Gói thầu: Mua sắm vật tư lốp, ắc quy năm 2021 cho phương tiện cơ giới của Công ty thủy điện Huội Quảng – Bản Chát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659006-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư lốp, ắc quy năm 2021 cho phương tiện cơ giới của Công ty thủy điện Huội Quảng – Bản Chát
Số hiệu KHLCNT 20210622685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 10:57:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 156,530,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Lốp 265/65/R17 4 Chiếc Lốp 265/65/R17 Michelin hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật phù hợp với xe ô tô Toyota Fortuner 07 chỗ, sản xuất năm 2013; Độ rộng bề mặt lốp: 265 mm; Tỷ số giữa độ cao thành lốp và bề mặt lốp: 65%; Cấu trúc lốp: R – Radial; Độ rộng mâm vành: 17 inch; Chỉ số tải trọng lớn nhất 1120 kg; Chỉ số tốc độ lớn nhất 210 km/h; Mã gai: Primacy Suv; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây
2 Lốp 245/65/R17 4 Chiếc Lốp 245/65/R17 Brigetston hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật phù hợp với xe ô tô Misubishi Pajero 07 chỗ, sản xuất năm 2017; Độ rộng bề mặt lốp: 245 mm; Tỷ số giữa độ cao thành lốp và bề mặt lốp: 65%; Cấu trúc bố: R – Radial; Độ rộng mâm vành: 17 inch; Chỉ số tải trọng lớn nhất 1090 kg; Chỉ số tốc độ lớn nhất 180 km/h; Mã gai: D840; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây.
3 Lốp 265/65/R17 4 Chiếc Lốp 265/65/R17 Michelin hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật phù hợp với xe ô tô Toyota Fortuner 07 chỗ, sản xuất năm 2010; Độ rộng bề mặt lốp: 265 mm; Tỷ số giữa độ cao thành lốp và bề mặt lốp: 65%; Cấu trúc lốp: R – Radial; Độ rộng mâm vành: 17 inch; Chỉ số tải trọng lớn nhất 1120 kg; Chỉ số tốc độ lớn nhất 210 km/h; Mã gai: Primacy suv; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây.
4 Lốp 215/75/R16 4 Chiếc Lốp 215/75/R16 Brigetstone hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ, sản xuất năm 2015; Thông số lốp: Chiều rộng: 215mm; Tỷ số giữa độ cao thành lốp và bề mặt lốp: 75%; Cấu trúc bố: R – Radial; Đường kính (inch): 16; Chỉ số tải trọng: 116/114; Chỉ số tốc độ: 170 Km/h; Mã gai: R630; Loại lốp dùng cho xe chở hàng thương mại, xe tải hạng nặng; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây
5 Lốp 215/75/R16C 4 Chiếc Lốp 215/75/R16C Michelin hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ, sản xuất năm 2013; Thông số lốp: Chiều rộng: 215mm; Tỷ số giữa độ cao thành lốp và bề mặt lốp: 75%; Cấu trúc bố: R – Radial; Đường kính (inch): 16; Chỉ số tải trọng: 116/114; Chỉ số tốc độ: 170 Km/h; Mã gai: Agilis; Loại lốp dùng cho xe chở hàng thương mại, xe tải hạng nặng; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây
6 Lốp 700R16 (Lốp+ Săm + yếm) 6 Bộ Lốp 700R16 Michelin Agilis 12pr (lốp + săm + yếm) hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật phù hợp với xe ô tô Huyndai Coutry 29 chỗ, sản xuất năm 2014; Thông số kỹ thuật: Độ rộng bề mặt lốp: 7 inh; Cấu trúc bố: R – Radial; Độ rộng mâm vành: 17 inch; Chỉ số tải 118 (1320kg / 2910lbs); Chỉ số tải kép 114 (1180kg/2600lbs); Chỉ số tốc độ L (120km/h/75mph); Phạm vi tải: G (14 lớp); Mã gai: Agilis; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây
7 Lốp 12R 22.5 DM02 1 Chiếc Lốp Han Kok 12R 22.5 DM02 hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật phù hợp với xe ô tô Huyndai tải tự đổ sản xuất năm 2016; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây
8 Lốp 7.00-16 M276 16PR (lốp + Săm + yếm ) 6 Bộ Lốp Maxxis 7.00-16 M276 16PR (lốp + săm + yếm) hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật phù hợp với xe ô tô cứu hỏa Isuzu sản xuất năm 2016; Mã gai: M276; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây
9 Ắc quy 12V -60AH 1 Bình Ắc quy 12V-60AH: Thông số kỹ thuật phù hợp với xe ô tô Misubishi outlander 07 chỗ, sản xuất năm 2016; Kiểu kín khí không cần bảo dưỡng. Dung lượng: 12V-60Ah dạng cực lồi; Kích thước: (Dài x rộng x cao) 220 x 170 x 200; Loại bình ắc quy sử dụng khởi động ô tô, xe tải, tàu thuyền; Vỏ bằng nhựa mầu đen; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây.
10 Ắc quy 12V-68AH 2 Bình Ắc quy 12V-68AH: Thông số kỹ thuật phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ, sản xuất năm 2015; Kiểu kín khí không cần bảo dưỡng; Dung lượng: 12V-68Ah dạng cực lồi; Kích thước: (Dài x rộng x cao) 270 x 165 x 170; Loại bình ắc quy sử dụng khởi động ô tô, xe tải, tàu thuyền; Vỏ bằng nhựa mầu đen; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây.
11 Ắc quy 12V-150Ah 2 Bình Ắc quy 12V-150Ah: Thông số kỹ thuật phù hợp với xe ô tô Huyndai tải tự đổ sản xuất năm 2016; Kiểu ắc quy nước. Dung lượng: 12V-150Ah dạng cực lồi; Kích thước: (Dài x rộng x cao) 500 x 220 x 210; Loại bình ắc quy sử dụng khởi động xe ô tô tải, tàu thuyền; Vỏ bằng nhựa mầu trắng đục, nắp màu xanh; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây
12 Ắc quy 12V-150Ah 2 Bình Ắc quy 12V-150Ah: Thông số kỹ thuật phù hợp với Máy xúc bánh lốp Huyndai sản xuất năm 2016; Kiểu kín khí không cần bảo dưỡng. Dung lượng: 12V-150Ah dạng cực lồi; Kích thước: (Dài x rộng x cao) 320 x 170 x 210; Loại bình ắc quy sử dụng khởi động máy xúc, xe tải, tàu thuyền; Vỏ bằng nhựa mầu đen; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây
13 Ắc quy 12-70AH 2 Bình Ắc quy 12-70AH: Thông số kỹ thuật phù hợp với xe ô tô cứu hỏa Isuzu sản xuất năm 2016; Kiểu kín khí không cần bảo dưỡng. Dung lượng: 12V-70Ah dạng cực lồi; Kích thước: (Dài x rộng x cao) 260 x 170 x 200; Loại bình ắc quy sử dụng khởi động ô tô, xe tải, tàu thuyền; Vỏ bằng nhựa mầu đen; Năm sản xuất: 2020 trở lại đây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->