Gói thầu: Gói thầu HH37-2021: Cung cấp vật tư thay thế cho bơm, máy khuấy hệ thống xử lý nước, khử khoáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560064-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH37-2021: Cung cấp vật tư thay thế cho bơm, máy khuấy hệ thống xử lý nước, khử khoáng
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:24:00 đến ngày 2021-06-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,248,457,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho hệ thống bơm, xử lý nước, hệ thống làm mát nhà máy công nghiệp. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian khắc phục thay thế hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm xác nhận hàng hóa không có khả năng bảo hành.- Cung cấp địa chỉ , thông tin liên hệ bảo hành của nhà thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1casing gasket/Vành đệm kín của Bơm cấp nước thô KSB Model AU-200/40B1BộChi tiết 400, 411, 412 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB Model AU-200/40B
2Phớt chắn dầu trục/ Shaft seal ring của Bơm cấp nước thô1BộChi tiết 420, size: 50x65x8, NBR hoặc tương đương phù hợp bơm KSB Model AU-200/40B
3Ống lót trục bơm/Shaft sleeve của Bơm cấp nước thô1Cái(size: Ø55x100mm, SUS304) Chi tiết:523 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB Model AU-200/40B
4Khớp nối giảm chấn/ Coupling Gasket của Bơm cấp nước thô1BộN-EUPEX H125-140 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB Model AU-200/40B
5vành chèn cơ khí/ mechanical seal của Bơm cấp nước thô1Cáichi tiết 433 Roten -5-50-x hoặc tương đương phù hợp bơm KSB Model AU-200/40B
6Khớp nối giảm chấn/ Coupling Gasket của Bơm nước sau lắng2BộN-EUPEX FLENDER; Size: H125-100 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB Model Omega 125-290 DD
7Khớp nối giảm chấn/ Coupling Gasket của Bơm bùn bể lắng1BộN-EUPEX FLENDER; Size: H95-140 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB Model : KWPz C65-315
8Khớp nối giảm chấn/ Coupling Gasket của Bơm cấp nước cho RO1BộN-EUPEX FLENDER; Size: H125-100 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB Model Omega 125-290 DD
9Khớp nối giảm chấn/ Coupling Gasket của Bơm tăng áp RO1BộN-Eupex H160-180 hoặc tương đương phù hợp cho bơm KSB Model :Multitec D 100/3-8.1 30.67
10Bánh xe cào bùn bể lắng4Cáibogie wheel-Ø300 (load 1,6ton) Vật liệu/kích thước: thép Ø 266/PU Ø306mm (steel/pu), bề dàu và sâu của then: 12.7 và 5.842mm; đường kính lỗ cốt Ø55mm
11Bánh xích cào bùn bể lắng2CáiĐĩa xích lỗ + rãnh then+vít: Vật liệu thép (steel), đường kính đỉnh răng 180mm, bề dày răng 12mm, đường kính moay ơ 83mm, bề dày bánh răng 40mm, taro ốc cấy M10, bề sâu của chốt 5mm
12Xích cho cào bùn bể lắng2Cáilắp đặt tương thích và phù hợp bánh xích: bề dày bánh răng 12mm, bước xích 19.05mm, tải trọng > 1,6 tấn; chiều xích 2m, tiêu chuẩn 60SS
13Vòng bi cho bánh xe cào bùn bể lắng4CáiVòng bi: 1309 K, 2309 K, 21309 K, 22309 K
14Tết chèn cổ trục bơm/ Gland packing của Bơm phân phối nước thô3BộGland packing (P#6501L ; 55x75x10) Chi tiết: 119 hoặc tương đương phù hợp cho bơm EBARA Model: 150X100IFWM4025Y
15Phớt dầu/ Oil seal của Bơm phân phối nước thô3CáiChi tiết: 114 hoặc tương đương phù hợp cho bơm EBARA Model: 150X100IFWM4025Y
16Gioăng làm kín/ Gasket của Bơm phân phối nước thô1BộChi tiết: 117-1, 2, 3,4 (117-1/6/7) hoặc tương đương phù hợp cho bơm EBARA Model: 150X100IFWM4025Y
17Vòng bi gối trục/ Ball bearing của Bơm phân phối nước thô2Cái(6310) Chi tiết: 056 hoặc tương đương phù hợp cho bơm EBARA Model: 150X100IFWM4025Y
18Vòng bi của motor/ Motor bearing của Bơm phân phối nước thô4Cái(6215 và 6312ZZ) hoặc tương đương phù hợp cho bơm EBARA Model: 150X100IFWM4025Y
19bọc trục/ shaft sleeve của Bơm phân phối nước thô2cáiChi tiết 041 vật liệu SUS304 hoặc tương đương phù hợp cho bơm EBARA Model: 150X100IFWM4025Y
20Lưới lọc rác/Screen của Bơm phân phối nước thô3CáiChi tiết: 1; Type: Y-Trainer; Model: 1YSF-1.5to12-S4; Vật liệu: 304SS; mắt lưới (sreen mesh): 40 phù hợp bơm EBARA Model: 150X100IFWM4025Y
21Gioăng làm kín bộ lọc rác/ Gasket của Bơm phân phối nước thô3BộChi tiết: 3; Type: Y-Trainer; Model: 1YSF-1.5to12-S4; F304+Graphoil phù hợp bơm EBARA Model: 150X100IFWM4025Y
22machanical seal/Vành chèn cơ khí của Bơm chìm hố đọng trạm Tân Bồi1BộVật liệu (W-14HC) Chi tiết: 25 hoặc tương đương phù hợp bơm Tsurumi Model: 40SFA2.4H-52
23Phớt dầu/ Oil seal của Bơm chìm hố đọng trạm Tân Bồi1CáiVật liệu (SC15287) Chi tiết 26 hoặc tương đương phù hợp bơm Tsurumi Model: 40SFA2.4H-52
24vòng bi của bơm/ pump bearing của Bơm chìm hố đọng trạm Tân Bồi1Cái(6202ZZC3) Chi tiết: 52B hoặc tương đương phù hợp bơm Tsurumi Model: 40SFA2.4H-52
25vòng bi của motor/ motor bearing của Bơm chìm hố đọng trạm Tân Bồi1Cái(6201ZZC3) Chi tiết: 52A hoặc tương đương phù hợp bơm Tsurumi Model: 40SFA2.4H-52
26Màng bơm/ Diaphragm của Bơm định lượng RWS NaOCl PUMP5CáiVật liệu PTFE Ø 140mm hoặc tương đương phù hợp cho bơm Tohkemy Model:CM-3L-VVC-A25-ZO42
27Valve seat của Bơm định lượng RWS NaOCl PUMP1BộChi tiết số 3, vật liệu PVC hoặc tương đương phù hợp cho bơm Tohkemy Model:CM-3L-VVC-A25-ZO42
28Bi van 1 chiều/ Check ball của Bơm định lượng RWS NaOCl PUMP1BộVật liệu ceramics, chi tiết số 4 hoặc tương đương phù hợp cho bơm Tohkemy Model:CM-3L-VVC-A25-ZO42
29Gioăng/ Oring của Bơm định lượng RWS NaOCl PUMP5Cái/bộVật liệu Aflas, chi tiết số 5 và 6 hoặc tương đương phù hợp cho bơm Tohkemy Model:CM-3L-VVC-A25-ZO42
30Buồng bơm/Pump head của Bơm định lượng RWS NaOCl PUMP1CáiVật liệu PVC, Ø 140mm chi tiết số 8 hoặc tương đương phù hợp cho bơm Tohkemy Model:CM-3L-VVC-A25-ZO42
31vòng bi của motor/ Motor bearing của Bơm định lượng RWS NaOCl PUMP2Cái6202 ZZ và 6201 ZZ hoặc tương đương phù hợp cho bơm Tohkemy Model:CM-3L-VVC-A25-ZO42
32Valve seat của Bơm định lượng RWS Na2SO3 PUMP1BộChi tiết số 3, vật liệu PVC hoặc tương đương phù hợp cho bơm Tohkemy Model:CM-17L-VVC-A40-ZO44
33Bi van 1 chiều/ Check ball của Bơm định lượng RWS Na2SO3 PUMP1BộVật liệu ceramics, chi tiết số 4 hoặc tương đương phù hợp cho bơm Tohkemy Model:CM-17L-VVC-A40-ZO44
34Gioăng/ Oring của Bơm định lượng RWS Na2SO3 PUMP5Cái/bộVật liệu Aflas, chi tiết số 5 và 6 hoặc tương đương phù hợp cho bơm Tohkemy Model:CM-17L-VVC-A40-ZO44
35Buồng bơm/Pump head của Bơm định lượng RWS Na2SO3 PUMP1CáiVật liệu PVC, Ø 200mm chi tiết số 8 hoặc tương đương phù hợp cho bơm Tohkemy Model:CM-17L-VVC-A40-ZO44
36casing gasket/Vành đệm kín của Bơm cấp nước khử khoáng1BộChi tiết 99-9 hoặc tương đương phù hợp cho bơm KSB Model : MCPK080-050-200 CC
37Khớp nối giảm chấn/ Coupling Rubber Insert (Gasket) của Bơm cấp nước khử khoáng1BộN-Eupex H95-100 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB Model : MCPK080-050-200 CC
38Khớp nối giảm chấn/ Coupling Rubber Insert (Gasket) của Bơm tăng áp khử khoáng KSB Model : MCPK080-050-200 CC1BộN-Eupex H95-100 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB Model : MCPK080-050-200 CC
39Khớp nối giảm chấn/ Coupling Rubber Insert (Gasket) của Bơm hoàn nguyên1BộN-Eupex H95-100 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB Model : MCPK050-032-200 CC
40vòng bi của bơm/ pump bearing của Bơm trung hòa1Bộ(3206 C3 và 6206 C3) Chi tiết 320 hoặc tương đương phù hợp với bơm KSB, Model : AU-100/30
41Khớp nối giảm chấn/ Coupling Rubber Insert (Gasket) của Bơm trung hòa1BộN-EUPEX FLENDER H95-140 tương đương phù hợp với bơm KSB, Model : AU-100/30
42Phớt dầu cổ trục quạt sục bể trung hòa/ Oil seal2CáiZ-Seal (55*78*9) Chi tiết 15 hoặc tương đương phù hợp Greatech G-100
43Vòng bi động cơ/ motor bearing của Bơm cấp HCl2cái(motor bearing: 6205ZZ) hoặc tương đương phù hợp bơm Model: TSM-231P-HP-FP5-Z4O, Type: Magnetic
44machanical seal/Vành chèn cơ khí của Bơm bể lưu2BộChi tiết 454 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB KWP z C 65-200
45casing gasket/Vành đệm kín của Bơm bể lưu2BộChi tiết 412.1 & Chi tiết 400.1/2/3/4 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB KWP z C 65-200
46Oil seal/Phớt dầu cổ trục quạt sục của Bơm bể lưu2BộChi tiết 421,1/2 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB KWP z C 65-200
47Khớp nối giảm chấn/ Coupling Rubber Insert (Gasket) của Bơm bể lưu1BộN-EUPEX FLENDER H95-140 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB KWP z C 65-200
48Oil seal của Bơm bùn bể lắng1BộChi tiết 421,1/2 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB KWP z C 65-315
49Khớp nối giảm chấn/ Coupling Rubber Insert (Gasket) của Bơm bùn bể lắng3BộN-EUPEX FLENDER H110-140 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB KWP z C 65-315
50Oil seal của Bơm nước đã xử lý1BộChi tiết 421,1/2 hoặc tương đương phù hợp bơm KSB KWPz C 65-200
51Phớt dầu cổ trục quạt sục bể lưu/ Oil seal1BộZ-Seal (70*88*12), NBR Chi tiết số 15 hoặc tương đương phù hợp Greatech G-150
52vòng bi của Quạt sục bể lưu/ Blower bearing4Cái(6312 ZZ) Chi tiết số 3 hoặc tương đương phù hợp Greatech G-150
53Belt / dây curoa của quạt sục bể lưu4dâyUNI SPB 2000/ 5V 787 hoặc tương đương phù hợp Greatech G-150
54Đệm giảm chấn máy thổi khí của quạt sục bể lưu1Tấmcao su có lỗ đệm (1.2m x 1.2m x 1.5cm) hoặc tương đương phù hợp Greatech G-150
55Gioăng làm kín của quạt sục bể lưu6CáiID70x5,7mm, Vật liệu NBR hoặc tương đương phù hợp Greatech G-150
56Phớt dầu cổ trục quạt sục bể tiền lưu/ Oil seal1BộZ-Seal (85*110*13) NBR Chi tiết số 15 hoặc tương đương phù hợp Greatech G-200
57vòng bi của Quạt sục bể tiền lưu/ Blower bearing1Bộ(6315 Z) Chi tiết số 3 hoặc tương đương phù hợp Greatech G-200
58Màng bơm/ Diaphragm của Bơm định lượng NaOCl Pump và Bơm định lượng Na2SO34CáiSize:Ø90; Chi tiết 17, vật liệu PTFE hoặc tương được phù hợp bơm CM-100G-VVFC-A15-ZO42
59Valve seat của Bơm định lượng NaOCl Pump và Bơm định lượng Na2SO32BộVật liệu FKM Chi tiết 22/30 hoặc tương được phù hợp bơm CM-100G-VVFC-A15-ZO42
60Packing của Bơm định lượng NaOCl Pump và Bơm định lượng Na2SO32BộChi tiết 31 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-12G-VVFC-A15-ZO42
61vòng bi của motor/ Motor bearing của Bơm định lượng NaOCl Pump và Bơm định lượng Na2SO32Bộ6202 ZZ và 6201 ZZ hoặc tương được phù hợp bơm CM-100G-VVFC-A15-ZO42
62Hose/connector của Bơm định lượng NaOCl Pump và Bơm định lượng Na2SO32Bộvật liệu PVC chi tiết 40 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-100G-VVFC-A15-ZO42
63Buồng bơm/Pump head của Bơm định lượng NaOCl Pump và Bơm định lượng Na2SO31CáiChi tiết 23: Pump head Ø110 Vật liệu PVC (clear PVC) hoặc tương đương phù hợp bơm CM-100G-VVFC-A15-ZO42
64Màng bơm/ Diaphragm của Bơm định lượng Antiscalant1CáiSize:Ø39; Chi tiết 17, vật liệu PTFE hoặc tương đương phù hợp bơm CM-12G-VVFC-A15-ZO42
65Valve seat của Bơm định lượng Antiscalant1BộVật liệu KKM, Chi tiết 22/30 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-12G-VVFC-A15-ZO42
66Packing của Bơm định lượng Antiscalant1BộChi tiết 31, vật liệu AFLAS hoặc tương đương phù hợp bơm CM-12G-VVFC-A15-ZO42
67vòng bi của motor/ Motor bearing của Bơm định lượng Antiscalant1Bộ6202 ZZ và 6201 ZZ hoặc tương đương phù hợp bơm CM-12G-VVFC-A15-ZO42
68Hose của Bơm định lượng Antiscalant1Bộvật liệu PVC, chi tiết 18 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-12G-VVFC-A15-ZO42
69Buồng bơm/Pump head của Bơm định lượng Antiscalant1CáiChi tiết 23: Pump head Ø70 Vật liệu PVC (clear PVC) hoặc tương đương phù hợp bơm CM-12G-VVFC-A15-ZO42
70Màng bơm/ Diaphragm của Bơm định lượng Polymer (RWT)2CáiVật liệu PTFE Ø 180mm chi tiết 12 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-22R-VV46-A40-ZO44
71Valve seat của Bơm định lượng Polymer (RWT)1BộVật liệu PVC chi tiết 03 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-22R-VV46-A40-ZO44
72Bi van 1 chiều/ Check ball của Bơm định lượng Polymer (RWT)1Bộ( Vật liệu SUS 304) Chi tiết 04 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-22R-VV46-A40-ZO44
73Gioăng/ Oring của Bơm định lượng Polymer (RWT)2Bộ(Vật liệu Aflas) Chi tiết 5 và 6 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-22R-VV46-A40-ZO44
74vòng bi của motor/ Motor bearing của Bơm định lượng Polymer (RWT)2Cái6204 ZZ hoặc tương đương phù hợp bơm CM-22R-VV46-A40-ZO44
75Spring của Bơm định lượng Polymer (RWT)1Bộvật liệu SUS 316 Chi tiết 15 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-22R-VV46-A40-ZO44
76Buồng bơm/Pump head của Bơm định lượng Polymer (RWT)1CáiVật liệu PVC, Ø 180mm chi tiết 8 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-22R-VV46-A40-ZZO44
77Màng bơm/ Diaphragm của Bơm định lượng Polymer nước thải2CáiSize: Ø120mm; vật liệu PTFE chi tiết 17 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-700G-VV46-A25-ZO42
78O-Ring của Bơm định lượng Polymer nước thải4CáiVật liệu AFLAS, Chi tiết 50/55 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-700G-VV46-A25-ZO42
79Bi van 1 chiều/ Check ball của Bơm định lượng Polymer nước thải1Bộ( Vật liệu SUS 304) Chi tiết 35 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-700G-VV46-A25-ZO42
80vòng bi của motor/ Motor bearing của Bơm định lượng Polymer nước thải1Bộ6202/6201 ZZ hoặc tương đương phù hợp bơm CM-700G-VV46-A25-ZO42
81Spring của Bơm định lượng Polymer nước thải2Cáivật liệu SUS316, Chi tiết 38 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-700G-VV46-A25-ZO42
82Buồng bơm/Pump head của Bơm định lượng Polymer nước thải1CáiVật liệu PVC (clear PVC), Ø150 mm hoặc tương đương phù hợp bơm CM-700G-VV46-A25-ZO42
83Màng bơm của Bơm định lượng NaOCl nước sinh hoạt2CáiSize: Ø48 mm; vật liệu PTFE chi tiết 17 hoặc tương đương phù hợp bơm MP-20-AVFC-TP4
84Bi van 1 chiều/ Check ball Bơm định lượng NaOCl nước sinh hoạt3ViênChi tiết: 21. Vật liệu gốm sứ (ceramic) hoặc tương đương phù hợp bơm MP-20-AVFC-TP4
85Bộ kết nối đầu hút Bơm định lượng NaOCl nước sinh hoạt1BộChi tiết số 24, vật liệu PVC hoặc tương đương phù hợp bơm MP-20-AVFC-TP4
86Bộ kết nối đầu đẩy Bơm định lượng NaOCl nước sinh hoạt1BộBao gồm: - chi tiết :7 valve guide 2 vật liệu PVC: 4 cái - chi tiết 20 del-side connector vật liệu PVC: 1 cái - chi tiết 21 check ball vật liệu ceramic:5 viên - chi tiết 22 valve seat vật liệu FKM: 4 cái - chi tiết 59 floating guide vật liệu PVC: 1 cái - chi tiết 76 O-ring vật liệu FKM: 2 cái - Chi tiết 78 hose lock nut vật liệu PPE; 2 cái - chi tiết 79 Hose lock ring vật liệu PPE: 2 cái hoặc tương đương phù hợp bơm MP-20-AVFC-TP4
87Bộ xả khí Bơm định lượng NaOCl nước sinh hoạt1BộBao gồm: - Chi tiết 80 plug vật liệu Acryl: 1 cái - Chi tiết 81 o-ring vât liệu Aflas: 1 cái - Chi tiết 82 check ball vật liệu Ceramic: 1 viên - Chi tiết 83 valve seat vật liệu Acryl: 1 cái - Chi tiết 84 O-ring vật liệu Aflas: 1 cái - Chi tiết 85 floating ball vật liệu PP: 1 viên hoặc tương đương phù hợp bơm MP-20-AVFC-TP4
88Bộ xả nước Bơm định lượng NaOCl nước sinh hoạt1BộBao gồm: - Chi tiết 18 hose lock ring vật liệu PP: 1 cái - Chi tiết 19 hose lock nut vật liệu PVC: 1 cái - Chi tiết 26 air extract plug vật liệu: 1 cái - Chi tiết 31 packing vật liệu Aflas: 1 cái hoặc tương đương phù hợp bơm MP-20-AVFC-TP4
89Màng bơm/ Diaphragm của Bơm định lượng chất keo tụ (PAC)4Cái(vật liệu PTFE Ø120 mm) Chi tiết 17 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-700G-VVYY-A25-ZO42
90Bi van 1 chiều/ Check ball Bơm định lượng chất keo tụ (PAC)1Bộ(vật liệu ceramics) Chi tiết 21 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-700G-VVYY-A25-ZO42
91Gioăng/ Oring Bơm định lượng chất keo tụ (PAC)5Cái(vật liệu Aflas) Chi tiết 50 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-700G-VVYY-A25-ZO42
92vòng bi của motor/ Motor bearing Bơm định lượng chất keo tụ (PAC)1Bộ6202 ZZ và 6201 ZZ hoặc tương đương phù hợp bơm CM-700G-VVYY-A25-ZO42
93Pump head Bơm định lượng chất keo tụ (PAC)2CáiChi tiết 23, vật liệu PVC, Ø150 mm hoặc tương đương phù hợp bơm CM-700G-VVYY-A25-ZO42
94Màng bơm/ Diaphragm của Bơm định lượng chất keo tụ PAC nước thải4Cái(vật liệu PTFE Ø120 mm) Chi tiết 17 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-200G-VVFC-A20-Z042
95Bi van 1 chiều/ Check ball Bơm định lượng chất keo tụ PAC nước thải1Bộ(vật liệu ceramics) Chi tiết 21 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-200G-VVFC-A20-Z042
96Gioăng/ Oring Bơm định lượng chất keo tụ PAC nước thải4Cái(vật liệu Aflas) Chi tiết 50 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-200G-VVFC-A20-Z042
97vòng bi của motor/ Motor bearing Bơm định lượng chất keo tụ PAC nước thải1Bộ6202 ZZ và 6201 ZZ hoặc tương đương phù hợp bơm CM-200G-VVFC-A20-Z042
98Spring Bơm định lượng chất keo tụ PAC nước thải1BộChi tiết 38 hoặc tương đương phù hợp bơm CM-700G-VVYY-A25-ZO42
99Pump head Bơm định lượng chất keo tụ PAC nước thải (CM-200G-VVFC-A20-Z042)1CáiChi tiết 23 vật liệu PVC Ø150 mm hoặc tương đương phù hợp bơm CM-200G-VVFC-A20-Z042
100Vòng bi cho Slewing Bearing của Cào bùn bể lắng RWT1Cái23 0413 01 ZZ00 C hoặc tương đương phù hợp WW model 23 0413 01 ZZ00 C
101Vòng bi cho Drive Motor của Cào bùn bể lắng RWT2Cái6203-2Z-C3-K52 hoặc tương đương phù hợp SEW model DFR63L4/TF
102Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT1Cái6309-Z hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
103Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT1Cái21309 hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
104Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode 6208 hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
105Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode NUP208E hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
106Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT2Cáicode 6304 hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
107Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode BC1-0312-SKF hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
108Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode 6304-Z hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
109Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT2Cáicode 6303 hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
110Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode 6206-Z hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
111Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode 6005 hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
112Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode F554185.01-NUP-T-INA hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
113Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode 6301 hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
114Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode 6301-Z hoặc tương đương phù hợp cho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
115Vòng bi cho Reduction Gear của Cào bùn bể lắng RWT2Cáicode 6000 hoặc tương đương phù hợpcho Reduction Gear SEW model R77 R37 DR63L4/TF
116Vòng bi cho Plummer Block của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode 1309 K hoặc tương đương phù hợp cho Plummer Block SKF model SE 511 - 609
117Vòng bi cho Plummer Block của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode 2309 K hoặc tương đương phù hợp cho Plummer Block SKF model SE 511 - 609
118Vòng bi cho Plummer Block của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode 21309 K hoặc tương đương phù hợp cho Plummer Block SKF model SE 511 - 609
119Vòng bi cho Plummer Block của Cào bùn bể lắng RWT1Cáicode 22309 K hoặc tương đương phù hợp cho Plummer Block SKF model SE 511 - 609
120Vòng bi thiết bị Reducer Portion cào bùn xử lý nước thải1CáiECC CAM BEARING RATIO 8-15 #609 409 (P/N AP9065G) hoặc tương đương phù hợp First Stage Reduction Portion Cyclo diver Model: CVVM1-6225TB-TL-24037 (Pre-set Torque 13720Nm)
121Vòng bi thiết bị Reducer Portion cào bùn xử lý nước thải1CáiBALL BEARING 6302RSH2 (P/N5006302RSH2-G) hoặc tương đương phù hợp First Stage Reduction Portion Cyclo diver Model: CVVM1-6225TB-TL-24037 (Pre-set Torque 13720Nm)
122Vòng bi thiết bị Reducer Portion cào bùn xử lý nước thải1CáiBALL BEARING 6206 (P/N5006206-----G) hoặc tương đương phù hợp second Stage Reduction Portion Cyclo diver Model: CVVM1-6225TB-TL-24037 (Pre-set Torque 13720Nm)
123Vòng bi thiết bị Reducer Portion cào bùn xử lý nước thải1CáiECC CAM BEARING RATIO 43-59 #614 613 414 413 (P/N AP9468G) hoặc tương đương phù hợp second Stage Reduction Portion Cyclo diver Model: CVVM1-6225TB-TL-24037 (Pre-set Torque 13720Nm)
124Vòng bi thiết bị Reducer Portion cào bùn xử lý nước thải1CáiBALL BEARING 6305 (P/N 5006305-----G) hoặc tương đương phù hợp second Stage Reduction Portion Cyclo diver Model: CVVM1-6225TB-TL-24037 (Pre-set Torque 13720Nm)
125Vòng bi thiết bị Reducer Portion cào bùn xử lý nước thải1CáiBALL BEARING 6313 (P/N 5006313-----G) hoặc tương đương phù hợp Third Stage Reduction Portion Cyclo diver Model: CVVM1-6225TB-TL-24037 (Pre-set Torque 13720Nm)
126Vòng bi thiết bị Reducer Portion cào bùn xử lý nước thải1CáiECC CAM BEARING RATIO 43 #622 422 ASS'Y (P/N 941EC422-043G) hoặc tương đương phù hợp Third Stage Reduction Portion Cyclo diver Model: CVVM1-6225TB-TL-24037 (Pre-set Torque 13720Nm)
127Vòng bi thiết bị Reducer Portion cào bùn xử lý nước thải1CáiROLLER BEARING NJ312EV14 (P/N 500NJ312EV14G) hoặc tương đương phù hợp Third Stage Reduction Portion Cyclo diver Model: CVVM1-6225TB-TL-24037 (Pre-set Torque 13720Nm)
128Vòng bi thiết bị Reducer Portion cào bùn xử lý nước thải1CáiBALL BEARING 6226C2 (P/N 5006226C2---G) hoặc tương đương phù hợp Output shaft Portion Cyclo diver Model: CVVM1-6225TB-TL-24037 (Pre-set Torque 13720Nm)
129Vòng bi thiết bị Reducer Portion cào bùn xử lý nước thải1CáiROLLER BEARING 23024BNRC2 (P/N 50023024BNR2G) hoặc tương đương phù hợp Output shaft Portion Cyclo diver Model: CVVM1-6225TB-TL-24037 (Pre-set Torque 13720Nm)
130Vòng bi Motor thiết bị cào bùn xử lý nước thải1CáiBALL BEARING 6203ZZ-CM (P/N 5006203ZZCMKG) hoặc tương đương phù hợp Motor Portion Cyclo Model: Motor: 0.75kW 4P 3ph 400V 50Hz 1450rpm
131Vòng bi Motor thiết bị cào bùn xử lý nước thải1CáiBALL BEARING 6303ZZ-CM (P/N 5006303ZZCMKG) hoặc tương đương phù hợp Motor Portion Cyclo Model: Motor: 0.75kW 4P 3ph 400V 50Hz 1450rpm
132Bearing của Máy khuấy bể Na2SO3 RWS1Bộ6009 DDU và 6207 ZZ Chi tiết 10/9 hoặc tương đương phù hợp máy khuấy NTA4-007-2L-C
133Oil seal của Máy khuấy bể Na2SO3 RWS1BộChi tiết 14 hoặc tương đương phù hợp máy khuấy NTA4-007-2L-C
134Màng bơm của Bơm hố đọng RWS Na2SO3 Yard Pit Pump2CáiMàng bơm vật liệu Santoprene hoặc tương đương phù hợp bơm Sandpiper model S1FB3P1PPUS000
135Motor Bearing của Bơm chân không2CáiChi tiết 010 hoặc tương đương phù hợp Greenco model 2RB-810-7AH37
136O-ring của Bơm chân không2BộChi tiết 011; 033 hoặc tương đương phù hợp Greenco model 2RB-810-7AH37
137Vòng bi thiết bị an toàn RO của Bơm chân không3Cáiitem 51106SKF hoặc tương đương phù hợp thiết bị lọc an toàn RO
138Vòng bi thiết bị an toàn RO của Bơm chân không3Cáiitem 51110SKF hoặc tương đương phù hợp thiết bị lọc an toàn RO
139Bơm điện cầm tay (Electric pump portable NH3, N2H4 )2CáiModel: CB-235J (230W, lưu lượng: 30 lít/phút, out nozzle19mm hose, total head 5m Elepon hoặc tương tương
140Van xả khí cột trao đổi Cation panel lấy mẫu (Ion exchange resin column) của Bơm chân không12CáiVật liệu PVC, Chi tiết số 08. DWG.no: S4109 Nikkiso hoặc tương đương
141Van xả khí máy khuấy bể keo tụ (Air vent) của Bơm chân không4CáiID no.52A5N991-000, vent air PT1/8 Sumitomo hoặc tương đương phù hợp máy khuấy NTC4-022-6-C43
142Cao su tổng hợp1tấmvật liệu EPDM, Rộng x dài x dày: 1000x 5000x 3 mm
143Gasket Spiral - Wound metal 316183Cái/loạiVật liệu Spiral - Wound metal SUS316, loại Ring type ANSI 300# Kích thước DN 50, DN 65, DN100, DN 150, DN 200, DN250
144Gasket124Cái/loạiVật liệu EPDM với bọc ngoài PTFE, loại full face, ANSI 150# kích thước DN 15, DN25, DN40
145Gasket10cáiVật liệu Spiral - Wound metal gasket, loại Ring type, ANSI 300# DN50
146Gasket183cái/loạiVật liệu EPDM / Ungraphited Fiber, loại Ring type, ANSI 150# kích thước DN15, DN25, DN100, DN200, DN125, DN250
147Bìa giấy không amiang3CuộnKlingersil 4500 kích thước 1,5x2m dày 3mm
148Cao su tấm làm gioăng3Métbản rộng 600x4mm, NBR
149Cao su tấm làm gioăng3Métbản rộng 600x2mm, NBR
150Thép không gỉ (shim) 304SS3CuộnKích thước 0,03mmx400mmx2540mm
151Thép không gỉ (shim) 304SS3CuộnKích thước 0,05mmx400mmx2540mm
152Thép không gỉ (shim) 304SS3CuộnKích thước: 0,1mmx400mmx2540mm
153Thép không gỉ (shim) 304SS3CuộnKích thước: 0,2mmx400mmx2540mm
154Thép không gỉ (shim) 304SS3CuộnKích thước 0,3mmx400mmx2540mm
155Thép không gỉ (shim) 304SS3CuộnKích thước 0,5mmx400mmx2540mm
156Thép không gỉ (shim) 304SS3CuộnKích thước 1mmx400mmx1000mm
157Thép không gỉ (shim) 304SS3CuộnKích thước 2mmx400mmx1000mm
158Que hàn ống nhựa ABS5HộpMàu xám; kích thước 200x5x2 mm; Không độc hại; chống axit, kiềm và chống ăn mòn (100 que/hộp)
159Aceton công nghiệp30lítAceton công nghiệp
160Giẻ lau màu200KgGiẻ lau màu
161Giẻ lau trắng100KgGiẻ lau trắng
162Keo gasket RTV15TuýpKeo gasket RTV (silicon đỏ) - Nhiệt độ 650F
163Giấy nhám loại mịn20TờGiấy nhám loại mịn P1000
164Giấy giáp loại mịn20TờGiấy giáp loại mịn P800
165Giấy nhám20TờGiấy nhám P600 (Vải Nhám cuộn P600)
166Vải Nhám15CuộnVải Nhám cuộn P300
167Giấy nhám10TờGiấy nhám P200
168Mỡ Molykote3HộpMỡ Molykote 1000 (1kg)
169Silicon trắng10LọSilicon trắng
170Keo5lọKeo 502 (Keo dán 502)
171Keo dán15TuýpKeo dán 2 thành phần AB
172Keo PVC15tuýpKeo PVC
173Dầu xịt chống gỉ sét30BìnhDầu xịt chống gỉ sét đa năng WD40 - 412ml
174Dầu xịt chống rỉ sét20BìnhDầu xịt chống rỉ sét RP7-300g (422ml)
175WELD-ON® 724™ Low VOC Cement for CPVC Plastic Pip3litWELD-ON® 724™Màu sắc: màu cam hoặc xámNguyên vật liệu: CPVCTỷ trọng: 0.984+/-0.040Độ nhớt: Minimum 1600 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C)
176WELD-ON® P-70™ Low VOC Primer for PVC and CPVC Plastic Pipe3litNước rửa WELD-ON® P-70™ Low VOC Primer
177WELD-ON® 717™ Low VOC Cements for PVC Plastic Pipe5litKeo WELD-ON® 717™ Màu sắc: trắng trong và xámNguyên vật liệu: PVCTỷ trọng: 0.963+/-0.040Độ nhớt: Minimum 1,600 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C)
178EURAPIPE ABS solvent cement5hộpKeo ABS solvent cementThành phần bao gồm: Methyl Ethyl Ketone (MEK) cas78-93-3 tỷ lệ 60-80%, ABS resin cas 9003-56-9 tỷ lệ 20-40%, Vapour density: 2.5(air1), vapour pressure: 100mgHg
179ExxonMobil(TM) MEK5hộpNước nửa ExxonMobil(TM) MEK, Mô tả sản phẩm: Ketone, thành phần butanone cas 78-93-3, nồng độ 100%; Vapour Density (Air = 1): > 1 at 101 kPa,Viscosity: [N/D at 40 °C] | 0.51 cSt
180Ống bạt thoát nước50métKích thước: Ø 100, PVC có gia cố lớp lưới vải sợi bên trong.
181Mặt bích2Cái/loại1. DN 1002. DN150vật liệu PVC, ANSI 150#
182Bulong M12x6020BộBulong M12x60, (SUS304) (đai ốc, long đen, đệm vênh)
183Bulong M14x6020BộBulong M14x60, (SUS304) (đai ốc, long đen, đệm vênh)
184Bulong M16x6020BộBulong M16x60, (SUS304) (đai ốc, long đen, đệm vênh)
185Bulong M16x10020BộBulong M16x100, (SUS304) (đai ốc, long đen, đệm vênh)
186Bulong M20x8020BộBulong M20x80, (SUS304) (đai ốc, long đen, đệm vênh)
187Bulong M20x12020BộBulong M20x120, (SUS304) (đai ốc, long đen, đệm vênh)
188Bulong M24x8020BộBulong M24x80, (SUS304) (đai ốc, long đen, đệm vênh)
189Bulong M24x12020BộBulong M24x120, (SUS304) (đai ốc, long đen, đệm vênh)
190Bộ Bulong lục giác ngoài20BộBộ Bulong lục giác ngoài M6 x 30, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đen, đệm vênh.
191Bộ Bulong lục giác ngoài20BộBộ Bulong lục giác ngoài M8 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đen, đệm vênh.
192Bộ Bulong lục giác ngoài20BộBộ Bulong lục giác ngoài M10 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đen, đệm vênh.
193Bộ Bulong lục giác ngoài20BộBộ Bulong lục giác ngoài M12 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đen, đệm vênh.
194Bộ Bulong lục giác ngoài20BộBộ Bulong lục giác ngoài M14 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đen, đệm vênh.
195Bộ Bulong lục giác ngoài20BộBộ Bulong lục giác ngoài M16 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đen, đệm vênh.
196Bộ Bulong lục giác ngoài20BộBộ Bulong lục giác ngoài M18 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đen, đệm vênh.
197Bộ Bulong lục giác ngoài20BộBộ Bulong lục giác ngoài M20 x 100, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đen, đệm vênh.
198Găng tay có sơn200đôiGăng tay có sơn
199Găng tay bảo hộ len phủ hạt nhựa Pro-Pro 2200đôiGăng tay bảo hộ len phủ hạt nhựa Pro-Pro 2
200Khẩu trang 3M 8822200CáiKhẩu trang 3M 8822; Mã sản phẩm: KTG-3M-
201Bạt dù che mưa KT5TấmBạt dù che mưa KT : 4mx6m
202Đầu vú mỡ M6x1, 180°5cáiĐầu vú mỡ M6x1, 180°
203Đầu vú mỡ M8x1, 180°5cáiĐầu vú mỡ M8x1, 180°
204Đầu vú mỡ M10x1, 180°5cáiĐầu vú mỡ M10x1, 180°
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho hệ thống bơm, xử lý nước, hệ thống làm mát nhà máy công nghiệp. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian khắc phục thay thế hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm xác nhận hàng hóa không có khả năng bảo hành.- Cung cấp địa chỉ , thông tin liên hệ bảo hành của nhà thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->