Gói thầu: Gói thầu HH34-2021: Cung cấp vật tư sửa chữa, thay thế cho cảng than, dầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608814-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH34-2021: Cung cấp vật tư sửa chữa, thay thế cho cảng than, dầu
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:27:00 đến ngày 2021-06-25 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,001,609,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vành chèn cơ khí cho bơm dầu Tại Chương V của E-HSYC 2 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
2 Van xả khí he thống nhập dầu HFO Tại Chương V của E-HSYC 2 cái Tại Chương V của E-HSYC
3 Giảm giật cho cụm bơm nhập dầu HFO Tại Chương V của E-HSYC 2 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
4 Hệ thống dây phao quây dầu Tại Chương V của E-HSYC 120 m Tại Chương V của E-HSYC
5 Thép ống mạ kẽm phi 50mm dầy 6 mm Tại Chương V của E-HSYC 60 m Tại Chương V của E-HSYC
6 Thép ống mạ kẽm phi 60mm dầy 4 mm Tại Chương V của E-HSYC 18 m Tại Chương V của E-HSYC
7 Xích giữ Inox 304 phi 6mm Tại Chương V của E-HSYC 90 m Tại Chương V của E-HSYC
8 Bu lông nở sắt (tắc kê nở sắt) Tại Chương V của E-HSYC 100 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
9 Thép tròn đặc mạ kẽm D10mm Tại Chương V của E-HSYC 18 m Tại Chương V của E-HSYC
10 Buloong Ecu M12 mạ kẽm Tại Chương V của E-HSYC 50 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
11 Thép tấm CT3 dầy 6mm Tại Chương V của E-HSYC 2 m2 Tại Chương V của E-HSYC
12 Bộ Ụ chống va đập thành cảng than LamBda Type Fender LMD-400Hx1500L(CL2)KT Gồm Bu lông, đệm cao su, long đen Tại Chương V của E-HSYC 4 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
13 Bu lông Inox+ Long đen Tại Chương V của E-HSYC 30 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
14 Bộ Ụ chống va đập thành cảng than LamBda Type Fender LMD-400Hx2000L(CL2)KT Gồm Bu lông, đệm cao su, long đen Tại Chương V của E-HSYC 4 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
15 Bộ Ụ chống va đập thành cảng dầu LamBda Type Fender LMD-400Hx1500L(CL2)KT Gồm Bu lông, đệm cao su, long đen Tại Chương V của E-HSYC 2 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
16 Bu lông Inox+ Long đen Tại Chương V của E-HSYC 30 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
17 Bộ Ụ chống va đập thành cảng dầu LamBda Type Fender LMD-300Hx1500L(CL3)KT Gồm Bu lông, đệm cao su, long đen Tại Chương V của E-HSYC 2 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
18 Bộ Ụ chống va đập thành cảng đá vôi LamBda Type Fender LMD-300Hx2000L(CL3)KT Gồm Bu lông, đệm cao su, long đen Tại Chương V của E-HSYC 2 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
19 Bu lông Inox+ Long đen Tại Chương V của E-HSYC 20 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
20 Bến nghiêng Bộ Ụ chống va đập LamBda Type Fender LMD-250Hx1000L(CL2)KT Gồm Bu lông, đệm cao su, long đen Tại Chương V của E-HSYC 1 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
21 Bến nghiêng Bộ Ụ chống va đập LamBda Type Fender LMD-250Hx1500L(CL2)KT Gồm Bu lông, đệm cao su, long đen Tại Chương V của E-HSYC 1 Bộ Tại Chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị tương tự với gói thầu đang xét. Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị phụ vụ sửa chữa thay thế cho nhà máy công nghiệp. Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu đạt 1,45 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng đáp ứng yêu cầu của E-HSYC.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->