dụng cụ nội soi (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 5 | Chai | Dầu tra dụng cụ khớp, dung tích chai: 50 ml | ||
| 10 | Dây đốt cao tần đơn cực dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 20 | Dây | Dây đốt cao tần đơn cực, đầu cắm 4 mm, chiều dài 300 cm, dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng | ||
| 11 | Dây đốt đơn cực soi buồng tử cung (1 chân) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 5 | Cái | Dây đốt cao tần đơn cực, đầu cắm 4 mm, chiều dài 300 cm, dùng với điện cực 1 chân cắm | ||
| 12 | Dây đốt lưỡng cực đầu cấm tròn (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 150 | Cái | Dây đốt cao tần lưỡng cực, chiều dài 300 cm, dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng | ||
| 13 | Dây nối cao tần lưỡng cực (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 50 | Cái | Dây đốt cao tần lưỡng cực sử dụng trong phẫu thuật nội soi buồng tử cung, chiều dài 300cm, dùng trong phẫu thuật nội soi buồng tử cung | ||
| 14 | Điện cực hai chân cắt đốt lưỡng cực, loại vòng cắt, cỡ 24 Fr (Cutting loop, bipolar) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 100 | Cái | Điện cực hai chân cắt đốt lưỡng cực, loại vòng cắt, cỡ 24 Fr (Cutting loop, bipolar) | ||
| 15 | Điện cực hai chân đốt cầm máu lưỡng cực, đầu nhọn (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 30 | Cái | Điện cực hai chân đốt cầm máu lưỡng cực, đầu nhọn, cỡ 24 Fr | ||
| 16 | Điện cực hai chân đốt cầm máu lưỡng cực, đầu tròn bi, cỡ 24 Fr (Coagulating electrode, bipolar, ball-shaped) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 30 | Cái | Điện cực hai chân đốt cầm máu lưỡng cực, đầu tròn bi, cỡ 24 Fr (Coagulating electrode, bipolar, ball-shaped) | ||
| 17 | Điện cực soi buồng tử cung (1 chân), cắt, sorbitol (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 30 | Cái | Điện cực cắt đốt, cỡ 24 Fr, dạng vòng cắt, gập góc, loại 01 chân | ||
| 18 | Điện cực soi buồng tử cung (1 chân), lăn cầm máu, sorbitol (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Điện cực đốt đầu hình banh, đường kính 5 mm, cỡ 24 Fr, đầu cắm 01 chân | ||
| 19 | Điện cực xẻ cổ bàng quang, đầu nhọn, cỡ 24Fr (Cutting loop), đầu cắm 01 chân (sorbitol) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 20 | Cái | Điện cực xẻ cổ bang quang, đầu nhọn, cỡ 24 Fr (Cutting loop), đầu cắm 01 chân | ||
| 20 | Dụng cụ phẫu tích đơn cực hình L, cỡ 5 mm, dài 36 cm (đốt mono móc) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Dụng cụ phẫu tích đơn cực đầu hình L, cỡ 5 mm, dài 36 cm, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực | ||
| 21 | Hộp nhựa cho bảo quản và vệ sinh dụng cụ, nắp đậy đục lổ, kích thước: 446 x 90 x 45 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 16 | Cái | Hộp nhựa cho bảo quản và vệ sinh dụng cụ, nắp đậy đục lổ, kích thước: 446 x 90 x 45 mm | ||
| 22 | Kéo cắt chỉ, cỡ 5 mm, dài 36 cm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 20 | Cái | Kéo cắt chỉ (loại Click Line), xoay tròn được, cỡ 5 mm, dài 36 cm, gồm có: - Tay cầm nhựa không có khoá, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực - Vỏ ngoài cách điện - Ruột kéo cắt chỉ, hàm có móc | ||
| 23 | Kẹp phẫu tích lưỡng cực CLERMONT-FERRAND (loại Robi ), cỡ 5, dài 36 cm (ngắn) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 20 | Cái | Kẹp phẫu tích lưỡng cực CLERMONT-FERRAND (loại Robi ), cỡ 5, dài 36 cm, gồm: - Tay cầm kẹp phẫu tích lưỡng cực, không có khóa có đầu nối với dây đốt điện đơn cực - Vỏ ngoài cách điện - Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực KELLY (loại RoBi), cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm, kiểu CLERMONT-FERRAND, hàm cong ngắn | ||
| 24 | Kẹp phẫu tích lưỡng cực KELLY (loại Robi), xoay tròn được, cỡ 5 mm, dài 36 cm (dài) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Kẹp phẫu tích lưỡng cực KELLY cong (loại RoBi), kiểu CLERMONT-FERRAND, cỡ 5 mm, dài 36 cm, gồm có : - Tay cầm kẹp phẫu tích lưỡng cực, không có khóa có đầu nối với dây đốt điện đơn cực - Vỏ ngoài cách điện - Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực, hàm mở 02 bên, hàm cong dài | ||
| 25 | Kim dẫn dịch, khóa LUER; đường kính 1,2 mm; cỡ 5 mm; dài 36 cm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Kim dẫn dịch, khóa LUER; đường kính 1,2 mm; cỡ 5 mm; dài 36 cm | ||
| 26 | Kim kẹp clip cầm máu (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 30 | Hộp | Clip mạch máu Titanium (loại trung bình – lớn) | ||
| 27 | Lưỡi dao bào mô 12mm/ 15mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 20 | Cái | Lưỡi dao bào mô 12 mm/ 15 mm | ||
| 28 | Nòng đầu tù bào mô 15 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 5 | Cái | Nòng trong, đầu tù, đường kính 15 mm | ||
| 29 | Nòng nhọn trocar vô bụng 10 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Ruột trong với đầu nhọn cho trocar kim loại, cỡ 11 mm | ||
| 30 | Nòng trong cố định với đầu cách điện Ceramic (BTC sorbitol) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 2 | Cái | Nòng trong cố định với đầu cách điện Ceramic (BTC sorbitol) | ||
| 31 | Nòng trong đầu tù (dùng với ống vỏ ngoài cỡ 26 Fr), BTC sorbitol (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 2 | Cái | Nòng trong đầu tù (dùng với vỏ ngoài 26 Fr), BTC sorbitol | ||
| 32 | Ống nối khóa LUER, đường kính 10 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 6 | Cái | Ống nối khóa LUER, đường kính 10 mm, loại răng trong | ||
| 33 | Ống soi 0 độ, đường kính 1,3 mm; dài ≥ 30,6 cm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 3 | Cái | Ống soi quang học nhỏ HOPKINS II, thẳng, góc soi 0° - Hướng nhìn: 0°, góc nhìn: 90°, chiều dài làm việc: 30,6 cm; đường kính ngoài: 1,3 mm - Loại bán cứng, với điều khiển thị kính từ xa - Hấp tiệt trùng được - Dây quang học truyền ánh sáng được gắn bên trong ống soi | Bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa | |
| 34 | Ống soi quang học HOPKINS II góc soi thẳng 30 độ cho máy cắt đốt nội soi, đường kính 4 mm, dài 30 cm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 15 | Cái | Ống soi quang học HOPKINS II cho máy cắt đốt nội soi: - Góc soi nghiêng 30 độ, đường kính 4 mm, dài 30 cm - Thị trường mở rộng - Hấp tiệt trùng được - Dây quang học truyền ánh sáng được gắn bên trong ống soi + Sử dụng cho phẫu thuật nội soi | Bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa | |
| 35 | Ống vỏ ngoài có khóa nước (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 5 | Cái | Ống vỏ ngoài, có khóa nước, cỡ 26 Fr | ||
| 36 | Ống vỏ ngoài của cây đốt lưỡng cực; cỡ 2,4 mm; dài 26 cm (kẹp tắc rốn) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 3 | Cái | Ống vỏ ngoài của cây đốt lưỡng cực; cỡ 2,4 mm; dài 26 cm (kẹp tắc rốn) | ||
| 37 | Ống vỏ ngoài phẫu thuật, cỡ 26 Fr, BTC lưỡng cực (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Ống vỏ ngoài phẫu thuật, cỡ 26 Fr, BTC lưỡng cực, bao gồm: - Vỏ ngoài có khóa nước LUER - Vỏ trong cố định, có khóa nước LUER và đầu xa cách điện ceramic | ||
| 38 | Pedal máy đốt nội soi , Autocon 400 (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 5 | Cái | Bàn đạp 3 nút điều khiển, dùng với máy cắt đốt lưỡng cực AUTOCON 400 | Bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa | |
| 39 | Pedal máy đốt nội soi, Autocon 200 (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 5 | Cái | Bàn đạp 3 nút điều khiển, dùng với máy đốt nội soi Autocon 200 | Bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa | |
| 40 | Ron nắp chụp bào mô 15 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 20 | Bao | Nắp đậy bào mô, dùng một lần | ||
| 41 | Ron trắng trocar 11 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 300 | Cái | Nắp đậy dùng với trocar 11 mm | ||
| 42 | Ron trắng trocar 6 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 400 | Cái | Nắp đậy dùng với trocar 6 mm | ||
| 43 | Ruột đốt Robi lưỡng cực cong dài (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực, hàm mở 02 bên, hàm cong dài | ||
| 44 | Ruột đốt Robi lưỡng cực cong ngắn (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 30 | Cái | Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực KELLY (loại RoBi), cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm, kiểu CLERMONT-FERRAND, hàm cong ngắn | ||
| 45 | Ruột kèm giữ chỉ (mỏ ó) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 20 | Cái | Ruột kẹp phẫu tích KELLY, cỡ 5 mm, dài 36 cm | ||
| 46 | Ruột kềm kẹp clip cầm máu (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 2 | Cái | Ruột kềm giữ clip mạch máu | ||
| 47 | Ruột kềm pozzi 10 mm, 12 mm và 15 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Ruột kẹp phẫu tích răng nhọn SAWALHE, hàm mở 2 bên | ||
| 48 | Tay cầm bào mô 15 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 5 | Cái | Tay cầm bào mô 15 mm, chiều dài 5 cm | ||
| 49 | Tay cầm bào mô Rotocut G2 (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 5 | Bộ | Tay cầm bào mô Rotocut G2, gồm có: - Motor trục rỗng - Nòng trong đầu tù kiểu chuẩn, đường kính 15 mm - Vỏ ngoài ngắn, đường kính 15 mm - Tay cầm 11/5 mm - Dao nội soi, đường kính 15 mm - Nắp đậy - Van, đường kính 15 mm - Kẹp phẫu tích SAWALHE, cỡ 15 mm, dài 36 cm, gồm: • Tay cầm kim loại có khóa • Ống vỏ ngoài • Ruột kẹp phẫu tích - Vòng đệm | Bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa | |
| 50 | Tay cầm kim loại có khóa (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 20 | Cái | Tay cầm kim loại có khoá, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực | ||
| 51 | Tay cầm nhựa có khoá (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 50 | Cái | Tay cầm nhựa có khóa, kích cỡ 5 mm, có đầu nối dây đốt điện cao tần đơn cực | ||
| 52 | Tay cầm nhựa không khóa (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 50 | Cái | Tay cầm nhựa không khóa, kích cỡ 5 mm, có đầu nối dây đốt điện cao tần đơn cực | ||
| 53 | Tay cắt nội soi (Working Element), loại tay cắt ngược, loại 1 chân cắm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 2 | Cái | Tay cắt nội soi (Working element), loại tay cắt ngược, loại 1 chân cắm | ||
| 54 | Tay cắt nội soi lưỡng cực (02 chân), BTC (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Tay cắt nội soi lưỡng cực (02 chân), BTC : - Dùng với điện cực 2 chân - Hoạt động theo nguyên lý bật lò xo đẩy điện cực ra xa | ||
| 55 | Trocar kim loại trơn, cỡ 11 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 20 | Cái | Trocar kim loại trơn, được nút kín bằng van đa năng: - Cỡ: 11 mm - Chiều dài hoạt động: 10,5 cm - Ruột trong bằng kim loại đầu nhọn hình tháp - Vỏ ngoài trơn với van đa năng | ||
| 56 | Trocar kim loại trơn, cỡ 6 mm, dài 10,5 cm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 5 | Bộ | Trocar kim loại trơn, được nút kín bằng van đa năng: - Cỡ: 6 mm - Chiều dài hoạt động: 10.5 cm - Ruột trong bằng kim loại đầu nhọn hình tháp - Vỏ ngoài với van đa năng | ||
| 57 | Trocar nhựa vòng xoắn, cỡ 6 mm, dài 6 cm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 150 | Bộ | Trocar nhựa vòng xoắn, cỡ 6 mm, dài 6 cm, gồm có: - Ruột trong với đầu nhọn hình tháp - Vỏ ngoài vòng xoắn với van silicone | ||
| 58 | Van bào mô 15 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 5 | Cái | Van, đường kính 15 mm | ||
| 59 | Van trocar đa năng 11 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Van trocar đa năng, dùng với trocar kim loại trơn cỡ 10 mm | ||
| 60 | Vỏ kềm kẹp clip cầm máu (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 2 | Cái | Ống vỏ ngoài kẹp clip mạch máu | ||
| 61 | Vỏ ngoài bào mô 15 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 5 | Cái | Vỏ ngoài, cỡ 15 mm | ||
| 62 | Vỏ ngoài đặt sond JJ (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 2 | Cái | Ống vỏ ngoài thăm khám, 22 Fr | ||
| 63 | Vỏ ngoài đốt lưỡng cực (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Lớp ngoài của kẹp phẫu tích lưỡng cực MANHES, cỡ 5 mm, dài 33 cm | ||
| 64 | Vỏ ngoài ống soi, vỏ cong, đầu nhọn, size 8 Fr, 1 mm (kẹp tắc rốn) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 3 | Cái | Vỏ ngoài ống soi, vỏ cong, đầu xa nhọn, cỡ 8 Fr, với 2 nòng trong, với kênh làm việc cỡ 1 mm, với 1 đầu khóa nước, 1 đầu nối khóa LUER | ||
| 65 | Vỏ ngoài pozzi 15 mm (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 20 | Cái | Vỏ ngoài, đường kính 15 mm, với đầu nối khóa LUER để làm sạch | ||
| 66 | Vỏ ngoài trocar 11 mm vô bụng (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Ống vỏ ngoài kim loại trơn, dùng với vỏ ngoài kim loại trơn 11 mm | ||
| 67 | Vỏ trong đặt sond JJ (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 2 | Cái | Dụng cụ giữ và hướng Sonde lên niệu quản với 2 kênh dụng cụ có khóa và bánh răng chỉnh hướng cho Sonde | ||
| 68 | Vỏ trong đốt lưỡng cực (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Lớp trong của kẹp phẫu tích lưỡng cực MANHES, cỡ 5 mm, dài 33 cm | ||
| 69 | Vỏ trong soi buồng tử cung (1 chân) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 2 | Cái | Vỏ ngoài cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến, gồm: - Ống nối cho nước vào và ra, 26 Fr, vát - Nòng trong cố định với đầu ceramic cách điện | ||
| 70 | )Vỏ trong xoay tròn, có khóa nước LUER và đầu xa cách điện ceramic (BTC lưỡng cực) (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 10 | Cái | Vỏ trong xoay tròn, có khóa nước LUER và đầu xa cách điện ceramic (BTC lưỡng cực) | ||
| 71 | Xoắn rửa dụng cụ (tương thích thiết bị phẫu thuật nội soi hãng Karl Storz sản xuất) | 50 | Cái | Chổi vệ sinh dụng cụ nội soi, cỡ 11 mm, dài 35 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1110175E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.518213E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng với các bệnh viện, cơ sở y tế, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của các mặt hàng dự thầu (dụng cụ nội soi) đang xét và đã hoàn thành.
Đính kèm: Nhà thầu phải nộp theo E-HSDT đầy đủ các tài liệu sau:
+ Hợp đồng tương tự;
+ Hóa đơn bán hàng; hoặc Biên bản nghiệm thu; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.
(Phải có dấu “sao y bản chính” của Nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.850.998.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Áp dụng đối với hàng hóa có yêu cầu bảo hành nêu tại Phụ lục 1: Nhà thầu có tên trong giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành do chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi