Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659036 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 11:47:00 đến ngày 2021-06-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐỒ DÙNG | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 2 | Giá phơi khăn mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 3 | Giá đựng ca cốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 5 | Sạp ngủ cho trẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 6 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 7 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 8 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 9 | Màn hình hiển thị chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 10 | Đàn organ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 11 | Giá để đồ chơi và học liệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 12 | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 13 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 14 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 15 | Lồng hộp vuông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 16 | Lồng hộp tròn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 17 | Bộ xâu hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 18 | Bộ xâu dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 19 | Bộ rau, củ, quả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 20 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 21 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 22 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 23 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 24 | Tranh ghép các con vật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 25 | Tranh ghép các loại quả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 26 | Đồ chơi với cát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 27 | Bảng quay 2 mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 28 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 29 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 30 | Tranh các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 31 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 32 | Lô tô các loại quả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 33 | Lô tô các con vật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 34 | Lô tô các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 35 | Lô tô các hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bé | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 36 | Khối hình to | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 37 | Khối hình nhỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 38 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 39 | Bộ bàn ghế giường tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 40 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 41 | Giường búp bê | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 42 | Trống cơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 43 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 44 | Trống da | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 45 | Bộ dinh dưỡng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 46 | Bộ dinh dưỡng 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 47 | Bộ dinh dưỡng 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 48 | Bộ dinh dưỡng 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 49 | Tháp dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | Tờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 50 | Gạch xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Thùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 51 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 52 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 53 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 54 | Bộ động vật biển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 55 | Bộ côn trùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 56 | Tranh các con vật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 57 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 58 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 59 | Ghế băng thể dục | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 60 | Bục bật sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 61 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh: Gồm 20 tranh giới thiệu các lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. In 4 màu trên giấy Couche KT 31x42 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 62 | Bộ trang phục Bác sỹ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 63 | Bộ trang phục nấu ăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 64 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 65 | Bộ dụng cụ lao động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 66 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 67 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 68 | ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 69 | Hệ thống hút mùi bếp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 70 | Chụp thông gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 71 | Máy hút mùi ly tâm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 72 | Hộp bọc tiêu âm cho quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 73 | Cổ tròn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 74 | Hệ thống ống gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 75 | Ống tiêu âm đầu út, đầu đẩy quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 76 | Van điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 77 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 78 | Mi che mưa + Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 79 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 80 | Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 81 | Bạt mềm cho quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 82 | Chân cao su chống rung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 83 | Dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 84 | Xe đẩy thức ăn cho các lớp loại to | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 85 | Giá phơi bát đĩa, xông nồi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 86 | Tủ cơm nấu loại to | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 87 | Bếp gas đôi công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 88 | Đồ dùng thiết bị dùng cho phòng đa năng và văn phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 89 | Phòng giáo dục nghệ thuật: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 90 | Gương ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 91 | Gióng múa đúng quy cách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 92 | Tủ đựng trang phục đồ dùng âm nhạc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 93 | Bàn ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 94 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 95 | Ghế gỗ hội trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 96 | Ghế thép hội trường (thép mạ Cr-Ni) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 97 | Đồ dùng đồ chơi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 98 | Bộ đồ chơi phục phụ sân PTTC (Kích thước sân D15,5xR9,5m). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 99 | Sân giao thông gồm một số đồ dùng phục vụ cho giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 100 | Bóng gai loại to | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Quả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 101 | Rèm sân khấu ngoài trời (m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 102 | Đồ dùng thiết bị cấp bách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 103 | Cây máy tính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 104 | Màn hình máy tính 23" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 105 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 106 | Phần mềm Win bản quyền cho máy tính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 107 | Máy in 2 mặt canon | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 108 | Máy in 1 mặt canon | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 109 | Máy photo copy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 110 | Âm thanh biểu diễn (loa kéo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 111 | Tủ đựng hồ sơ 2 buồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | |
| 112 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) (cung cấp và lắp đặt thiết bị dạy học cho các trường học mầm non) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm 2018, 2019, 2020 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,75 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,2 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.250.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đảm bảo thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi